Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thị kim ngân
Ngày gửi: 21h:37' 18-12-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : HÀ THỊ KIỀU LOAN

KHỞI ĐỘNG

Trò chơi truyền điện
653 267
6 trăm nghìn; 5 chục nghìn; 3 nghìn;
2 trăm; 6 chục; 7 đơn vị.

Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2022

Toán
Hàng và lớp

* Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp nghìn

Hãy đọc số ?

654 000

6

654 321

6

5

5

Lớp nghìn gồm mấy hàng,
là những hàng nào?

Hàng
nghìn

4

4

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn vị

3

2

1

0

321

Hàng
chục
nghìn

0

Hàng
trăm
nghìn

0

SỐ

Lớp đơn vị

2

1

3

Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là
những hàng nào?

Lớp nghìn
SỐ

Hàng
trăm
nghìn

Hàng
chục
nghìn

Lớp đơn vị
Hàng
nghìn

321

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn vị

3

2

1

654 000

6

5

4

0

0

0

654 321

6

5

4

3

2

1

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.

Thực hành

Bài 1. Viết theo mẫu:
Lớp nghìn
Đọc số

Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai

Viết số

Hàng
trăm
nghìn

54 312

Hàng
chục
nghìn

Lớp đơn vị
Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
Hàng
đơn
chục
vị

5

4

3

1

2

5

4

3

0

0

Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba

54 302
6
Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm

Lớp nghìn
Đọc số

Viết số

Hàng
trăm
nghìn

Hàng
chục
nghìn

Lớp đơn vị
Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
Hàng đơn
chục
vị

Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười hai

54 312

5

4

3

1

2

Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba

45 213

4

5

2

1

3

Năm mươi tư nghìn
ba trăm linh hai

54 302

5

4

3

0

2

Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm

654 300

6

5

4

3

0

0

Chín trăm mười hai nghìn
tám trăm

912 800

9

1

2

8

0

0

Toán:

Hàng và lớp

Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào, lớp nào?

46 307 ;

56 032 ;

305 804 ;

Bốn mươi sáu nghìn

Năm mươi sáu nghìn
ba trăm linh bảy.
trămnăm
ba mươi
Bakhông
trăm linh
nghìnhai.
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ
3 thuộc
hàng chục
támsố
trăm
linh bốn.
trăm, lớp đơn vị.
lớp đơn
vị.trăm
Chữ số 3 thuộc
hàng
nghìn , lớp nghìn.

b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số

38 753

Giá trị của chữ số
7

700

67 021

79 518

302 671 715 519

b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số

38 753

Giá trị của
chữ số 7

700

67 021

79 518

302 671

715 519

7000

70 000

70

700 000

Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760

= 80 000 + 3 000 + 700 + 60

Bài 4. Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.

500 7 3 5

b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.

(300 402)

c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.

(204 060)

d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.

(80 002)

Bài 5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2

a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: …
6 ;…
0 ;…
3
5
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: …7 ; 8… ;…
0 ;…
4
0 ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: …

Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng đơn vị
- Hàng chục
- Hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng trăm nghìn

Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng

Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng

Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?

Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.

Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .

Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208300
20830
208030

Lớp nghìn của số 241596
gồm các chữ số nào ?
Gồm các chữ số 1, 5 và 9
Gồm các chữ số 5, 9 và 6
Gồm các chữ số 2, 4 và 1

Toán:

Hàng và lớp

Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?

46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn

Một trăm hai mươi ba
ba trăm linhkhông
bảy. trăm ba mươi hai.
nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc
hàng
Ba
trăm
linh năm nghìn
Chín trăm
Chữ số 3 thuộc hàng chục
Chữ
số
3
thuộc
hàng
trăm, lớp đơn vị. lớp đơn vị. tám trăm
Sáu
linh
mươi
bốn.nghìn ,bảy trăm
nghìn lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng
támtrăm
mươi ba.
nghìn , lớp
Chữnghìn.
số 3 thuộc hàng đơn
vị , lớp đơn vị

b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
ở bảng sau (theo mẫu):
Số

38 753

Giá trị của chữ số
7

700

67 021

79 518

302 671 715 519

Bài 3.Viết mỗi số sau thành tổng :
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091
Mẫu
52314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000+ 3 000 + 60
83 760

= 80 000 + 3 000 + 700 + 60

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
• Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của chữ
số các hàng tạo nên số đó.
 
Gửi ý kiến