Tìm kiếm Bài giảng
Bài 50. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 10h:22' 10-04-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 480
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hải Yến
Ngày gửi: 10h:22' 10-04-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích:
0 người
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
I . Trạng thái tự nhiên
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Dường dạng kết tinh
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh, không màu, vị ngot, dễ tan trong nước.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
Nho
Rượu nho
Khí Cacbonic
Lên men rượu
QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
VÀ RƯỢU NẾP
Gạo nếp
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết
Rượu nếp
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật.
Dùng để pha huyết thanh, sản xuất vitamin C, tráng gương, tráng phích.
Quỳ tím
Kim loại natri
Kim loại kali
Dung dịch AgNO3/NH3
Bài1: Chọn một thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch rượu etylic (C2H5OH) bằng phương pháp hóa học?
A
B
C
D
Tiết 62: GLUCOZƠ
Quỳ tím
Kim loại natri
Dung dịch AgNO3/NH3
A và C đúng
A
B
D
C
Bài2: Chọn thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch axit axetic (CH3COOH) bằng phương pháp hóa học? .
Tiết 62: GLUCOZƠ
9,2 gam
11,5 gam
2,3 gam
4,6 gam
A
D
B
C
Bài3: Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 2,24 lít CO2(đktc).Tính khối lượng của rượu etylic tạo thành sau khi lên men?
Tiết 62: GLUCOZƠ
Ghi nhớ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập trang 152 SGK.
- Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
- Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
I . Trạng thái tự nhiên
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Dường dạng kết tinh
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. - Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh, không màu, vị ngot, dễ tan trong nước.
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
Nho
Rượu nho
Khí Cacbonic
Lên men rượu
QUY TRÌNH LÊN MEN SẢN XUẤT RƯỢU NHO
VÀ RƯỢU NẾP
Gạo nếp
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết
Rượu nếp
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Pha huyết thanh
Các loại nước giải khát
Tráng gương, ruột phích
Sản xuất vitamin C
ỨNG DỤNG CỦA GLUCOZƠ
I. Trạng thái tự nhiên:
TIẾT 62: GLUCOZƠ
- CTPT: C 6H12O6
- PTK: 180
II. Tính chất vật lý:
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
- Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3 / NH3
- Phản ứng trên dùng để tráng gương, tráng phích. → gọi là phản ứng tráng gương.
2. Phản ứng lên men rượu:
IV. Ứng dụng:
Glucozơ là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật.
Dùng để pha huyết thanh, sản xuất vitamin C, tráng gương, tráng phích.
Quỳ tím
Kim loại natri
Kim loại kali
Dung dịch AgNO3/NH3
Bài1: Chọn một thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch rượu etylic (C2H5OH) bằng phương pháp hóa học?
A
B
C
D
Tiết 62: GLUCOZƠ
Quỳ tím
Kim loại natri
Dung dịch AgNO3/NH3
A và C đúng
A
B
D
C
Bài2: Chọn thuốc thử để phân biệt dung dịch glucozơ (C6H12O6) và dung dịch axit axetic (CH3COOH) bằng phương pháp hóa học? .
Tiết 62: GLUCOZƠ
9,2 gam
11,5 gam
2,3 gam
4,6 gam
A
D
B
C
Bài3: Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 2,24 lít CO2(đktc).Tính khối lượng của rượu etylic tạo thành sau khi lên men?
Tiết 62: GLUCOZƠ
Ghi nhớ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập trang 152 SGK.
- Xem trước nội dung của bài: “ Saccarozơ”.
- Tìm hiểu trước những ứng dụng thực tế của saccarozơ trong đời sống sinh hoạt.
 








Các ý kiến mới nhất