Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Văn Tuấn
Ngày gửi: 09h:18' 04-11-2018
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
TỚI DỰ GIỜ TIẾT HỌC
Câu hỏi ôn tập
BT 1: Cho ΔABC
Tính
Biết:
BT 2: Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính
0
Tiết 21: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Xét ABC vaø A’B’C’coù:
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh
tương ứng.

Tiết 21: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa.
?1
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
Xét ABC vaø A’B’C’coù:
Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tuoưng ứng bằng nhau, các góc tưuong ứng bằng nhau.
Tiết 21: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa.
?1
Hai tam giác bằng nhau
- các cạnh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
=>
Bài tập 1 : a, Hai tam giác ở hình 1 và hình 2 có bằng nhau hay không
b, Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Giải:
a.) - Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
- Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
A
B
C
H
R
Q
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
2. Kớ hi?u.
Tiết 21: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

A’
A

C’
B’
=
B
C


1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Định nghĩa: Sgk
2. Kớ hi?u.
?ABC = ?A`B`C`
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Tiết 21: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

Bài tập 3: Cho hình v?, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a/ Hai tam giác ABC và MNP………..
Kí hiệu là:………….
b/ - Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
- Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
∆ ABC = ∆ MNP
bằng nhau
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
∆MPN
MP
?2.

HOẠT ĐỘNG NHÓM 3 PHÚT
?3: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
ABC = DEF
GT
KL
= 700, = 500
EF = 3
= ?, BC = ?
ABC = DEF
=> ?
Vậy muốn tính góc D ta làm thế nào ?
Gợi ý
?3: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Chứng minh.
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
BC = EF = 3 (Hai cạnh tương ứng)
(Định lí tổng ba góc)
ABC có:
(Hai góc tương ứng)
ABC = DEF
GT
KL
= 700, = 500
EF = 3
= ?, BC = ?
Câu 2: Cho Hình vẽ, Kể tên các cạnh tương ứng của hai tam giác trên?
Đáp án:
Cạnh AB tương ứng với cạnh IM.
Cạnh BC tương ứng với cạnh MN.
Cạnh AC tương ứng với cạnh IN.
Cảm ơn các thầy, cô giáo cùng các em!
 
Gửi ý kiến