Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vuơng Thu Hương
Ngày gửi: 22h:21' 12-09-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 475
Nguồn:
Người gửi: Vuơng Thu Hương
Ngày gửi: 22h:21' 12-09-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 475
Số lượt thích:
0 người
Hàng và lớp
_Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2022_
TOÁN
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Ghi nhớ
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
_Hàng _
_trăm nghìn_
_Hàng _
_chục nghìn_
_Hàng _
_nghìn_
_Hàng _
_trăm_
_Hàng _
_chục_
_Hàng _
_đơn vị_
321
654 000
654 321
3
5
1
2
0
0
4
6
0
6
5
4
3
2
1
307 004:
Ba trăm linh bảy nghìn không trăm linh tư
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
54 302
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b,
b,
Số
Đọc số
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộc lớp
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Nghìn
Trăm nghìn
Bài 2: b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu)
b,
b,
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
700
7000
70 000
70
700000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
_Mẫu:_ 52314 = 50000 + 20000 + 300 + 10 + 4
_Mẫu: _Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8; 3; 2
503060 =
500000 + 3000 + 60
83760 =
80000 + 3000 + 700 + 60
176091 =
100000 + 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500735
300402
204060
80002
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
b, Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:
c, Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 5
0; 0; 4
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
_Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2022_
TOÁN
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Ghi nhớ
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
_Hàng _
_trăm nghìn_
_Hàng _
_chục nghìn_
_Hàng _
_nghìn_
_Hàng _
_trăm_
_Hàng _
_chục_
_Hàng _
_đơn vị_
321
654 000
654 321
3
5
1
2
0
0
4
6
0
6
5
4
3
2
1
307 004:
Ba trăm linh bảy nghìn không trăm linh tư
Hàng nghìn
Lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
Đọc số
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
54 302
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b,
b,
Số
Đọc số
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộc lớp
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Nghìn
Trăm nghìn
Bài 2: b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu)
b,
b,
Số
38 753
67 021
79 518
302 671
715 519
Giá trị của chữ số 7
700
7000
70 000
70
700000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
_Mẫu:_ 52314 = 50000 + 20000 + 300 + 10 + 4
_Mẫu: _Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8; 3; 2
503060 =
500000 + 3000 + 60
83760 =
80000 + 3000 + 700 + 60
176091 =
100000 + 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
c, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
500735
300402
204060
80002
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
b, Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:
c, Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 5
0; 0; 4
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
 









Các ý kiến mới nhất