Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Tấn Hữu
Ngày gửi: 05h:33' 07-11-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Phùng Tấn Hữu
Ngày gửi: 05h:33' 07-11-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm
2022
TOÁN
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng chục
Hàng đơn
vị
Hàng
nghìn
Hàng trăm
nghìn
chục
Hàng
trăm
Ghi nhớ
Hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm hợp thành lớp
đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn
hợp thành lớp nghìn.
Lớp nghìn
Số
321
654 000
654 321
Hàng
trăm
nghìn
6
6
Hàng
chục
nghìn
5
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
0
1
0
3
2
0
1
Hàng
nghìn
Ba trăm linh bảy nghìn
307
không trăm linh tư
004:
Lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
Lớp nghìn
Đọc số
Năm mươi tư
nghìn ba trăm
mười hai
Bốn mươi lăm
Năm
tư nghìn
nghìnmươi
hai trăm
ba
trăm
mười
ba linh hai
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba
trăm
Viết số
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghì
n
54
312
45
213
654
54
300
302
912
9
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
5
4
4
5
3
2
1
1
2
3
5
4
3
0
2
1
2
8
0
0
Bài 2:
a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960
783
b,
Số
Đọc số
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm
linh bảy
56 032 Năm mươi sáu nghìn không
trăm ba mươi hai
123 517 Một trăm hai mươi ba nghìn
năm trăm mười bảy
305 804 Ba trăm linh năm nghìn tám
trăm linh tư
960 783 Chín trăm sáu mươi nghìn
bảy trăm tám mươi ba
46 307
Chữ số 3
thuộc hàng
Chữ số 3
thuộc lớp
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Đơn vị
Nghìn
Đơn vị
Bài 2: b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong
mỗi số ở bảng sau (theo mẫu)
b,
302
715
Số
38 753 67 021 79 518
b,
Giá trị
của
chữ số
7
700
7000
70 000
671
519
70
70000
0
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo
mẫu)
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10
+4
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
8; 3; 2
503060 50000 + 3000 + 60
=
83760 =80000 + 3000 + 700 +
60
176091 100000 + 70000 + 6000 + 90
=
+1
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5
50073
đơn
b, 3 vị:
trăm nghìn, 4 trăm và 2
30040 5
đơn
vị: nghìn, 4 nghìn và 6
2
20406
c, 2 trăm
chục:
d, 8 chục nghìn và 2 đơn 80002 0
vị:
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các
chữ
số:đơn vị của số 603 785 gồm các
b, Lớp
chữ
số:đơn vị của số 532 004 gồm các
c, Lớp
chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 5
0; 0; 4
Xin chân
thành cảm ơn
quý thầy cô!
2022
TOÁN
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng chục
Hàng đơn
vị
Hàng
nghìn
Hàng trăm
nghìn
chục
Hàng
trăm
Ghi nhớ
Hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm hợp thành lớp
đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn
hợp thành lớp nghìn.
Lớp nghìn
Số
321
654 000
654 321
Hàng
trăm
nghìn
6
6
Hàng
chục
nghìn
5
5
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
0
1
0
3
2
0
1
Hàng
nghìn
Ba trăm linh bảy nghìn
307
không trăm linh tư
004:
Lớp nghìn
Bài 1: Viết theo mẫu
Lớp nghìn
Đọc số
Năm mươi tư
nghìn ba trăm
mười hai
Bốn mươi lăm
Năm
tư nghìn
nghìnmươi
hai trăm
ba
trăm
mười
ba linh hai
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba
trăm
Viết số
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghì
n
54
312
45
213
654
54
300
302
912
9
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
5
4
4
5
3
2
1
1
2
3
5
4
3
0
2
1
2
8
0
0
Bài 2:
a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở
mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960
783
b,
Số
Đọc số
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm
linh bảy
56 032 Năm mươi sáu nghìn không
trăm ba mươi hai
123 517 Một trăm hai mươi ba nghìn
năm trăm mười bảy
305 804 Ba trăm linh năm nghìn tám
trăm linh tư
960 783 Chín trăm sáu mươi nghìn
bảy trăm tám mươi ba
46 307
Chữ số 3
thuộc hàng
Chữ số 3
thuộc lớp
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Đơn vị
Nghìn
Đơn vị
Bài 2: b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong
mỗi số ở bảng sau (theo mẫu)
b,
302
715
Số
38 753 67 021 79 518
b,
Giá trị
của
chữ số
7
700
7000
70 000
671
519
70
70000
0
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo
mẫu)
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10
+4
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
8; 3; 2
503060 50000 + 3000 + 60
=
83760 =80000 + 3000 + 700 +
60
176091 100000 + 70000 + 6000 + 90
=
+1
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:
a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5
50073
đơn
b, 3 vị:
trăm nghìn, 4 trăm và 2
30040 5
đơn
vị: nghìn, 4 nghìn và 6
2
20406
c, 2 trăm
chục:
d, 8 chục nghìn và 2 đơn 80002 0
vị:
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các
chữ
số:đơn vị của số 603 785 gồm các
b, Lớp
chữ
số:đơn vị của số 532 004 gồm các
c, Lớp
chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 5
0; 0; 4
Xin chân
thành cảm ơn
quý thầy cô!
 







Các ý kiến mới nhất