Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 09h:34' 19-10-2023
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
TOÁN

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN

GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH

Hàng của số thập phân,
đọc, viết số thập phân.

Câu 1: Số thập phân 0,009 được đọc là:

A. Không phảy chín
B. Không không phảy chín
C.
C.Không
Khôngphảy,
phảy,không
khôngkhông
khôngchín
chín

Câu 2:Hỗn số 52 bằng số thập phân nào dưới đây?

A. 526

B. 56,2

C. 52,6

D. 52,06

Câu 3: Số thập phân 0,03 bằng phân số thập phân nào dưới đây?

A.

B.
B.

C.

D.

Câu 4: Mỗi số thập phân:……
A. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần nguyên
đứng trước phần thập phân đứng sau
B. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần thập
phân đứng trước phần nguyên đứng sau
C. gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân số

Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân

Ví dụ: a)

Đọc số sau:

375,406

Phần nguyên
Số thập phân
Hàng

3
Trăm

Phần thập phân

7

5

Chục

Đơn
vị

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
 
liền nhau

Ví dụ: a)

Đọc số sau:

375,406

Phần nguyên
Số thập phân
Hàng

3
Trăm

Phần thập phân

7

5

Chục

Đơn
vị

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Số thập
phân:
0,1985
Đọc:
ba trăm
bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu
Hàng

Số thập phân

Trăm

Chục

Đơn vị

0

,

Phần
mười

1

Phần
trăm

9

Phần
nghìn

Phần
chục
nghìn

8

5

Đọc: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.

LUYỆN TẬP

 Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

a) 2,35

b) 301,80

c) 1942,54

d) 0,032

 Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai
mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi
lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e) Không đơn vị, một phần nghìn.

Viết thành

 Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức
là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).

Viết thành

5,9
24,18

c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm,
năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm
năm mươi lăm phần nghìn).

55,555

d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.

2002,08

e) Không đơn vị, một phần nghìn.

0,001

Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
5
a) 3,5 = 310
c) 18,05 = 18 100

b) 6,33 = 6

33
100

d) 217,908

908
= 2171000

Vận dụng: Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa
hỗn số và số thập phân
Hỗn số
Giống nhau
Khác nhau

Số thập phân

Phần nguyên

Phần nguyên

Phần phân số

Phần thập phân

* Đọc, viết số thập phân 234,567
234
Đọc, viết như số
tự nhiên

,

Phẩy

567
Đọc, viết như số
tự nhiên

TRÒ CHƠI : THỬ TÀI HIỂU BIẾT

Đọc số thập phân sau: 125,006

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

79 79,09

Chữ số 2 trong số 68,325 có giá trị là:

𝟐
𝟏𝟎𝟎

Ô may mắn

b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có

: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.

- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc số thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.

 Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

a) 2,35

- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: ba năm phần trăm
- Từ trái qua phải: 2 đơn vị; 3 phần mười, 5 phần trăm.

 Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

b) 301,80

- Đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là: Tám mươi phần trăm
- Từ trái qua phải: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị; 8 phần mười,
0 phần trăm.

 Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

c) 1942, 54

- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942

- Phần thập phân là: Năm mươi tư phần trăm.
- Từ trái qua phải: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị; 5
phần mười, 4 phần trăm.

 Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

d) 0,032

- Đọc là: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là: Không trăm ba mươi hai phần
nghìn.
- Từ trái qua phải: 0 đơn vị; 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn.

* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
Phẩy
tự nhiên

* Kết luận:

567
Đọc, viết như số
tự nhiên

- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
468x90
 
Gửi ý kiến