Bài 2. Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Đồng vị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:24' 14-01-2025
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:24' 14-01-2025
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 3: Nguyên tố Hóa học
Sách : Cánh diều
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ
KHỐI,
KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
* Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
Xác định số hạt proton trong 3 mô hình nguyên tử dưới đây và cho
biết 3 mô hình thuộc cùng nguyên tố hóa học nào?
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
1. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ
• Kí hiệu là gì?
• Số hiệu nguyên tử được xác định như nào?
số hiệu nguyên tử (Z) = số proton trong hạt nhân
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Carbon
2. SỐ KHỐI
• Kí hiệu là gì?
• Số khối được tính như nào?
số khối (A) = số proton + số neutron
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
Số khối giá trị
khối lượng
nguyên tử.
A=Z+N
2. SỐ KHỐI A
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
Ví dụ 2: Hạt nhân nguyên tử Sodium có 11 proton và 12
neutron. Tính số khối của Sodium.
A = Z + N = 11 + 12 = 23
Ví dụ 3: Nguyên tử Chloride có số khối là 35 và có 17
proton trong hạt nhân. Cho biết số neutron của Chloride?
A = 35 , Z = 17, N = ?
A = Z + N ⇒N = A – Z
= 35 – 17 = 18 (hạt)
3. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
Ví dụ: Quan sát kí hiệu nguyên
tử, điền từ vào dấu ……..
Ví dụ: Nguyên tử Lithium có
3proton, 4 neutron. Viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố này.
• Số hiệu nguyên tử: Z = p = 3
• N=4
Số khối: A = Z + N = 3 + 4 = 7
12
• Số hiệu nguyên tử:……
24
• Số khối:……………….
Mg
• Kí hiệu hóa học:..……..
Kí
hiệu
nguyên tử
của Lithium
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Xác định số hạt p, n trong mô hình nguyên tử Hydrogen dưới đây.
p=1
n=0
p=1
n=1
p=1
n=2
nghĩa: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những
Định nghĩa?
nguyên tử có cùng số p, khác số n
1. ĐỒNG VỊ.
VD: Cho các nguyên tử sau, nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
16
7
32
17
X
,
Y
,
Z
,
T
,
8
3 16
8
Giải: X, T có số hiệu nguyên tử = số proton = 8.
Vậy X, T là đồng vị của nhau.
2. Nguyên tử khối trung bình.
X .x Y . y ...
Nêu kí hiệu, công thứcAtính?
x y ...
X, Y, … : số khối
x, y, … : % số nguyên tử
107
40Ag
38 108Ag
Vd
1:
Bạc
có
2
đồng
vị
là
và
tương
ứngứng
35
3736Ar
Vd Vd
2: 3:
Argon
có
3
vị
là
Ar,
Ar,
chiếm
tương
Chlorine có 2 đồng vị là Cl và Cl,chiếm
nguyên
tử
khối
51,86%
vàcủa
48,14%.
Tính
tử khối
bình
bạc.
99,604%;
0,063%
và 0,333%.
Tính nguyên
khối
trung
bình
của
trung
bình
chlorine
là nguyên
35,45.
Tính
tỉ tử
lệtrung
%
của
mỗicủa
đồng
vị. Ar.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
Sách : Cánh diều
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ
KHỐI,
KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
* Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
Xác định số hạt proton trong 3 mô hình nguyên tử dưới đây và cho
biết 3 mô hình thuộc cùng nguyên tố hóa học nào?
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
1. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ
• Kí hiệu là gì?
• Số hiệu nguyên tử được xác định như nào?
số hiệu nguyên tử (Z) = số proton trong hạt nhân
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Carbon
2. SỐ KHỐI
• Kí hiệu là gì?
• Số khối được tính như nào?
số khối (A) = số proton + số neutron
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
Số khối giá trị
khối lượng
nguyên tử.
A=Z+N
2. SỐ KHỐI A
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
Ví dụ 2: Hạt nhân nguyên tử Sodium có 11 proton và 12
neutron. Tính số khối của Sodium.
A = Z + N = 11 + 12 = 23
Ví dụ 3: Nguyên tử Chloride có số khối là 35 và có 17
proton trong hạt nhân. Cho biết số neutron của Chloride?
A = 35 , Z = 17, N = ?
A = Z + N ⇒N = A – Z
= 35 – 17 = 18 (hạt)
3. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
Ví dụ: Quan sát kí hiệu nguyên
tử, điền từ vào dấu ……..
Ví dụ: Nguyên tử Lithium có
3proton, 4 neutron. Viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố này.
• Số hiệu nguyên tử: Z = p = 3
• N=4
Số khối: A = Z + N = 3 + 4 = 7
12
• Số hiệu nguyên tử:……
24
• Số khối:……………….
Mg
• Kí hiệu hóa học:..……..
Kí
hiệu
nguyên tử
của Lithium
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Xác định số hạt p, n trong mô hình nguyên tử Hydrogen dưới đây.
p=1
n=0
p=1
n=1
p=1
n=2
nghĩa: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những
Định nghĩa?
nguyên tử có cùng số p, khác số n
1. ĐỒNG VỊ.
VD: Cho các nguyên tử sau, nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
16
7
32
17
X
,
Y
,
Z
,
T
,
8
3 16
8
Giải: X, T có số hiệu nguyên tử = số proton = 8.
Vậy X, T là đồng vị của nhau.
2. Nguyên tử khối trung bình.
X .x Y . y ...
Nêu kí hiệu, công thứcAtính?
x y ...
X, Y, … : số khối
x, y, … : % số nguyên tử
107
40Ag
38 108Ag
Vd
1:
Bạc
có
2
đồng
vị
là
và
tương
ứngứng
35
3736Ar
Vd Vd
2: 3:
Argon
có
3
vị
là
Ar,
Ar,
chiếm
tương
Chlorine có 2 đồng vị là Cl và Cl,chiếm
nguyên
tử
khối
51,86%
vàcủa
48,14%.
Tính
tử khối
bình
bạc.
99,604%;
0,063%
và 0,333%.
Tính nguyên
khối
trung
bình
của
trung
bình
chlorine
là nguyên
35,45.
Tính
tỉ tử
lệtrung
%
của
mỗicủa
đồng
vị. Ar.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
 








Các ý kiến mới nhất