Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sen
Ngày gửi: 21h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 398.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sen
Ngày gửi: 21h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 398.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
780
A
B
C
370
Cho hình vẽ . Tính số đo góc B
Quan st hình v? v so snh: AB v CD; xOy v x`O`y`
AB = CD
xOy = x’O’y
Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau các góc tương ứng bằng nhau.
8
Bi t?p 1. Cho hình v?, bi?t cc c?nh b?ng nhau, cc gĩc b?ng nhau kí hi?u gi?ng nhau. Hai tam gic trn cĩ b?ng nhau khơng?
Tam giác ABC bằng tam giác MNP
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
5 cm
6 cm
Bài tập 2. Cho hình vẽ, hai tam giác ABC và DEF có thể bằng nhau không? Vì sao?
900
Chú ý: Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau, người ta qui ước viết các chữ cái chỉ các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
S
Đ
S
Bài toán 3: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng, nếu
sai sửa lại cho đúng.( Các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau kí
hiệu giống nhau)
Sửa
Sửa
16
Tam giác ABC bằng tam giác MNP
Bài tập 4. Cho ABC = MNP. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai ?
A. AB = MN
B. B = N
C. P = B
D. PM = CA
C
Bài tập 5 . Cho ABC = DEF . Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài toán 6 : Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Bài tập 7: (bài 10/ SGK) Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi các kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
+ Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
+ Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác (theo đúng thứ tự đỉnh tưuơng ứng).
* Bài tập về nhà
+ Bài 11/SGK/ trang 112
+ Bài 19; 20; 21/ SBT/ trang 100
A
B
C
370
Cho hình vẽ . Tính số đo góc B
Quan st hình v? v so snh: AB v CD; xOy v x`O`y`
AB = CD
xOy = x’O’y
Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau các góc tương ứng bằng nhau.
8
Bi t?p 1. Cho hình v?, bi?t cc c?nh b?ng nhau, cc gĩc b?ng nhau kí hi?u gi?ng nhau. Hai tam gic trn cĩ b?ng nhau khơng?
Tam giác ABC bằng tam giác MNP
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
5 cm
6 cm
Bài tập 2. Cho hình vẽ, hai tam giác ABC và DEF có thể bằng nhau không? Vì sao?
900
Chú ý: Khi viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau, người ta qui ước viết các chữ cái chỉ các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
S
Đ
S
Bài toán 3: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng, nếu
sai sửa lại cho đúng.( Các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau kí
hiệu giống nhau)
Sửa
Sửa
16
Tam giác ABC bằng tam giác MNP
Bài tập 4. Cho ABC = MNP. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai ?
A. AB = MN
B. B = N
C. P = B
D. PM = CA
C
Bài tập 5 . Cho ABC = DEF . Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài toán 6 : Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Bài tập 7: (bài 10/ SGK) Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi các kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
+ Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
+ Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác (theo đúng thứ tự đỉnh tưuơng ứng).
* Bài tập về nhà
+ Bài 11/SGK/ trang 112
+ Bài 19; 20; 21/ SBT/ trang 100
 







Các ý kiến mới nhất