Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 10h:25' 04-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 10h:25' 04-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
KHỞI
ĐỘNG
Đọc các số thập phân sau:
34,79 ; 209,468
𝟓
5 𝟏𝟎 = .......
A. 5,05 B. 5,50
C. 5,5
𝟑𝟏𝟐
6 𝟏𝟎𝟎𝟎
A.
63,12
= .......
B.
6,312
C.
631,2
𝟔
9 𝟏𝟎𝟎 = .......
A. 9,06
B. 9,6
C. 9,60
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
Phần thập phân
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười,
0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
b) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười,
9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy
một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết
phần thập phân.
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35 : hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên : 2 đơn vị
Phần thập phân: 3 phần mười; 5 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
b) 301,80 : ba trăm linh mốt phẩy tám mươi
Phần nguyên : 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân: 8 phần mười; 0 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
c) 1942,54 : một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên : 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục,
2 đơn vị
Phần thập phân: 5 phần mười; 4 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
d) 0,032 : không phẩy không trăm ba
mươi hai
Phần nguyên : 0 đơn vị
Phần thập phân: 0 phần mười; 3 phần trăm
2 phần nghìn
Bài 2. Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười : 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm) : 24,18
Vận dụng
Bốn trăm, bốn đơn vị, bốn phần trăm
A. 44,4
B. 44,04
C. 404,4
D. 404,04
Không đơn vị, một phần trăm, 2 phần nghìn
A. 0,12
B. 0,012
C. 0,120
D. 0,021
Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân sau:
76,2351
A. 5 phần mười
B. 5 phần trăm
C. 5 phần nghìn
D. 5 phần chục nghìn
Tạm biệt các
em!
KHỞI
ĐỘNG
Đọc các số thập phân sau:
34,79 ; 209,468
𝟓
5 𝟏𝟎 = .......
A. 5,05 B. 5,50
C. 5,5
𝟑𝟏𝟐
6 𝟏𝟎𝟎𝟎
A.
63,12
= .......
B.
6,312
C.
631,2
𝟔
9 𝟏𝟎𝟎 = .......
A. 9,06
B. 9,6
C. 9,60
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
Phần thập phân
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười,
0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
b) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười,
9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy
một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết
phần thập phân.
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
a) 2,35 : hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên : 2 đơn vị
Phần thập phân: 3 phần mười; 5 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
b) 301,80 : ba trăm linh mốt phẩy tám mươi
Phần nguyên : 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân: 8 phần mười; 0 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
c) 1942,54 : một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên : 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục,
2 đơn vị
Phần thập phân: 5 phần mười; 4 phần trăm
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng
d) 0,032 : không phẩy không trăm ba
mươi hai
Phần nguyên : 0 đơn vị
Phần thập phân: 0 phần mười; 3 phần trăm
2 phần nghìn
Bài 2. Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười : 5,9
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm) : 24,18
Vận dụng
Bốn trăm, bốn đơn vị, bốn phần trăm
A. 44,4
B. 44,04
C. 404,4
D. 404,04
Không đơn vị, một phần trăm, 2 phần nghìn
A. 0,12
B. 0,012
C. 0,120
D. 0,021
Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân sau:
76,2351
A. 5 phần mười
B. 5 phần trăm
C. 5 phần nghìn
D. 5 phần chục nghìn
Tạm biệt các
em!
 









Các ý kiến mới nhất