Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Hàm số lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 16h:07' 12-07-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
*O
*+
*-1
*-1
*1
*1
*B
*A
*A'
*B'
*M
*P
*K

*H
*x
*y
*T
*S
* HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
*- 
*- /2
*/2
* 
*1
*-1
*y
*x
*0
NỘI DUNG BÀI HỌC (4 Tiết)
*I - ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. *II - TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *III - SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC . *IV - LUYỆN TẬP . *
I – ĐỊNH NGHĨA :
* BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT : *
* Nhắc lại bảng giá trị lượng giác * của một cung đặc biệt ?
* CUNG * x *GTLG
*0
* *sinx
* *0
* *1
* *cosx
* *1 *
* *0 *
* *tanx
* *0 *
* *1 *
* *||
* *cotx
*||
* *1 *
* *0 *
*c) Sin2  0,91 * Cos2 - 0,42
* Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sinx, cosx. Với : *a)x = /4 *b)x = /6 *c) x = 2
*TRẢ LỜI :
*a) sin /4  0,71 * COS /4  0,71
*b) sin /6 =0,5 * COS /6  0,87
*y
*x
*y
*x
* Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là: *a) /4 *b) /6
*_1) HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ côsin_:
*y
*x
*0
*sinx
*M
*a)y = sin x :
*được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx *Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
*x
*y
*sinx
* sin : R R * x l y = sinx
*_1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN_ :
*b)y = cos x :
*được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx *Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
*Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
* cos : R R * x l y = cosx
*x
*y
*cosx
*y
*x
*0
*cosx
*M

Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau :
*Trả lời :
*a)Do nên tập xác định của hàm số là D = R
*b) Để hs xác định thì sinx 0, nên tập xác định của hàm số là D = R { k; kZ }
*c) Do 1- sinx 0 và 1+cosx 0, nên hs xác định thì *1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là *D = R {( 2k+1); kZ }
*_2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG_ :
*a) y = tanx :
*Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
*b)y = cotx :
*Tập xác định : D = R { k; kZ }
*Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
*Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
*x
*O
*B'
*A
*B
*A'
*y
*M
*x
*-x
*M'
*Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), *cosx và cos(-x)
*Trả lời :
*Sinx = - sin(-x) *Cosx = cos(-x)
*Nhận xét : *Hàm số y=sinx là hs lẻ, *hàm số y=cosx là hs chẵn, *suy các hs y=tanx *và y = cotx đều là hs lẻ.
*II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
*Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau : *a) f(x)=Sinx
*Trả lời :
*Sin(x+ 2)=sinx
*Sin(x- 2)=sinx
*Sin(x+ 4)=sinx
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
*tan(x+ )=tanx
*tan(x - )=tanx
*tan(x+ 2)=tanx
*Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là 
*Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là 
*b) f(x) =tanx
*1) Hàm số y = sinx:
*III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
*Sự biến thiên của đồ thị y = sinx * trên đoạn [0;] :
*x1,x2 (0;/2); x1
468x90
 
Gửi ý kiến