Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 08-02-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 08-02-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tháng 11/2008
THCS TRU?NG CHINH
* * L?P 7A3 * *
Chào mừng Qúy thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp 7A3 !
Tìm số đo x trong hình vẽ sau
Hình học 7
AB = 5 cm
MN = 5 cm
AB = MN
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi nào ?
400
400
Khi nào ta có hai góc bằng nhau ?
Tiết 20 - Bài 2
HAI TAM GIC B?NG NHAU
A
C
B
A`
C`
B`
AB A`B`
BC B`C`
AC A`C`
=
=
=
=
=
=
Hai tam giác ABC và A`B`C` như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
Hai cạnh AB và A`B` gọi là hai cạnh tương ứng
BC = B`C`;
AC = A`C`
Hai tam giác ABC và A`B`C` như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A`B`;
Hai cạnh AC và A`C`; BC và B`C` gọi là.................
hai cạnh tương ứng
Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là................
hai góc tương ứng
Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là................
hai đỉnh tương ứng
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ..............
các góc..................
tương ứng bằng nhau
tương ứng bằng nhau
Định nghĩa : (SGK/110)
1.nh ngha
A`
A
?
C`
B`
=
B
C
?
2. Kí hiệu
?2
?
=
=1800
+
+
+
+
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là .............
Góc tương ứng với góc N là..........
Cạnh tương ứng với cạnh AC là............
MP
AC =.....
đỉnh M
góc B
cạnh MP
a)
b)
c)
? ABC = ? IMN
? PQR = ? HRQ
600
700
700
400
400
600
Tính số đo góc D và độ dài cạnh BC
và BC = EF = 3
?3
3
600
? ABC = ? HIK
a/Cạnh tương ứng với cạnh BC là
Góc tương ứng với góc H là
Bài tập 11/SGK - 112
cạnh IK
góc A
b/ Các cạnh bằng nhau.
Các góc bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ..............
các góc..................
tương ứng bằng nhau
tương ứng bằng nhau
Định nghĩa : (SGK/110)
1.nh ngha
Tiết 20: Bài 2 : Hai tam giác bằng nhau
2. Kí hiệu
A`
C`
B`
- Học thuộc định nghĩa và thực hành cách viết kí hiẹu hai tam giác bằng nhau
- Làm các bài tập:
12, 13, 14 (SGK/ 112)
19, 20, 21 (SBT/ 100)
THCS TRU?NG CHINH
* * L?P 7A3 * *
Chào mừng Qúy thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp 7A3 !
Tìm số đo x trong hình vẽ sau
Hình học 7
AB = 5 cm
MN = 5 cm
AB = MN
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi nào ?
400
400
Khi nào ta có hai góc bằng nhau ?
Tiết 20 - Bài 2
HAI TAM GIC B?NG NHAU
A
C
B
A`
C`
B`
AB A`B`
BC B`C`
AC A`C`
=
=
=
=
=
=
Hai tam giác ABC và A`B`C` như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
Hai cạnh AB và A`B` gọi là hai cạnh tương ứng
BC = B`C`;
AC = A`C`
Hai tam giác ABC và A`B`C` như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A`B`;
Hai cạnh AC và A`C`; BC và B`C` gọi là.................
hai cạnh tương ứng
Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là................
hai góc tương ứng
Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là................
hai đỉnh tương ứng
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ..............
các góc..................
tương ứng bằng nhau
tương ứng bằng nhau
Định nghĩa : (SGK/110)
1.nh ngha
A`
A
?
C`
B`
=
B
C
?
2. Kí hiệu
?2
?
=
=1800
+
+
+
+
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là .............
Góc tương ứng với góc N là..........
Cạnh tương ứng với cạnh AC là............
MP
AC =.....
đỉnh M
góc B
cạnh MP
a)
b)
c)
? ABC = ? IMN
? PQR = ? HRQ
600
700
700
400
400
600
Tính số đo góc D và độ dài cạnh BC
và BC = EF = 3
?3
3
600
? ABC = ? HIK
a/Cạnh tương ứng với cạnh BC là
Góc tương ứng với góc H là
Bài tập 11/SGK - 112
cạnh IK
góc A
b/ Các cạnh bằng nhau.
Các góc bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ..............
các góc..................
tương ứng bằng nhau
tương ứng bằng nhau
Định nghĩa : (SGK/110)
1.nh ngha
Tiết 20: Bài 2 : Hai tam giác bằng nhau
2. Kí hiệu
A`
C`
B`
- Học thuộc định nghĩa và thực hành cách viết kí hiẹu hai tam giác bằng nhau
- Làm các bài tập:
12, 13, 14 (SGK/ 112)
19, 20, 21 (SBT/ 100)
 








Các ý kiến mới nhất