Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 22h:47' 17-10-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phong
Ngày gửi: 22h:47' 17-10-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Tiết 5: Hàng và lớp
Trang 11
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một khoảng trống.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2: a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào , lớp nào ?
46 307 , 56 032 , 123 517
Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn
Bài 2: a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào , lớp nào ?
305 804 ; 960 783 ,
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
176 091
500000 + 3000 + 60
80000 + 3000 + 700 + 60
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4:
Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
300 402
204 060
80 002
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Toán
Tiết 5: Hàng và lớp
Trang 11
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một khoảng trống.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2: a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào , lớp nào ?
46 307 , 56 032 , 123 517
Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị
Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn lớp nghìn
Bài 2: a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào , lớp nào ?
305 804 ; 960 783 ,
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
176 091
500000 + 3000 + 60
80000 + 3000 + 700 + 60
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4:
Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500 735
300 402
204 060
80 002
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 







Các ý kiến mới nhất