Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Hàm số lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc
Ngày gửi: 21h:35' 10-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
Chương I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chương II. XÁC SUẤT-TỔ HỢP
Chương III. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
Chương IV. GIỚI HẠN
Chương V. ĐẠO HÀM
ĐẠI SỐ 11

- 
- /2
/2

1
-1
Chương I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
I- ĐỊNH NGHĨA.
II- TÍNH TUẦN HOÀN.
III- SỰ BIẾN THIÊN.
I – ĐỊNH NGHĨA :
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT :
Nhắc lại bảng giá trị lượng giác
của một số cung đặc biệt?
c) Sin2  0,91
cos2  - 0,42
Dùng máy tính bỏ túi, tính sinx, cosx. Với:
a)x = /4
b)x = /6
c) x = 2
TRẢ LỜI :
b) sin /6 =0,5
cos/6  0,87
a) sin /4  0,71
cos/4  0,71
Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là:
a) /4
b) /6
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
a)y = sin x :
được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx
Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
sin : R R
x l y = sinx
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
b)y = cos x :
được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx
Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
cos : R R
x l y = cosx
2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
a)y = tanx :
Tập xác định : D = R\ { /2 + k; kZ }
b)y = cotx :
Tập xác định : D = R\ { k; kZ }
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), cosx và cos(-x)
Trả lời :
Sinx = - sin(-x)
Cosx = cos(-x)
Nhận xét :
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ,
hàm số y=cosx là hàm số
chẵn,suy các hàm số y=tanx
và y = cotx đều là hàm số lẻ.
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau :
a) f(x)=Sinx
Trả lời :
Sin(x+ 2)=sinx
Sin(x- 2)=sinx
Sin(x+ 4)=sinx
Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
tan(x+ )=tanx
tan(x - )=tanx
tan(x+ 2)=tanx
Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là 
Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là 
b) f(x) =tanx
1) Hàm số y = sinx:
III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Sự biến thiên của đồ thị y = sinx
trên đoạn [0;] :
x1,x2 (0;/2); x1x1,x2( /2; ); x1sinx2
Vậy, hàm số y = sinx :
+ đồng biến trên khoảng (0;/2).
+ nghịch biến trên khoảng (/2; ).
1) Hàm số y = sinx:
- 
- /2
/2

1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(-;0); (-/2;-1); (0;0); (/2;1); (;0) .
Tập xác định D = R
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn, chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
- 
- /2
/2

1
-1
2) Hàm số y = cosx:
Tập xác định D = R
Hàm số chẵn
Tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
Lưu ý : sin (x+/2 ) = cosx
Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx
như sau:
y
x
0
?
-?
3) Hàm số y = tanx:
Tập xác định: D = R \ { /2 +k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T = 
Tập giá trị : R
Tăng trên các khoảng :
(-/2 + k; /2 + k)
4) Hàm số y = cotx:
Tập xác định: D = R \ {k; kZ}
Hàm số lẻ
Tuần hoàn, chu kì T = 
Tập giá trị: R
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:



R B. R\{/4+k,kZ}
C. [ -1;1] D.Một đáp số khác
B
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ2 : Tập giá trị của hàm số
y = 5sin(3x + 2) – 2 là:
[ - 1; 1] B.( -7;7)
C. [ -7;-2] D.[- 7; 3]
D
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 ĐẾN 8 (TRANG 17, 18 sgk)
Chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến