Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 07-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 07-11-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
B
A
C
B`
A`
C`
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có các yếu tố nào bằng nhau ?
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Hai tam gic ABC v A`B`C` cĩ:
AB = A`B`; AC = A`C`; BC = B`C`.
A = A`; B = B`; C = C`
A
C
B
A’
C’
B’
B và B’
C và C’
B và B’
A và A’
C và C’
AB và A’B’
AC và A’C’
BC và B’C’
A và A’
* Đỉnh của hai góc bằng nhau
là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì
hai góc đó tương ứng.
* Hai cạnh bằng nhau thì
hai cạnh đó tương ứng.
Hai tam giác ABC và A’B’C’
như trên gọi là hai tam giác
bằng nhau.
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
A’
B’
C’
A
C
B
ABC và A’B’C’có:
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A’
C’
B’
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A’
C’
B’
Tam giác ABC có bằng tam giác A’C’B’?
1. Định nghĩa:
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
2. Kí hiệu:
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Bài tập 1.
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… ., AC = .…, B = . …
M
N
P
a) ABC = MNP
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
b)
c) Điền vào chỗ trống:
M
B
MP
AC =………..
MP
N
Bài tập 1.
M
N
P
Cho ABC = DEF (hình vẽ). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Bài tập 2.
Giải:
Xét ABC ta có:
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
A + B + C = 1800 (Tổng ba góc của một tam giác)
Vì ABC = DEF (gt)
suy ra: D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
v BC = EF = 3 ( hai c?nh tuong ?ng )
Cho ABC = DEF (hình vẽ). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Bài tập 2.
B = 700
C = 500
;
(gt)
1
2
GIẢI MÃ Ô CỬA
LUẬT CHƠI: Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau, bị che lắp bởi 4 ô cửa, mỗi ô cửa chứa 1 câu hỏi dạng chọn phương án đúng. Bạn hãy chon 1 ổ cửa, có 15 giây suy nghĩ rồi trả lời câu hỏi trong ô cửa đó, để tìm ra bức ảnh phía sau ô cửa.
Kim tự tháp
Rubik Tam giác
Cây cầu
Mái nhà
Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau ?
3
1
2
4
GHI NHỚ
Học thuộc ĐN hai tam giác bằng nhau
Viết đúng K/h hai tam giác bằng nhau
Làm các BT: 10, 12, 13, 14/ Trang 111, 112 SGK
f
f
f
Tìm thêm 1 số hình ảnh về hai tam giác bằng nhau.
f
Câu 1: ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC ?
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
b) Cạnh IK
Đáp án b
Câu 2: ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H ?
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
c) Góc A
Đáp án c
Câu 3: ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?..
a) AB=IK
c) AB= HK
b) AB=HI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
b) AB=HI
Đáp án b
Câu 4: ∆ABC = ∆ HIK.
Tìm các góc bằng nhau?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án c
? Hướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:
Cho ? ABC =? DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.
- Chỉ ra các cạnh tuong ứng của hai tam giác.
- Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
Bài tập số 3
Cho hình vẽ trên biết QH// PR và PQ//RH. Hãy tìm hai tam giác bằng nhau và giải thích. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
A
C
B`
A`
C`
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có các yếu tố nào bằng nhau ?
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Hai tam gic ABC v A`B`C` cĩ:
AB = A`B`; AC = A`C`; BC = B`C`.
A = A`; B = B`; C = C`
A
C
B
A’
C’
B’
B và B’
C và C’
B và B’
A và A’
C và C’
AB và A’B’
AC và A’C’
BC và B’C’
A và A’
* Đỉnh của hai góc bằng nhau
là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc bằng nhau thì
hai góc đó tương ứng.
* Hai cạnh bằng nhau thì
hai cạnh đó tương ứng.
Hai tam giác ABC và A’B’C’
như trên gọi là hai tam giác
bằng nhau.
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
A’
B’
C’
A
C
B
ABC và A’B’C’có:
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
* Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A’
C’
B’
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A’
C’
B’
Tam giác ABC có bằng tam giác A’C’B’?
1. Định nghĩa:
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
* Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’
2. Kí hiệu:
TIẾT 19. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Bài tập 1.
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… ., AC = .…, B = . …
M
N
P
a) ABC = MNP
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh …….
Góc tương ứng với góc N là góc ……
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh …….
b)
c) Điền vào chỗ trống:
M
B
MP
AC =………..
MP
N
Bài tập 1.
M
N
P
Cho ABC = DEF (hình vẽ). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Bài tập 2.
Giải:
Xét ABC ta có:
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
A + B + C = 1800 (Tổng ba góc của một tam giác)
Vì ABC = DEF (gt)
suy ra: D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
v BC = EF = 3 ( hai c?nh tuong ?ng )
Cho ABC = DEF (hình vẽ). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Bài tập 2.
B = 700
C = 500
;
(gt)
1
2
GIẢI MÃ Ô CỬA
LUẬT CHƠI: Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau, bị che lắp bởi 4 ô cửa, mỗi ô cửa chứa 1 câu hỏi dạng chọn phương án đúng. Bạn hãy chon 1 ổ cửa, có 15 giây suy nghĩ rồi trả lời câu hỏi trong ô cửa đó, để tìm ra bức ảnh phía sau ô cửa.
Kim tự tháp
Rubik Tam giác
Cây cầu
Mái nhà
Một số hình ảnh trong thực tế về
các tam giác bằng nhau ?
3
1
2
4
GHI NHỚ
Học thuộc ĐN hai tam giác bằng nhau
Viết đúng K/h hai tam giác bằng nhau
Làm các BT: 10, 12, 13, 14/ Trang 111, 112 SGK
f
f
f
Tìm thêm 1 số hình ảnh về hai tam giác bằng nhau.
f
Câu 1: ∆ABC = ∆ HIK.
Cạnh tương ứng với cạnh BC ?
a) Cạnh HI
c) Cạnh HK
b) Cạnh IK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
b) Cạnh IK
Đáp án b
Câu 2: ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H ?
a) Góc C
c) Góc A
b) Góc B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
c) Góc A
Đáp án c
Câu 3: ∆ABC = ∆ HIK.
AB = …?..
a) AB=IK
c) AB= HK
b) AB=HI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
b) AB=HI
Đáp án b
Câu 4: ∆ABC = ∆ HIK.
Tìm các góc bằng nhau?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án c
? Hướng dẫn bài tập 13 SGK/Tr.112:
Cho ? ABC =? DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.
- Chỉ ra các cạnh tuong ứng của hai tam giác.
- Sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
Bài tập số 3
Cho hình vẽ trên biết QH// PR và PQ//RH. Hãy tìm hai tam giác bằng nhau và giải thích. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
 








Các ý kiến mới nhất