Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hà
Ngày gửi: 21h:00' 19-09-2019
Dung lượng: 466.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hà
Ngày gửi: 21h:00' 19-09-2019
Dung lượng: 466.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hng
ch?c nghỡn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654000
0
0
0
4
5
6
654321
1
2
3
4
5
6
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau.
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị;
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị;
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục;
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị;
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số 8; 3; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số ...; ....; ....
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số ...; ....; ....
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số ...; ....; ....
6 0 3
7 8 5
0 0 4
Ghi nhớ:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hng
ch?c nghỡn
Hàng
trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Số
321
1
2
3
654000
0
0
0
4
5
6
654321
1
2
3
4
5
6
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau.
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị;
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị;
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục;
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị;
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số 8; 3; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số ...; ....; ....
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số ...; ....; ....
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số ...; ....; ....
6 0 3
7 8 5
0 0 4
Ghi nhớ:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
 








Các ý kiến mới nhất