Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: h ceo nie
Ngày gửi: 21h:49' 09-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: h ceo nie
Ngày gửi: 21h:49' 09-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 22. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Toán
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
sáu mươi bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
KHỞI ĐỘNG
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375 , 406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 4,16 :
Bốn phẩy mười sáu
Phần nguyên : 4 đơn vị.
Phần thập phân: 1 phần mười; 6 phần trăm
b) 203,60:
Hai tram linh ba phẩy sáu mươi
Phần nguyên: 2 trăm, 0 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân: 6 phần mười, 0 phần trăm
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 2213,54:
Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi bốn
Phần nguyên: 2 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân: 5 phần mười, 4 phần trăm
d) 0,089:
Không phẩy không trăm tám mươi chín
Phần nguyên: 0 đơn vị.
Phần thập phân: 0 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
6,7
32,87
55,555
7003,04
0,006
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Dặn dò:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Chào tạm biệt Chúc các em học tập tốt.
Toán
Bài 22. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Toán
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
sáu mươi bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
KHỞI ĐỘNG
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
3
7
5
,
4
0
6
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375 , 406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 4,16 :
Bốn phẩy mười sáu
Phần nguyên : 4 đơn vị.
Phần thập phân: 1 phần mười; 6 phần trăm
b) 203,60:
Hai tram linh ba phẩy sáu mươi
Phần nguyên: 2 trăm, 0 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân: 6 phần mười, 0 phần trăm
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 2213,54:
Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi bốn
Phần nguyên: 2 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân: 5 phần mười, 4 phần trăm
d) 0,089:
Không phẩy không trăm tám mươi chín
Phần nguyên: 0 đơn vị.
Phần thập phân: 0 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
6,7
32,87
55,555
7003,04
0,006
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Dặn dò:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Chào tạm biệt Chúc các em học tập tốt.
 








Các ý kiến mới nhất