Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 10h:25' 04-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 5

KHỞI
ĐỘNG

Đọc các số thập phân sau:
34,79 ; 209,468

𝟓
5 𝟏𝟎 = .......

A. 5,05 B. 5,50

C. 5,5

𝟑𝟏𝟐
6 𝟏𝟎𝟎𝟎

A.
63,12

= .......

B.
6,312

C.
631,2

𝟔
9 𝟏𝟎𝟎 = .......

A. 9,06

B. 9,6

C. 9,60

a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên

3

Số thập
phân
Hàng

7

Phần thập phân

5

Trăm Chục Đơn
vị

,

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
 

b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười,
0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu

b) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười,
9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy
một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết
phần thập phân.

Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35

b) 301,80

c) 1942,54

d) 0,032

Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35 : hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên : 2 đơn vị
Phần thập phân: 3 phần mười; 5 phần trăm

Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
b) 301,80 : ba trăm linh mốt phẩy tám mươi
Phần nguyên : 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân: 8 phần mười; 0 phần trăm

Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
c) 1942,54 : một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên : 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục,
2 đơn vị
Phần thập phân: 5 phần mười; 4 phần trăm

Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
d) 0,032 : không phẩy không trăm ba
mươi hai
Phần nguyên : 0 đơn vị
Phần thập phân: 0 phần mười; 3 phần trăm
2 phần nghìn

Bài 2. Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười : 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm) : 24,18

Vận dụng

Bốn trăm, bốn đơn vị, bốn phần trăm
A. 44,4
B. 44,04
C. 404,4
D. 404,04

Không đơn vị, một phần trăm, 2 phần nghìn
A. 0,12
B. 0,012
C. 0,120
D. 0,021

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân sau:

76,2351
A. 5 phần mười
B. 5 phần trăm
C. 5 phần nghìn
D. 5 phần chục nghìn

Tạm biệt các
em!
468x90
 
Gửi ý kiến