Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương Thắm
Ngày gửi: 20h:30' 11-09-2022
Dung lượng: 471.9 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương Thắm
Ngày gửi: 20h:30' 11-09-2022
Dung lượng: 471.9 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Toán
Hàng và lớp
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Toán
Hàng và lớp
Bài 1: Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
LUYỆN TẬP:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Toán
Hàng và lớp
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Viết số
Đọc số
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộc lớp
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Toán
Hàng và lớp
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
DẶN DÒ
*Hoàn thiện bài tập 4, 5 vào vở toán *Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Hàng và lớp
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Toán
Hàng và lớp
Bài 1: Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
LUYỆN TẬP:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Toán
Hàng và lớp
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Viết số
Đọc số
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộc lớp
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Toán
Hàng và lớp
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
DẶN DÒ
*Hoàn thiện bài tập 4, 5 vào vở toán *Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 








Các ý kiến mới nhất