Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 09h:34' 19-10-2023
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 09h:34' 19-10-2023
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH
Hàng của số thập phân,
đọc, viết số thập phân.
Câu 1: Số thập phân 0,009 được đọc là:
A. Không phảy chín
B. Không không phảy chín
C.
C.Không
Khôngphảy,
phảy,không
khôngkhông
khôngchín
chín
Câu 2:Hỗn số 52 bằng số thập phân nào dưới đây?
A. 526
B. 56,2
C. 52,6
D. 52,06
Câu 3: Số thập phân 0,03 bằng phân số thập phân nào dưới đây?
A.
B.
B.
C.
D.
Câu 4: Mỗi số thập phân:……
A. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần nguyên
đứng trước phần thập phân đứng sau
B. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần thập
phân đứng trước phần nguyên đứng sau
C. gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân số
Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân
Ví dụ: a)
Đọc số sau:
375,406
Phần nguyên
Số thập phân
Hàng
3
Trăm
Phần thập phân
7
5
Chục
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
Ví dụ: a)
Đọc số sau:
375,406
Phần nguyên
Số thập phân
Hàng
3
Trăm
Phần thập phân
7
5
Chục
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Số thập
phân:
0,1985
Đọc:
ba trăm
bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Hàng
Số thập phân
Trăm
Chục
Đơn vị
0
,
Phần
mười
1
Phần
trăm
9
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
8
5
Đọc: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai
mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi
lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
Viết thành
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức
là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm,
năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm
năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
5
a) 3,5 = 310
c) 18,05 = 18 100
b) 6,33 = 6
33
100
d) 217,908
908
= 2171000
Vận dụng: Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa
hỗn số và số thập phân
Hỗn số
Giống nhau
Khác nhau
Số thập phân
Phần nguyên
Phần nguyên
Phần phân số
Phần thập phân
* Đọc, viết số thập phân 234,567
234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
TRÒ CHƠI : THỬ TÀI HIỂU BIẾT
Đọc số thập phân sau: 125,006
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
79 79,09
Chữ số 2 trong số 68,325 có giá trị là:
𝟐
𝟏𝟎𝟎
Ô may mắn
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc số thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: ba năm phần trăm
- Từ trái qua phải: 2 đơn vị; 3 phần mười, 5 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị; 8 phần mười,
0 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị; 5
phần mười, 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn.
- Từ trái qua phải: 0 đơn vị; 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn.
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
Phẩy
tự nhiên
* Kết luận:
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH
Hàng của số thập phân,
đọc, viết số thập phân.
Câu 1: Số thập phân 0,009 được đọc là:
A. Không phảy chín
B. Không không phảy chín
C.
C.Không
Khôngphảy,
phảy,không
khôngkhông
khôngchín
chín
Câu 2:Hỗn số 52 bằng số thập phân nào dưới đây?
A. 526
B. 56,2
C. 52,6
D. 52,06
Câu 3: Số thập phân 0,03 bằng phân số thập phân nào dưới đây?
A.
B.
B.
C.
D.
Câu 4: Mỗi số thập phân:……
A. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần nguyên
đứng trước phần thập phân đứng sau
B. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần thập
phân đứng trước phần nguyên đứng sau
C. gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân số
Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân
Ví dụ: a)
Đọc số sau:
375,406
Phần nguyên
Số thập phân
Hàng
3
Trăm
Phần thập phân
7
5
Chục
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
Ví dụ: a)
Đọc số sau:
375,406
Phần nguyên
Số thập phân
Hàng
3
Trăm
Phần thập phân
7
5
Chục
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Số thập
phân:
0,1985
Đọc:
ba trăm
bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Hàng
Số thập phân
Trăm
Chục
Đơn vị
0
,
Phần
mười
1
Phần
trăm
9
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
8
5
Đọc: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai
mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi
lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
Viết thành
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức
là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm,
năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm
năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
5
a) 3,5 = 310
c) 18,05 = 18 100
b) 6,33 = 6
33
100
d) 217,908
908
= 2171000
Vận dụng: Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa
hỗn số và số thập phân
Hỗn số
Giống nhau
Khác nhau
Số thập phân
Phần nguyên
Phần nguyên
Phần phân số
Phần thập phân
* Đọc, viết số thập phân 234,567
234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
TRÒ CHƠI : THỬ TÀI HIỂU BIẾT
Đọc số thập phân sau: 125,006
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
79 79,09
Chữ số 2 trong số 68,325 có giá trị là:
𝟐
𝟏𝟎𝟎
Ô may mắn
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc số thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: ba năm phần trăm
- Từ trái qua phải: 2 đơn vị; 3 phần mười, 5 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị; 8 phần mười,
0 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị; 5
phần mười, 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn.
- Từ trái qua phải: 0 đơn vị; 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn.
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
Phẩy
tự nhiên
* Kết luận:
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất