Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhật Minh
Ngày gửi: 20h:49' 02-11-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nhật Minh
Ngày gửi: 20h:49' 02-11-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ QUẾ VÕ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÂN HOÀ
Môn: Toán
Lớp: 5E
Giáo viên: Ngô Thị Hiên
Khởi động
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP
PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN
Trang
37,38
Khám phá
Số thập phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
các đơn vị của thấp hơn liền sau.
hai hàng liền
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
nhau
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
Đọc số
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
Phần nguyên
3 trăm, 7
chục, 5 đơn
vị
,
4
Phần
mười
0
Phần
trăm
6
Phần
nghìn
Phần thập phân
4 phần mười, 0
phần trăm, 6 phần
nghìn
Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
Hãy lấy 1 ví dụ về số thập phân có phần thập phân gồm 4
chữ số?
Chia sẻ với bạn cùng bàn về hàng của từng chữ số trong
số thập phân đó?
Hãy viết nhanh ra nháp số thập phân sau:
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
b)
301,80
c) 1942,54
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân có:
Viết số
a) Năm đơn vị, chín phần mười
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám
phầm trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười
tám phần trăm)
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi
lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần
nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám
phần trăm
5,
9
24,
18
55,5
55
2002,
08
0,001
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo=mẫu).
= 6
3
b) 6,33
a) 3,5
c) 18,05
= 18
d) 217,908
= 217
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc
dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết
dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Vận
dụng
Em hãy lấy ví dụ về
số thập phân mà em
thường gặp trong
cuộc sống?
Thank you!
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHÂN HOÀ
Môn: Toán
Lớp: 5E
Giáo viên: Ngô Thị Hiên
Khởi động
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP
PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN
Trang
37,38
Khám phá
Số thập phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
các đơn vị của thấp hơn liền sau.
hai hàng liền
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
nhau
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
Đọc số
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
Phần nguyên
3 trăm, 7
chục, 5 đơn
vị
,
4
Phần
mười
0
Phần
trăm
6
Phần
nghìn
Phần thập phân
4 phần mười, 0
phần trăm, 6 phần
nghìn
Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
Hãy lấy 1 ví dụ về số thập phân có phần thập phân gồm 4
chữ số?
Chia sẻ với bạn cùng bàn về hàng của từng chữ số trong
số thập phân đó?
Hãy viết nhanh ra nháp số thập phân sau:
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Luyện tập
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
b)
301,80
c) 1942,54
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân có:
Viết số
a) Năm đơn vị, chín phần mười
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám
phầm trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười
tám phần trăm)
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi
lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần
nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám
phần trăm
5,
9
24,
18
55,5
55
2002,
08
0,001
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo=mẫu).
= 6
3
b) 6,33
a) 3,5
c) 18,05
= 18
d) 217,908
= 217
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc
dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng
cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết
dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Vận
dụng
Em hãy lấy ví dụ về
số thập phân mà em
thường gặp trong
cuộc sống?
Thank you!
 









Các ý kiến mới nhất