Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Bài giảng

Grammar - relative clauses

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Trâm (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:45' 30-11-2008
Dung lượng: 158.5 KB
Số lượt tải: 562
Số lượt thích: 0 người
RELATIVE CLAUSES WITH WHERE, WHEN & WHY
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ BẮT ĐẦU VỚI WHERE, WHEN & WHY
Mệnh đề quan hệ là mệnh đề được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ như : who, whom, which, whose, that.
*The man who met me at the airport gave me the money.
Trong câu trên, mệnh đề "who met me at the airport" là mệnh đề quan hệ trong đó "who" là đại từ quan hệ được dùng để thay thế tiền vị từ (antecedent) "the man" và mệnh đề còn lại "The man gave me the money" là mệnh đề chính.
The man gave me the money. He met me at the airport.

? The man who met me at the airport gave me the money.

This is the man. We saw him at the party yesterday.

? This is the man whom we saw at the party yesterday.

The pencil belongs to me. It is in your pocket.

? The pencil which is in your pocket belongs to me.

That is the man. His wallet was stolen.

? That is the man whose wallet was stolen.

*who , whom  for people (duøng cho ngöôøi)
*which  for things and animals ( duøng cho vaät vaø ñoäng vaät)
*whose  for possession ( duøng chæ sôõ höõu)
*that  in place of who(m), which
who, whom, which, whose, that are relative pronouns (ñaïi töø quan heä)
This is the village. I used to live in the village.
-That is the village in which I used to live.
? That is the village where I used to live.

Sunday is the day. Most people rest on that day.
Sunday is the day on which most people rest.
? Sunday is the day when most people rest.
There must be a reason. You said that for the reason.
There must be a reason for which you said that.
? There must be a reason why you said that.

In (on / at) which (place) ? where
On (in / at) which (time) ? when
For which (reason) ? why
*Ta gọi where, when, why là trạng từ quan hệ (relative adverbs)
*Ta gọi who, whom, which, whose, that là đại từ quan hệ (relative pronouns)
Compare:
<1>This is where I used to live.
<2>This is the place where I used to live.
<1>: noun clause (mệnh đề danh từ)
<2>: relative clause

<1>I turned off the lights when I went out.
<2>He asked me when I turned off the lights.
<3>I went out on the day when it rained heavily.
<1>: adverb clause of time
<2>: noun clause
<3>: relative clause
Avatar
Mời các thầy cô ghé thăm và download bài nghe tiếng Anh theo chương trình đào tạo Quốc tế tại trang riêng: http://violet.vn/domanhha/document/show/entry_id/289827
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓