Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hàm số sách cánh dieu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 06h:30' 19-10-2023
Dung lượng: 17.4 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên soạn: Võ Thị Nghĩa
Bài soạn: BÀI 4. ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT Y=AX+B (A0)
Toán 8 Cánh diều
Thời lượng: 4 tiết

TRÒ CHƠI
POWERPOINT

TÌM MẬT MÃ

DECRYPT PASSWORD

Trí thức là
kho báu
quý giá
nhất

Đồ thị hàm số y=f(x) là:
a) Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị
tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tập hợp ba điểm biểu diễn ba cặp giá trị tương ứng
(x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ.
c) Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị
tương ứng (f(x);x) trên mặt phẳng tọa độ.
d) Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị
tương ứng (y;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ.

a

b

c

d

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
a) y = -2x2 +1
b) y = 2x+1
c) y = 0x -3
d) Tất cả các đáp án trên đều đúng
Bạn thật là
tài giỏi

a

c

b

d

Cho hàm số y = 3x+2.
Giá trị của y khi x = 1 là:
a) -1
c) 5
b) 0
d) -5

Có học mới
có khôn

a

c

b

d

Hàm số y = -x - 3 có hệ số a và b lần lượt là:
a) 0;-3
b) 1,-3
c) -3;-1
d) -1;-3

Chúc các
bạn học tốt

c

a
b

d

Ở bài học trước, ta đã học đồ thị của một hàm số
trên mặt phẳng tọa độ. Trong bài học này, ta sẽ tìm
hiểu một trường hợp riêng trong đồ thị của hàm
số, đó là đồ thị hàm số bậc nhất

Bài 4. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
BẬC NHẤT Y=AX+B (A0)

I - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT
Cho hàm số y = x - 2
x
y

0
-2

2
0

3
1

Đồ thị hàm số y = x-2

* Tổng quát: Đồ thị hàm số y=ax+b (a0) là một đường thẳng.

Ví dụ 1:

Ví dụ 2: Cho hàm số y = 3x-4. Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ
bằng 0
Giải
Với x = 0 thì y = 3.0-4=-4
Vậy điểm có hoành độ bằng 0 thuộc đồ thị hàm số y=3x-4 là (0;4)
Luyện tập 1: Cho hàm số y = 4x+3. Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành
độ bằng 0
Giải
Điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 0 nên x = 0
Thay x = 0 vào y = 4x+3 ta được y=3
Vậy điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ bằng 0 là (0;3)
Nhận xét: Đồ thị hàm số y = ax+b (a0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

II - VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT

1. Trường hợp 1: Đồ thị hàm số y = ax (a0):
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax (a0) ta có thể xác định điểm A(1;a) rồi vẽ đường
thẳng đi qua điểm O và A.
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
Giải
Đồ thị hàm số là đường thẳng
đi qua hai điểm O(0;0) và A(1;-2)

Trường hợp 2: Hàm số y = ax+b (a0; b 0)
Để vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a0; b 0) ta xác định hai điểm A(0; b); B(-;0) rỗi vẽ
đường thẳng đi qua hai điểm đó.
Ví dụ 4: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+2
Giải
Đồ thị hàm số đi qua P(0;2) và Q(1;0)

Luyện tập 2
a) Đồ thị hàm số y = 3x
Đồ thị hàm số y= 3x đi qua điểm
O(0;0) và A(1;3)

b) Đồ thị hàm số y = 2x +2
Đồ thị hàm số y= 2x+2 đi qua điểm P(0;2)
và Q(-1;0)

III - HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG Y = AX+B (A0)
1) Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b (a0) và trục Ox
Quan sát các đường thẳng y = x+1 và y = -x-1.
a) Có nhận xét gì về dấu của
tung độ các điểm M; N?
b) Tìm góc tạo bởi tia Ax và AM
c) Tìm góc tạo bởi tia Bx và BN
Giải
a) Tung độ của điểm M và điểm N
đều mang dấu dương (+)
b) góc tạo bởi tia Ax và AM là:
c) góc tạo bởi tia Bx và BN là:

III - HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG Y = AX+B (A0)
1) Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b (a0) và trục Ox
Tổng quát:
Trong mptđ Oxy, cho đường
thẳng y=ax+b (a0). Gọi A là
giao điểm của y=ax+b (a0) và
trục Ox, T là một điểm thuộc
đường thẳng y=ax+b (a0) và
có tung độ dương.
Góc α là góc tạo bởi hai tia Ax và AT gọi là góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b
(a0) với trục Ox.

2) Hệ số góc
Hình 22a biểu diễn đồ thị các hàm số y = 0,5x+2; y = 2x+2.
Hình 22b biểu diễn đồ thị các hàm số y = -0,5x+2; y = -2x+2
a) Quan
Góc:sát
α β<0.22a, so sánh các góc α ,β
Hệ
và số
so asánh
tương
cácứng
giá với
trị tương
góc: 0,5
ứng
<2của hệ
Nhận
Hệ số
>0. Góc
tạonhất
bởiđường
số củaxét:
x trong
cáca hàm
số bậc
rồi
thẳng y=ax+b (a0) với Ox là góc nhọn.
rút ra nhận xét.
Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn.
Quan90
sát0<α'<β'<180
hình 22a, so0 sánh các góc α',
b) Góc:
β' và
sánh các
tương
ứng của hệ
Hệ
sốso
a tương
ứnggiá
vớitrịgóc:
-2<-0,5
Nhận
Hệ số
<0. Góc
tạonhất
bởi rồi
đường
số củaxét:
x trong
cáca hàm
số bậc
rút
thẳng
y=ax+b
ra nhận
xét. (a0) với Ox là góc tù. Hệ số a càng lớn thì góc càng lớn.

III - HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG Y = AX+B (A0)
1) Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b (a0) và trục Ox
2) Hệ số góc
Tổng quát: Hệ số a là hệ số góc của đường thẳng y= ax +b (a0)
Ví dụ 5 Hệ số góc của đường thẳng y = 6x +21 là 6
Luyện tập 3 Hệ số góc của đường thẳng y = -5x +11 là -5

3. Ứng dụng của hệ số góc
a) Quan sát hình 23a, tìm hệ số góc của hai đường thẳng y=x và y=x+1 và nêu
vị trí tương đối của hai đường thẳng đó.
b) Quan sát hình 23b, tìm hệ số góc của hai đường thẳng y=x và y= -x+1 và
nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng đó.

3. Ứng dụng của hệ số góc

a) Hệ số góc của y = x là a = 1

b) Hệ số góc của y = x là a = 1

Hệ số góc của y = x +1 là a' = 1

Hệ số góc của y = - x +1 là a' = -1

Đường thẳng y = x và y = x+1 song song Đường thẳng y = x và y = - x+1 cắt nhau.
với nhau.

3. Ứng dụng của hệ số góc
Tổng quát:

3. Ứng dụng của hệ số góc
Ví dụ 6:
Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song trong
ba đường thẳng sau: y = 2x+1; y = 2x +3; y = 3x - 1
Giải
Đường thẳng y = 2x +1 song song với y = 2x+3 vì có hệ số góc bằng nhau.
Đường thẳng y = 2x+1 và y = 3x - 1 cắt nhau vì có hệ số góc khác nhau
Đường thẳng y = 2x+3 và y = 3x - 1 cắt nhau vì có hệ số góc khác nhau
Luyện tập 4: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng y = -5x và y = -5x+2
Giải
Hai đường thẳng y = -5x và y = -5x+2 song song với nhau vì có hệ số góc
bằng nhau.

LUYỆN TẬP
Bài tập 1 SGK

Đáp án: Phát biểu đúng: c,d
Phát biểu sai: a, b

Bài tập 3 SGK:
Vẽ đồ thị hàm số y = 3x+4 và y = x trên cùng một hệ trục tọa độ.
Giải

Bài 2 SGK

Giải
Cặp đường thẳng cắt nhau là y = -2x+5 và y = 4x-1 và cặp y = -2x và y =
4x-1 vì có hệ số góc khác nhau.
Cặp đường thẳng song song y = -2x+5 và y = -2x vì có hệ số góc bằng nhau.

Bài tập 4 SGK

Giải
Đường thẳng y=ax+b (a0) có hệ số
góc bằng -1 suy ra a = -1
Đường thẳng y=ax+b (a0) đi qua
điểm M(1,2) suy ra x = 1; y = 2.
Do vậy ta có:
2=(-1). 1 +b => b = 3
Vậy đường thẳng cần tìm là y = -x+3

Bài tập 5 SGK

Giải
a) Vẽ đường thẳng y = 2x-1 trên mptđ
b) Đường thẳng y=ax+b (a0) đi qua
M(1;3) ta có: x = 1, y=3;
song song với y = 2x-1 nên a = 2.
Do đó ta có: 3=2.1+b => b = 1
Vậy đường thẳng cần tìm là y = 2x+1

VẬN DỤNG
Bài tập 6 SGK

VẬN DỤNG
Bài tập 6 SGK
a) Tung độ giao điểm của hai đường d 1,
d2 hay hai đường thẳng d1, d2 đều cắt trục
tung tại điểm có tung độ bằng 2. Do đó,
tốc độ ban đầu của hai chuyển động
bằng nhau.
b) Đường thẳng d2 có hệ số góc lớn hơn.
c) Từ giây thứ nhất trở đi vật 2 có vận
tốc lớp hơn vì đồ thị có hệ số góc lớn
hơn.

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ghi nhớ các kiến thức,khái niệm, tính chất cách vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất; hệ số góc, vị trí tương đối của hai đường thẳng.
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Làm bài tập 3SGK: Vẽ đồ thị 2 đường thẳng còn lại vào trong mặt
phẳng tọa độ đã vẽ.
- Chuẩn bị giờ sau: Ôn tâp chương 3: Ôn tập kiến thức đã học trong
chương 3, làm bài tập 1,2,3 - Bài tập chương 3.
 
Gửi ý kiến