Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thị kim ngân
Ngày gửi: 21h:37' 18-12-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: hà thị kim ngân
Ngày gửi: 21h:37' 18-12-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : HÀ THỊ KIỀU LOAN
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi truyền điện
653 267
6 trăm nghìn; 5 chục nghìn; 3 nghìn;
2 trăm; 6 chục; 7 đơn vị.
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
654 000
6
654 321
6
5
5
Lớp nghìn gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Hàng
nghìn
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
0
321
Hàng
chục
nghìn
0
Hàng
trăm
nghìn
0
SỐ
Lớp đơn vị
2
1
3
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là
những hàng nào?
Lớp nghìn
SỐ
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
321
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
Lớp nghìn
Đọc số
Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
54 312
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng
đơn
chục
vị
5
4
3
1
2
5
4
3
0
0
Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba
54 302
6
Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm
Lớp nghìn
Đọc số
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng đơn
chục
vị
Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ;
56 032 ;
305 804 ;
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn
ba trăm linh bảy.
trămnăm
ba mươi
Bakhông
trăm linh
nghìnhai.
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ
3 thuộc
hàng chục
támsố
trăm
linh bốn.
trăm, lớp đơn vị.
lớp đơn
vị.trăm
Chữ số 3 thuộc
hàng
nghìn , lớp nghìn.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của chữ số
7
700
67 021
79 518
302 671 715 519
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của
chữ số 7
700
67 021
79 518
302 671
715 519
7000
70 000
70
700 000
Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
500 7 3 5
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
(300 402)
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
(204 060)
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(80 002)
Bài 5.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: …
6 ;…
0 ;…
3
5
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: …7 ; 8… ;…
0 ;…
4
0 ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: …
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng đơn vị
- Hàng chục
- Hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng trăm nghìn
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
20830
208030
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn
Một trăm hai mươi ba
ba trăm linhkhông
bảy. trăm ba mươi hai.
nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc
hàng
Ba
trăm
linh năm nghìn
Chín trăm
Chữ số 3 thuộc hàng chục
Chữ
số
3
thuộc
hàng
trăm, lớp đơn vị. lớp đơn vị. tám trăm
Sáu
linh
mươi
bốn.nghìn ,bảy trăm
nghìn lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng
támtrăm
mươi ba.
nghìn , lớp
Chữnghìn.
số 3 thuộc hàng đơn
vị , lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của chữ số
7
700
67 021
79 518
302 671 715 519
Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
• Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của chữ
số các hàng tạo nên số đó.
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi truyền điện
653 267
6 trăm nghìn; 5 chục nghìn; 3 nghìn;
2 trăm; 6 chục; 7 đơn vị.
Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
654 000
6
654 321
6
5
5
Lớp nghìn gồm mấy hàng,
là những hàng nào?
Hàng
nghìn
4
4
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
0
321
Hàng
chục
nghìn
0
Hàng
trăm
nghìn
0
SỐ
Lớp đơn vị
2
1
3
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là
những hàng nào?
Lớp nghìn
SỐ
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
321
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
Lớp nghìn
Đọc số
Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
54 312
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng
đơn
chục
vị
5
4
3
1
2
5
4
3
0
0
Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba
54 302
6
Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm
Lớp nghìn
Đọc số
Viết số
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
Hàng đơn
chục
vị
Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ;
56 032 ;
305 804 ;
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn
ba trăm linh bảy.
trămnăm
ba mươi
Bakhông
trăm linh
nghìnhai.
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ
3 thuộc
hàng chục
támsố
trăm
linh bốn.
trăm, lớp đơn vị.
lớp đơn
vị.trăm
Chữ số 3 thuộc
hàng
nghìn , lớp nghìn.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của chữ số
7
700
67 021
79 518
302 671 715 519
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của
chữ số 7
700
67 021
79 518
302 671
715 519
7000
70 000
70
700 000
Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
500 7 3 5
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
(300 402)
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
(204 060)
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(80 002)
Bài 5.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: …
6 ;…
0 ;…
3
5
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: …7 ; 8… ;…
0 ;…
4
0 ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: …
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng đơn vị
- Hàng chục
- Hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng trăm nghìn
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
20830
208030
Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
Gồm các chữ số 2, 4 và 1
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn
Một trăm hai mươi ba
ba trăm linhkhông
bảy. trăm ba mươi hai.
nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc
hàng
Ba
trăm
linh năm nghìn
Chín trăm
Chữ số 3 thuộc hàng chục
Chữ
số
3
thuộc
hàng
trăm, lớp đơn vị. lớp đơn vị. tám trăm
Sáu
linh
mươi
bốn.nghìn ,bảy trăm
nghìn lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng
támtrăm
mươi ba.
nghìn , lớp
Chữnghìn.
số 3 thuộc hàng đơn
vị , lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của chữ số
7
700
67 021
79 518
302 671 715 519
Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
• Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của chữ
số các hàng tạo nên số đó.
 








Các ý kiến mới nhất