Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 11h:02' 18-10-2021
Dung lượng: 484.5 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 11h:02' 18-10-2021
Dung lượng: 484.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ BÌNH CHÁNH
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
Toán:
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:
= 0,5
= 0,07
= 0,009
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Hàng Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
a)
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
b)Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
c)Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1/38: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
+ Hai phẩy ba mươi lăm
+ Trong số 2,35 kể từ phải sang trái 2 chỉ hai đơn vị, 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
b) 301,80
+ Ba trăm linh một phẩy tám mươi
+ Trong số 301,80 kể từ phải sang trái 3 chỉ ba trăm, 0 chỉ không chục, 1 chỉ một đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
1/38: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942,54
+ Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
+ Trong số 1942 kể từ phải sang trái 1chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
b) 0,032
+ Không phẩy không trăm ba mươi hai
+ Trong số 0,032 kể từ phải sang trái 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.
2/38: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm)
5,9
24,18
3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
+ 6,33
+ 18,05
+ 217,908
+ 3,5
=
=
=
=
3
6
217
18
Củng cố:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
 









Các ý kiến mới nhất