Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Hùng
Ngày gửi: 19h:49' 09-11-2010
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên thực hiện: Lê Mạnh Hùng
Trường thcs liên minh
Kính Chào thầy cô giáo về thăm lớp dự giờ với tập thể 9A
Chương III: Hàm số y = ax2 (a khác 0)
Phương trình bậc hai một ẩn
Tiết 47: Hàm số y = ax2( a khác 0)
1/. Ví dụ mở đầu:
Quảng đường chuyển động s của một vật rơi tự do được biểu diễn theo công thức: s = 5t2
Trong đó: t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét.
? Theo công thức này mỗi giá trị của t xác định được mấy giá trị của s.
Mỗi giá trị của t xác định được một giá trị của s
5
20
45
80
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số dạng y = ax2 (a khác 0)
? Hãy điền các giá trị tương ứng của s và bảng sau.
Tiết 47: Hàm số y = ax2( a khác 0)
2/. Tính chất hàm số y = ax2 (khác 0)
Xét hai hàm số y = 2x2 và y = - 2x2
?1
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
8
-8
-2
0
2
2
0
-2
-18
18
?2
Đối với hàm số y = 2x2, nhờ vào bảng giá trị vừa tính được, hãy cho biết:
? Khi x t¨ng nh­ng lu«n lu«n ©m th× gi¸ trÞ t­¬ng øng cña y nh­ thÕ nµo.
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y giảm.
? Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y ntn.
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng.
Đối với hàm số y = -2x2, nhờ vào bảng giá trị vừa tính được, hãy cho biết:
? Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y như thế nào:
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng.
? Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y ntn.
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y giảm.
Tiết 47: Hàm số y = ax2( a khác 0)
2/. Tính chất hàm số y = ax2 (khác 0)
? Hàm số y = ax2 (a khác 0) xác định khi nào.
- Hàm số y = ax2 (a khác 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Tính chất:
- Nếu a > 0 Thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
?3
Đối với hàm số y = 2x2, khi x khác 0 giá trị của y âm hay dương? Khi x = 0 thì sao?
Hàm số y = 2x2, khi x khác 0 giá trị của y dương. Khi x = 0 thì y = 0.
Đối với hàm số y = - 2x2, khi x khác 0 giá trị của y âm hay dương? Khi x = 0 thì sao?
Hàm số y = - 2x2, khi x khác 0 giá trị của y âm .Khi x = 0 thì y = 0.
Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x khác không; y = 0 khi x = 0. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0.
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x khác không; y = 0 khi x = 0. Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0.
?4
Tiết 47: Hàm số y = ax2( a khác 0)
3/. Cũng cố
9/2
1/2
1/2
9/2
-2
-1/2
-9/2
-9/2
-1/2
2
2
-2
0
0
Cho hai hàm số y = 1/2 .x và y= 1/2 .x; Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào ô trống tương ứng ở hai bảng sau: và kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên.
Bài tập 1.a)sgk,tr.30
Dùng máy tính bỏ túi, tính các giá trị của S rồi điền vào các ô trống trong bảng sau:
52,53
5,89
14,51
1,02
Tiết 47: Hàm số y = ax2( a khác 0)
4/. Hướng dẫn về nhà:

Về nhà học bài theo SGK và nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a khác 0)
Đọc bài đọc thêm: " Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx-220 để tính giá trị của biểu thức"
Làm các bài tập: số 1.b,c), 2, 3tr.31sgk. Bài tập số 2, 4tr.36sbt, số 5, 6tr.37sbt.
G. Gallilei
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến