Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 09h:34' 06-10-2022
Dung lượng: 293.7 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 09h:34' 06-10-2022
Dung lượng: 293.7 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm được các bài tập liên quan
3. Góp phần hình thành phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;
Đáp án:
Bài 2: Viết các số sau:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Sáu nghìn ba trăm năm mươi:6 350
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:24 304
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
118 350
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Tiết học trước các em đã biết cách đọc
viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán
hôm nay sẽ giúp các em biết được các
hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và
giá trị của các chữ số theo vị trí của từng
chữ số trong mỗi số.
SỐ
Lớp nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
321
* Hãy nêu tên các hàng đã
học theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn?
Lớp đơn vị
Hàng nghìn
Hàng trăm
3
Hàng chục
2
Hãy đọc số ?
Ba trăm hai mươi
mốt.
Lớp đơn vị gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Hàng đơn
vị
1
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
SỐ
Lớp nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
321
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn
vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Hãy đọc
các
chữ
cácsốhàng
của
Hãy
đọc
số
? tư
Số số
654? 321Sáu
có chữ
1Nêu
ở mươi
hàng
đơn số
vị, ởchữ
2 ở hàng
trămsố
năm
số4654
321 ?nghìn, chữ số
chục,
chữ năm
sốnghìn
3 ởmươi
hàng
trăm,
chữ
số
ở hàng
ba tư
trăm
hai
mươi
Sáu trăm
5 ở hàng
chục nghìn,
mốt. chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
nghìn.
Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số
gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn
vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của
các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị
trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
LUYỆN TẬP: Bài 1: Viết theo mẫu.
Lớp nghìn
Đọc số
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
4
3
Năm mươi tư
nghìn ba trăm
mười hai.
54 312
5
Bốn mươi lăm
nghìn hai trăm
mười ba.
45 213
4
54 302
5
Năm mươi bốn
nghìn ba trăm
linh hai.
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba
trăm.
Lớp đơn vị
Hàng
chục
1
Hàng
đơn vị
2
2
1
3
4
3
0
2
5
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai 912 800
nghìn tám trăm.
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
46 307
Mẫu:
56 032
123 517 305 804
960 783
46 307
- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Năm
không
trăm
ba
hai.
Ba
trăm
linh
năm nghìn
tám
trămmười
linh
- Một -trăm
haisáu
banghìn,
nghìn
năm
trăm
Chữ số 3sáu
thuộc
hàng
chục,
lớptrăm
đơn vị.
bốn.
- Chín
mươi
nghìn
bảy
bảy.
Chữtrăm
số 3 thuộc
hàng
nghìn,
lớp tám
Chữ số 3 thuộc hàng ba.
trăm nghìn, lớp nghìn.
nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
960 783
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
Số
Giá trị
của chữ
số 7
38 754
67 021
700
7 000
79 518
70 000
302 671
715 519
70
700 000
Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
52 314 = 50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị 500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị 300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục 204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị 80 002
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
HSKG
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8; 3; 2
6;0;3
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
7;8;6
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
0;0;4
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm được các bài tập liên quan
3. Góp phần hình thành phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;
Đáp án:
Bài 2: Viết các số sau:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Sáu nghìn ba trăm năm mươi:6 350
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:24 304
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
118 350
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Tiết học trước các em đã biết cách đọc
viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán
hôm nay sẽ giúp các em biết được các
hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và
giá trị của các chữ số theo vị trí của từng
chữ số trong mỗi số.
SỐ
Lớp nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
321
* Hãy nêu tên các hàng đã
học theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn?
Lớp đơn vị
Hàng nghìn
Hàng trăm
3
Hàng chục
2
Hãy đọc số ?
Ba trăm hai mươi
mốt.
Lớp đơn vị gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Hàng đơn
vị
1
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
SỐ
Lớp nghìn
Hàng trăm
nghìn
Hàng chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
321
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn
vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Hãy đọc
các
chữ
cácsốhàng
của
Hãy
đọc
số
? tư
Số số
654? 321Sáu
có chữ
1Nêu
ở mươi
hàng
đơn số
vị, ởchữ
2 ở hàng
trămsố
năm
số4654
321 ?nghìn, chữ số
chục,
chữ năm
sốnghìn
3 ởmươi
hàng
trăm,
chữ
số
ở hàng
ba tư
trăm
hai
mươi
Sáu trăm
5 ở hàng
chục nghìn,
mốt. chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
nghìn.
Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số
gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn
vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của
các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị
trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
LUYỆN TẬP: Bài 1: Viết theo mẫu.
Lớp nghìn
Đọc số
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
4
3
Năm mươi tư
nghìn ba trăm
mười hai.
54 312
5
Bốn mươi lăm
nghìn hai trăm
mười ba.
45 213
4
54 302
5
Năm mươi bốn
nghìn ba trăm
linh hai.
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba
trăm.
Lớp đơn vị
Hàng
chục
1
Hàng
đơn vị
2
2
1
3
4
3
0
2
5
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai 912 800
nghìn tám trăm.
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
46 307
Mẫu:
56 032
123 517 305 804
960 783
46 307
- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Năm
không
trăm
ba
hai.
Ba
trăm
linh
năm nghìn
tám
trămmười
linh
- Một -trăm
haisáu
banghìn,
nghìn
năm
trăm
Chữ số 3sáu
thuộc
hàng
chục,
lớptrăm
đơn vị.
bốn.
- Chín
mươi
nghìn
bảy
bảy.
Chữtrăm
số 3 thuộc
hàng
nghìn,
lớp tám
Chữ số 3 thuộc hàng ba.
trăm nghìn, lớp nghìn.
nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
960 783
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
hàng nào, lớp nào ?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
Số
Giá trị
của chữ
số 7
38 754
67 021
700
7 000
79 518
70 000
302 671
715 519
70
700 000
Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
52 314 = 50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị 500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị 300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục 204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị 80 002
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
HSKG
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8; 3; 2
6;0;3
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
7;8;6
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
0;0;4
 








Các ý kiến mới nhất