Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 15h:31' 21-11-2020
Dung lượng: 833.6 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 15h:31' 21-11-2020
Dung lượng: 833.6 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 7C
Môn: TOÁN
Trường THCS Đào Viên
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
PHIẾU HỌC TẬP
=
=
=
PHIẾU HỌC TẬP
=
=
=
=
=
=
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
PHIẾU HỌC TẬP
ABC và A’B’C’có:
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
=
=
=
=
=
=
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
1. Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Nếu ABC vaø A’B’C’coù:
Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
C
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
?ABC và ?A`B`C` b?ng nhau n?u cĩ:
2. Kớ hi?u.
?ABC = ?A`B`C`
Khi đó ta viết theo kí hiệu như sau:
?ABC = ?A`B`C` N?u
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
B. BAC = EFD
A. ACB = DEF
VD2: Cho hình vẽ dưới đây, cách viết nào sau đây đúng?
C. CAB = FED
C
B
A
D
E
F
Sửa lại ACB = ……..
Sửa lại BAC = ……..
DEF
EFD
MN = IK; NP = HK ; PM = HI
a) Cho ∆MNP và ∆HIK có
∆MNP = ………
∆IKH
b) T? ?HIK = ?DEF ta cĩ:
HI = . ; HK = . ; . = EF
H = . ; I = . ; K = .
VD1: Điền vào chỗ chấm
DE
DF
IK
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ? …………………………………………
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó………………………………………
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ………............, góc tương ứng với góc N là …………………………., cạnh tương ứng với cạnh AC là ……………………
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……………. ,
AC = …..…, góc B = …….….…
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ? …………………………………………
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó………………………………………
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ………............, góc tương ứng với góc N là …………………………., cạnh tương ứng với cạnh AC là …………………………
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……………. ,
AC = …..…, góc B = …….….…
Có bằng nhau
đỉnh M
góc B
cạnh MP
MP
góc N
?2/ Cho hình 61 (SGK)
?3 .Cho ABC = DEF (h.62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
HD:
Trong ABC có :
=> A = 1800 - (700 + 500) = 600
Vì ABC = DEF nên ta có :
D = A ( hai góc tương ứng)
và BC = EF ( hai cạnh tương ứng ).
Mà A = 600 nên D = 600
EF = 3 nên BC = 3
Vậy: D = 600 , BC = 3
A + 700 + 500 = 1800
1) Số đo góc BAC bằng:
2) Độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Câu hỏi 1: Cho ABC = DEF.Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
3) Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Câu hỏi 2: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Câu hỏi 3: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Bài tập 1: cho ∆DEF = ∆OPQ
Tìm cạnh tương ứng với cạnh OP và góc tương ứng với góc E
Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau
Hướng dẫn:
a) ∆ABC = ∆HTM
b) ∆ABC = ∆HTM
c) ∆ABC = ∆THM
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Cho tam giác ∆ABC = ∆DCB ( như hình vẽ bên dưới). Chứng minh rằng: AB // CD và BD // AC
Xem kỹ các bài đã làm
Làm bài tập phần luyện tập.
Tiết sau luyện tập
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Môn: TOÁN
Trường THCS Đào Viên
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
PHIẾU HỌC TẬP
=
=
=
PHIẾU HỌC TẬP
=
=
=
=
=
=
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
PHIẾU HỌC TẬP
ABC và A’B’C’có:
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
=
=
=
=
=
=
1) Cho hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ( như hình dưới đây) Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm về sự bằng nhau của các cạnh và các góc của hai tam giác. Từ kết quả đo hãy điền dấu của phép so sánh vào chỗ chấm
1. Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
Nếu ABC vaø A’B’C’coù:
Tiết 20: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
C
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
?ABC và ?A`B`C` b?ng nhau n?u cĩ:
2. Kớ hi?u.
?ABC = ?A`B`C`
Khi đó ta viết theo kí hiệu như sau:
?ABC = ?A`B`C` N?u
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
B. BAC = EFD
A. ACB = DEF
VD2: Cho hình vẽ dưới đây, cách viết nào sau đây đúng?
C. CAB = FED
C
B
A
D
E
F
Sửa lại ACB = ……..
Sửa lại BAC = ……..
DEF
EFD
MN = IK; NP = HK ; PM = HI
a) Cho ∆MNP và ∆HIK có
∆MNP = ………
∆IKH
b) T? ?HIK = ?DEF ta cĩ:
HI = . ; HK = . ; . = EF
H = . ; I = . ; K = .
VD1: Điền vào chỗ chấm
DE
DF
IK
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ? …………………………………………
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó………………………………………
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ………............, góc tương ứng với góc N là …………………………., cạnh tương ứng với cạnh AC là ……………………
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……………. ,
AC = …..…, góc B = …….….…
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ? …………………………………………
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó………………………………………
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A là ………............, góc tương ứng với góc N là …………………………., cạnh tương ứng với cạnh AC là …………………………
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……………. ,
AC = …..…, góc B = …….….…
Có bằng nhau
đỉnh M
góc B
cạnh MP
MP
góc N
?2/ Cho hình 61 (SGK)
?3 .Cho ABC = DEF (h.62). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
HD:
Trong ABC có :
=> A = 1800 - (700 + 500) = 600
Vì ABC = DEF nên ta có :
D = A ( hai góc tương ứng)
và BC = EF ( hai cạnh tương ứng ).
Mà A = 600 nên D = 600
EF = 3 nên BC = 3
Vậy: D = 600 , BC = 3
A + 700 + 500 = 1800
1) Số đo góc BAC bằng:
2) Độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Câu hỏi 1: Cho ABC = DEF.Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
3) Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Câu hỏi 2: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Câu hỏi 3: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Bài tập 1: cho ∆DEF = ∆OPQ
Tìm cạnh tương ứng với cạnh OP và góc tương ứng với góc E
Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau
Hướng dẫn:
a) ∆ABC = ∆HTM
b) ∆ABC = ∆HTM
c) ∆ABC = ∆THM
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Cho tam giác ∆ABC = ∆DCB ( như hình vẽ bên dưới). Chứng minh rằng: AB // CD và BD // AC
Xem kỹ các bài đã làm
Làm bài tập phần luyện tập.
Tiết sau luyện tập
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất