Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 07h:59' 21-10-2022
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 07h:59' 21-10-2022
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP
PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP
PHÂN
Trang
1
Mục tiêu
Tên các hàng của số thập phân
2
Đọc, viết số thập phân
3
Chuyển số thập phân thành hỗn số
có chứa phân số thập phân
Khởi động
Viết hỗn số 7 thành số thập phân rồi đọc số
đó.
7,21 đọc là bảy phẩy hai mươi mốt
Viết phân số thành số thập phân rồi đọc số
đó.
0,581 đọc là không phẩy năm trăm tám mươi mốt
Khám phá
Số thập phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
các đơn vị của thấp hơn liền sau.
hai hàng liền
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
nhau
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
Phần nguyên
Đọc số
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần thập phân
4 phần mười, 0
3 trăm, 7
phần trăm, 6 phần
chục, 5 đơn
nghìn
vị trăm bảy mươi
Ba
lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
0,1985
0
Đơn vị
,
1
9
8
5
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn
chín trăm tám mươi lăm.
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
1/ Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
c) 1942,54
b)
301,80
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
2/ Viết số thập phân có:
Viết số
a) Năm đơn vị, chín phần mười
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần
mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và
năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
5,
9
55,555
a)
b)
c)
d)
e)
f)
5,9
36,12
55, 555
44, 444
2005,19
0, 004
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo mẫu).
a) 2,6
= 2
c) 25,05
= 2
b) 5,46
= 5
d) 326,705 =3
Củng cố
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thank you!
HÀNG CỦA SỐ THẬP
PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP
PHÂN
Trang
1
Mục tiêu
Tên các hàng của số thập phân
2
Đọc, viết số thập phân
3
Chuyển số thập phân thành hỗn số
có chứa phân số thập phân
Khởi động
Viết hỗn số 7 thành số thập phân rồi đọc số
đó.
7,21 đọc là bảy phẩy hai mươi mốt
Viết phân số thành số thập phân rồi đọc số
đó.
0,581 đọc là không phẩy năm trăm tám mươi mốt
Khám phá
Số thập phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
các đơn vị của thấp hơn liền sau.
hai hàng liền
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
nhau
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
Phần nguyên
Đọc số
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần thập phân
4 phần mười, 0
3 trăm, 7
phần trăm, 6 phần
chục, 5 đơn
nghìn
vị trăm bảy mươi
Ba
lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
0,1985
0
Đơn vị
,
1
9
8
5
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn
chín trăm tám mươi lăm.
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
1/ Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
c) 1942,54
b)
301,80
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
2/ Viết số thập phân có:
Viết số
a) Năm đơn vị, chín phần mười
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần
mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và
năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
5,
9
55,555
a)
b)
c)
d)
e)
f)
5,9
36,12
55, 555
44, 444
2005,19
0, 004
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo mẫu).
a) 2,6
= 2
c) 25,05
= 2
b) 5,46
= 5
d) 326,705 =3
Củng cố
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thank you!
 









Các ý kiến mới nhất