Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Truyền
Ngày gửi: 10h:41' 16-10-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Truyền
Ngày gửi: 10h:41' 16-10-2024
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
HÀNG SỐ THẬP PHÂN
Nêu cấu tạo của số thập phân.
Số thập
phân
Phần nguyên (ở
bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở
bên phải dấu phẩy).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc về phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Đọc, viết số thập phân":
- Mỗi bạn viết một chữ số lên tấm thẻ: Chẳng hạn: 2, 3, 4, ... và ",".
- Xếp các tấm thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy để tạo được nhiều
số thập phân khác nhau. Ghi lại các số thập phân mà em
xếp được.
- Đọc các số thập phân và nêu phần nguyên và phần thập
phân của mỗi số thập phân em vừa viết được.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
Số thập phân
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
273,591
2
7
3
Quan hệ giữa
các đơn vị
của hai hàng
liền nhau
,
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
5
9
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn
liền sau.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị của hàng
10
cao hơn liền trước.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt
động sau:
a) Đọc và giải thích cho bạn nghe các ví dụ dưới đây :
Ví dụ 1: Trong số thập phân 273,591:
- Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 9 phần trăm, 1
phần nghìn.
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy
năm trăm chín mươi mốt.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Ví dụ 2 : Trong số thập phân 0,1892:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phân thập phân gồm có: 1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2
phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: Không phẩy một nghìn tám trăm chín
mươi hai.
Số thập phân
0,1892
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
0
---
,
Hàng
phần
mười
1
Hàng
phần
trăm
8
b) Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
Hàng
phần
nghìn
9
Hàng
phần
chục
nghìn
2
3. Thực hiện lần lượt các hoạt
động
c)
Đọcsau:
kĩ nội dung sau :
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
d) Lấy ví dụ minh họa cách đọc số thập phân, cách viết số
thập phân em vừa học.
- Số thập phân 68,25 đọc là: Sáu mươi tám phẩy hai mươi
lăm.
- Số thập phân 0,792 đọc là: Không phẩy bảy trăm chín
mươi
hai.
Thứ Năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài 22: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (tiết 1+2)
4. Đọc số thập phân: 549,8012.
Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn
vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
- Số thập phân 549,8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám
nghìn không trăm mười hai. (Số thập phân 549, 8012 có phần
nguyên là 549 đơn vị và phần thập phân là 8012 phần chục nghìn.)
+ Phần nguyên gồm có: 5 trăm, 4 chục, 9 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm, 1 phần nghìn,
2 phần chục nghìn.
- Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau:
+) Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
1
+) Mỗi đơn vị của một hàng bằng
10
(hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng:
• 4,16 đọc là : Bốn phẩy mười sáu.
+ Phần nguyên gồm có: 4 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 6 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 4 đơn vị, phần thập phân là 16 phần trăm).
• 203,60 đọc là : Hai trăm linh ba phẩy sáu mươi.
+ Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 0 chục, 3 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 6 phần mười, 0 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 203 đơn vị, phần thập phân là 60 phần trăm).
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng:
• 2213,54 đọc là: Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi tư.
+ Phần nguyên gồm có: 2 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 2213 đơn vị, phần thập phân là 54 phần trăm).
• 0,089 đọc là: Không phẩy không tám mươi chín.
+ Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn.
(Hay: Phần nguyên là 0 đơn vị, phần thập phân là 89 phần nghìn).
Giá trị của mỗi chữ số:
Số thập Hàng
phân
nghìn
4, 16
203,60
2213,54
0,089
2
Hàng
trăm
2
2
Hàng Hàng
chục đơn vị
0
1
4
3
3
0
,
,
,
,
Hàng
phần
mười
1
6
5
0
Hàng
phần
trăm
6
0
4
8
Hàng
phần
nghìn
9
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười; 6,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm; 32,87
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm,
năm phần nghìn; 55,555
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm; 7003,04
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn. 0,006
3. a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
734
4
73
10
10
5608
8
56
100
100
905
5
9
100
100
b) Chuyển các hỗn số để được ở phần (a) thành các số
thập phân :
8
Mẫu : 3610 = 36,8
4
73
= 73,4
10
8
56
= 56,08
100
5
9
= 9,05
100
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc
các số thập phân đó.
721
10 = 72,1
2015
= 20,15
100
4619
= 4,619
1000
1234
= 0,1234
10000
72,1 đọc là: Bảy mươi hai phẩy một.
20,15 đọc là: Hai mươi phẩy mười lăm.
4,619 đọc là: Bốn phẩy sáu trăm mười chín.
0,1234 đọc là: Không phẩy một nghìn hai
trăm ba mươi tư.
5. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
Số
3,759
Giá trị của
Chữ số 7
Chữ số 3
Chữ số 5
Chữ số 9
7
10
3
5
100
9
1000
37,59
7
30
5
10
9
100
375,9
70
300
3759
700
3000
5
9
10
50
9
.
Nêu cấu tạo của số thập phân.
Số thập
phân
Phần nguyên (ở
bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở
bên phải dấu phẩy).
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi
dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc về phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Đọc, viết số thập phân":
- Mỗi bạn viết một chữ số lên tấm thẻ: Chẳng hạn: 2, 3, 4, ... và ",".
- Xếp các tấm thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy để tạo được nhiều
số thập phân khác nhau. Ghi lại các số thập phân mà em
xếp được.
- Đọc các số thập phân và nêu phần nguyên và phần thập
phân của mỗi số thập phân em vừa viết được.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
Số thập phân
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
273,591
2
7
3
Quan hệ giữa
các đơn vị
của hai hàng
liền nhau
,
Hàng
phần
mười
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
5
9
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn
liền sau.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị của hàng
10
cao hơn liền trước.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt
động sau:
a) Đọc và giải thích cho bạn nghe các ví dụ dưới đây :
Ví dụ 1: Trong số thập phân 273,591:
- Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 9 phần trăm, 1
phần nghìn.
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy
năm trăm chín mươi mốt.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Ví dụ 2 : Trong số thập phân 0,1892:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phân thập phân gồm có: 1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2
phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: Không phẩy một nghìn tám trăm chín
mươi hai.
Số thập phân
0,1892
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
0
---
,
Hàng
phần
mười
1
Hàng
phần
trăm
8
b) Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
Hàng
phần
nghìn
9
Hàng
phần
chục
nghìn
2
3. Thực hiện lần lượt các hoạt
động
c)
Đọcsau:
kĩ nội dung sau :
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
d) Lấy ví dụ minh họa cách đọc số thập phân, cách viết số
thập phân em vừa học.
- Số thập phân 68,25 đọc là: Sáu mươi tám phẩy hai mươi
lăm.
- Số thập phân 0,792 đọc là: Không phẩy bảy trăm chín
mươi
hai.
Thứ Năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài 22: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân (tiết 1+2)
4. Đọc số thập phân: 549,8012.
Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn
vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
- Số thập phân 549,8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám
nghìn không trăm mười hai. (Số thập phân 549, 8012 có phần
nguyên là 549 đơn vị và phần thập phân là 8012 phần chục nghìn.)
+ Phần nguyên gồm có: 5 trăm, 4 chục, 9 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm, 1 phần nghìn,
2 phần chục nghìn.
- Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau:
+) Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
1
+) Mỗi đơn vị của một hàng bằng
10
(hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng:
• 4,16 đọc là : Bốn phẩy mười sáu.
+ Phần nguyên gồm có: 4 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 6 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 4 đơn vị, phần thập phân là 16 phần trăm).
• 203,60 đọc là : Hai trăm linh ba phẩy sáu mươi.
+ Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 0 chục, 3 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 6 phần mười, 0 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 203 đơn vị, phần thập phân là 60 phần trăm).
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số
ở từng hàng:
• 2213,54 đọc là: Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi tư.
+ Phần nguyên gồm có: 2 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
(Hay: Phần nguyên là 2213 đơn vị, phần thập phân là 54 phần trăm).
• 0,089 đọc là: Không phẩy không tám mươi chín.
+ Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn.
(Hay: Phần nguyên là 0 đơn vị, phần thập phân là 89 phần nghìn).
Giá trị của mỗi chữ số:
Số thập Hàng
phân
nghìn
4, 16
203,60
2213,54
0,089
2
Hàng
trăm
2
2
Hàng Hàng
chục đơn vị
0
1
4
3
3
0
,
,
,
,
Hàng
phần
mười
1
6
5
0
Hàng
phần
trăm
6
0
4
8
Hàng
phần
nghìn
9
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười; 6,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm; 32,87
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm,
năm phần nghìn; 55,555
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm; 7003,04
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn. 0,006
3. a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
734
4
73
10
10
5608
8
56
100
100
905
5
9
100
100
b) Chuyển các hỗn số để được ở phần (a) thành các số
thập phân :
8
Mẫu : 3610 = 36,8
4
73
= 73,4
10
8
56
= 56,08
100
5
9
= 9,05
100
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc
các số thập phân đó.
721
10 = 72,1
2015
= 20,15
100
4619
= 4,619
1000
1234
= 0,1234
10000
72,1 đọc là: Bảy mươi hai phẩy một.
20,15 đọc là: Hai mươi phẩy mười lăm.
4,619 đọc là: Bốn phẩy sáu trăm mười chín.
0,1234 đọc là: Không phẩy một nghìn hai
trăm ba mươi tư.
5. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
Số
3,759
Giá trị của
Chữ số 7
Chữ số 3
Chữ số 5
Chữ số 9
7
10
3
5
100
9
1000
37,59
7
30
5
10
9
100
375,9
70
300
3759
700
3000
5
9
10
50
9
.
 








Các ý kiến mới nhất