Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

gluxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn thanh
Ngày gửi: 23h:20' 30-09-2017
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Glucid trong dinh dưỡng
Định nghĩa
Glucid là hợp chất polymer của nhiều phân tử đường
Glucid chiếm tỷ lệ cao trong thức ăn gia súc, gia cầm
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Glucid (theo giá trị dinh dưỡng)
Dẫn xuất vô đạm (Nitrogen-Free Extracts, NFE)
Tinh bột và đường tan
Dễ tiêu hóa và hấp thu
Chất xơ thô (crude fiber, CF)
Khó tiêu hóa

TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Ý nghĩa dinh dưỡng của glucid
Các loại đường thông thường
Glucose, fructose, mannose, saccharose, lactose, galactose...
Dễ tiêu hóa và chuyển hóa
Rafinose (rỉ mật đường): -glucose, -fructose, -galactose


TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Ý nghĩa dinh dưỡng của glucid
Các loại polysaccharides
Tinh bột thực vật
Amylose
Amylopectin
Glycogen (tinh bột động vật): amylopectin
Inulin
Cellulose
Hemicellulose (heteroglucan)
Pectin:
Các chất incrustal (lignin và chitin)


TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Chất xơ trong thức ăn chăn nuôi
Đường không phải tinh bột (Non-Starch Polysaccharide, NSP)
-glucan
Arabinoxylan
Cellulose
Hemicellulose
Lignin
TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Ưu điểm của chất xơ trong thức ăn
Cung cấp một phần chất dinh dưỡng cho thú nhai lại, thú ăn cỏ
Chất độn, tạo khối lượng, chống táo bón
Kích thích nhu động của ống tiêu hóa
Kích thích phát triển dung tích ống tiêu hóa
Hạn chế cắn mổ nhau, hạn chế ăn chất độn chuồng (đ/v gia cầm)
TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Hạn chế của chất xơ
Có tỷ lệ tiêu hóa thấp
Liên kết với protein
Hút nước  thú ăn ít
Làm giảm tỷ lệ các chất khác trong khẩu phần  thú ăn nhiều hơn
TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Các acid hữu cơ
Do lên men hay hô hấp yếm khí trong tế bào
Acid formic
Acid lactic
Acid propionic và a.lactic
Acid butyric
Sinh tổng hợp từ thực vật và vi sinh vật
Acid malic
Acid succinic
Acid fumaric
Acid citric
Acid oxalic
TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
Tiêu hóa glucid
Cung năng lượng
Cung cấp đủ glucid theo nhu cầu
Thiếu: glucid của cơ thể, phân hủy protein, chuyển hóa chất béo dự trữ để cung năng lượng
Thừa: dự trữ trong cơ thể, chuyển thành lipid và dự trữ trong mô mỡ



TS. Ngô Hồng Phượng Khoa Chăn Nuôi Thú Y
Chương 2.
Các chất dinh dưỡng sinh năng lượng trong thức ăn chăn nuôi
 
Gửi ý kiến