Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hường
Ngày gửi: 18h:49' 25-09-2021
Dung lượng: 676.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: đào thị hường
Ngày gửi: 18h:49' 25-09-2021
Dung lượng: 676.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT THỊ XÃ BUÔN HỒ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
MÔN TOÁN: LỚP 4
Bài: Hàng và Lớp (trang 11)
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hường
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động: Đọc các số:
23 456
678 309
300 972
Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
Ba trăm nghìn chín trăm bảy mươi hai.
Sáu trăm bảy mươi tám nghìn ba trăm linh chín.
Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số biết số đó gồm: Làm vào vở
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
DẶN DÒ
Các em hoàn thành bài ngày hôm nay vào vở
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
CHÀO CÁC EM!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
MÔN TOÁN: LỚP 4
Bài: Hàng và Lớp (trang 11)
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hường
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động: Đọc các số:
23 456
678 309
300 972
Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
Ba trăm nghìn chín trăm bảy mươi hai.
Sáu trăm bảy mươi tám nghìn ba trăm linh chín.
Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số biết số đó gồm: Làm vào vở
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
DẶN DÒ
Các em hoàn thành bài ngày hôm nay vào vở
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất