Bài 50. Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 08h:37' 28-02-2023
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1120
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 08h:37' 28-02-2023
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 1120
Số lượt thích:
0 người
Hệ sinh thái đáy biển
Hệ sinh thái ao hồ
Hệ sinh thái rừng ngập mặn
Hệ sinh thái sa mạc hóa
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Quan sát hình và thảo luận các câu hỏi sau:
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
1. Khái niệm
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
1. Những thành phần vô sinh và hữu
sinh có thể có trong hệ sinh thái rừng?
2. Lá và cành cây mục là thức ăn của
những sinh vật nào?
3. Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối
với đời sống động vật rừng?
4. Động vật rừng có ảnh hưởng như
thế nào đối với thực vật?
5. Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết
các cây gỗ lớn, nhỏ và cỏ thì điều gì
sẽ xảy ra đối với các loài động vật?
Tại sao?
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Những
thành
phần
1-1.
Thành
phần
vô sinh:
Đất,vô
đá,sinh
nước,và
không
hữu sinh có thể có trong hệ sinh
khí…
rừng?
- thái
Thành
phần hữu sinh: thực vật, động
vật….
Lávàvà
cành
cây
mục
là thức
ăn vi
2-2.Lá
cành
cây
mục
là thức
ăn của
sinh
nấm,sinh
giunvật
đất,nào?
mối…
của vật,
những
3- Cây rừng: cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi
3. Cây rừng có ý nghĩa như thế nào
sinh sản, khí hậu ôn hòa cho động vật sinh
đối với đời sống động vật rừng?
sống.
4. Động
vậtănrừng
hưởng
thế nào
4Động vật
thựccó
vậtảnh
nhưng
đồng như
thời cũng
góp đối
phầnvới
thụthực
phấn và
phát
vật?tán cho thực vật , phân bón cho thực vật.
5.
Nếu như
rừng
bị cháy
hết
các thức
cây gỗ
lớn, nhỏ
và
5. Rừng
bị cháy:
Động
vật mấtmất
nơi hầu
ở, mất
nguồn
ăn, nguồn
nước,
cỏ
gì sẽ Nhiều
xảy raloài
đốiđộng
vớivật
các
loài
vật?
Tạisẽsao?
khí thì
hậuđiều
khô hạn…
nhất
là động
các loài
ưa ẩm
bị chết.
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào là một hệ sinh thái?
- Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn
nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi
trường.
Thực vật
O2
Vi sinh vật
Động vật
CO2
Chết
H2O
Chất khoáng
Chất vô cơ
CT
CT
CT
Quần thể A
Quần xã
sinh vật
CT
CT
CT
CT
CT
Quần thể C
CT
Quần thể B
khu vực sống
Cá thể
Quần thể
Quần xã
+ Khu vực
Hệ sinh
sinh vật
sinh vật
sống
thái
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái hoang mạc
Mô tả hệ sinh thái hồ
Cánh đồng lúa có phải là hệ sinh thái không?
Cánh đồng lúa là hệ sinh thái nhân tạo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Hệ sinh thái hoàn chỉnh
gồm những thành phần
chủ yếu nào?
Bài 50 Tiết 50
Hệ
sinh
thái
HỆ SINH THÁI
2. Các thành phần của một hệ sinh thái:
Thành
- Đất, đá, nước, không khí, ánh sáng, thảm
phần
mục, lá rụng,...
vô sinh
-> Sinh cảnh
- Sinh vật sản xuất: Thực vật
Thành
- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật,
phần
hữu động vật ăn thịt
sinh
- Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm,…
-> Quần xã
- Vận dụng làm BT: xác định các thành phần chính
trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Hệ sinh thái hoàn chỉnh
gồm những thành phần
chủ yếu nào?
• Vận dụng làm BT theo nhóm
Trả lời:
Các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
là:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Sự tuần hoàn vật chất (Kèm theo năng lượng)
trong hệ sinh thái
g
n
á
s
Thụw
Thùc nh
á
i
O
ờ
r
t
vạt mặt
C 2 vËt
Động
O2
vât
vật
H2
O
SV phân giải
Chất
vô cơ
Sinh vật
sản xuất
Sinh vật
phân giải
Sinh vật
tiêu
thụ
Trong hệ sinh thái luôn có sự tuần hoàn vật chất
Thưc vật
Vô cơ
Động vật
Mùn hữu cơ
BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG
Trồng và bảo vệ rừng.
Xây dựng kế hoạch khai thác rừng hợp lý.
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc
gia.
Cấm chặt phá rừng bừa bãi
Phòng, chống cháy rừng.
Vận động đồng bào dân tộc định canh định cư.
Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng người dân
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hệ sinh thái gồm:
A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C. Các cá thể và sinh cảnh
D. Các quần thể sinh vật cùng loài và sinh cảnh
18
Câu 2: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những
thành phần chủ yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh
vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh
vật phân giải
Câu 3: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm
những yếu tố nào sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi
khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm... các loại
nấm, mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 4: Tại sao HST là 1 hệ thống sinh học hoàn chỉnh
và tương đối ổn định?
A. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động với
các thành phần vô sinh của sinh cảnh
B. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau,
kìm hãm nhau
C. Vì sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh nhau
D. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau
đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của
sinh cảnh.
Bài 50 Tiết 51
HỆ SINH THÁI
1. Thế nào là một hệ sinh thái? Cho ví dụ.
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực
sống của quần xã (sinh cảnh).
2. Xác định các thành phần chính trong hệ sinh thái
rừng nhiệt đới
Trả lời:
Các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
là:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
II. Chuỗi và lưới thức ăn
Cầy
Sâu ăn lá
Rắn
Bọ ngựa
Cây gỗ
Cây lúa
- Thức ăn của chuột là gì?
- Động vật nào ăn thịt chuột?
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi thức
ăn và lưới
thức ăn:
1. Chuỗi
thức ăn
?
?
Cây cỏ
Chuột
?
?
Cây cỏ
Rắn
Chuột
Cầy
Bài 50 Tiết 52
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
?
HỆ SINH THÁI
?
Bọ ngựa
Sâu ăn lá cây
?
?
Sâu ăn lá cây
Cây cỏ
?
1. Chuỗi
thức ăn
Chuột
Rắn
Bọ ngựa
?
Cầy
Đại bàng
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
1. Chuỗi
thức ăn
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa một mắt xích
với mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong
chuỗi thức ăn?
Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ
mắt xích phía trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía
sau tiêu thụ.
Bài 50 Tiết 51
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
1. Chuỗi
thức ăn
2. Hãy điền tiếp các từ phù hợp vào những
chỗ trống trong câu sau: Chuỗi thức ăn là
một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức
ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích
Phía
trước
……………,vừa
là sinh vật bị mắt xích
Phía sau
………………..tiêu
thụ.
Chuoãi thöùc aên:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
VSV
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
1/ Thực vật
Sinh vật
sản xuất
2/ Lá cây mục
Sinh vật bị
phân giải
sâu
bọ ngựa
Sinh vật
tiêu thụ
giun đất
Sinh vật
tiêu thụ
rắn
ốc
VSV
Sinh vật
phân giải
VSV
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
Thực vật
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Thực vật Chuột
Chuột
Rắn
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Bọ ngựa
Sâu
Rắn
Thực
Thực vật
vật Chuột
Cầy
Đại bàng
Chuột
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Hoå
Ñaïi baøng
Caày
Raén
Saâu aên laù
Boï ngöïa
Caây goã
Höôu
Caây coû
Xaùc sinh vaät
vi sinh vaät
Ñòa y
Giun ñaát
Naám
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
tạo thành một lưới thức ăn.
Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung
thì càng ổn định
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
1. Sâu ăn lá tham gia vào những chuỗi thức ăn nào?
2. Sắp xếp các chuỗi thức ăn trên thành một lưới thức ăn?
HỆ SINH THÁI
Bài 50 Tiết 51
1. Sâu ăn lá cây tham gia và những chuỗi thức ăn:
Bọ ngựa
Sâu ăn lá
Sâu ăn lá
Sâu ăn lá
Cây cỏ
Cây cỏ
Cây cỏ
Rắn
Chuột
2 Sơ đồ lưới thức ăn:
Chuột
Cây cỏ
Sâu ăn lá
Bọ ngựa
Rắn
Vi
sinh
vật
Sự tuần hoàn vật chất (Kèm theo năng lượng)
trong hệ sinh thái
Th
ực vvËt
ật
Thùc
O2
CO2
sá
h
n
á
trời
t
ặ
ng m
Động
Độ
ngvât
vật
Chất vô cơ
Sinh vật
sản xuất
H2O
SV
SV phân
phân giải
giải
Sinh vật
phân giải
Sinh vật
tiêu thụ
Bài 50 Tiết 52
HÖ sinh th¸i
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng
lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
A.Từ môi trường không khí
B.Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
39
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó
con Cáo gọi là gì?
A.
B.
C.
D.
Sinh vật sản xuất.
Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống
sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A.Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài
sinh vật nào sau đây?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào
sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật
ăn thịt bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà
rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng
theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng
với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Hướng dẫn học tập:
- Đọc lại phần “Em có biết”.
- Học bài Hệ sinh thái và trả lời các câu hỏi:
+ Hệ sinh thái là gì? Các thành phần của hệ sinh thái?
+ Thế nào là chuỗi và lưới thức ăn? Cho ví dụ?
+ Biết ghép các chuỗi thức ăn thành một lưới thức ăn vận
dụng làm bài tập 2/ 153 SGK.
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 51.1- 51.3 vào vở bài tập.
Bài 50 Tiết 51
* BÀI TẬP
HỆ SINH THÁI
Vẽ lưới thức ăn theo nội dung bài tập 2 trang 153. (phần gợi ý)
- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu.
- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu.
- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu.
- Gà ăn cây cỏ và châu chấu.
- Cáo ăn thịt gà.
Châu chấu.
Gà
Cáo
Cây
cỏ
Bọ rùa
Ếch nhái
Rắn
KÍNH CHÚC CÁC THẦY GIÁO,
CÔ GIÁO MẠNH KHỎE !
V
C
A
Vận dụng mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh
vật trong HST, người ta đã có những biện pháp gì để
tận dụng nguồn thức ăn trong chăn nuôi,
trồng trọt nhằm nâng cao năng suất?
Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)
Hệ sinh thái ao hồ
Hệ sinh thái rừng ngập mặn
Hệ sinh thái sa mạc hóa
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Quan sát hình và thảo luận các câu hỏi sau:
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
1. Khái niệm
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
1. Những thành phần vô sinh và hữu
sinh có thể có trong hệ sinh thái rừng?
2. Lá và cành cây mục là thức ăn của
những sinh vật nào?
3. Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối
với đời sống động vật rừng?
4. Động vật rừng có ảnh hưởng như
thế nào đối với thực vật?
5. Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết
các cây gỗ lớn, nhỏ và cỏ thì điều gì
sẽ xảy ra đối với các loài động vật?
Tại sao?
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Những
thành
phần
1-1.
Thành
phần
vô sinh:
Đất,vô
đá,sinh
nước,và
không
hữu sinh có thể có trong hệ sinh
khí…
rừng?
- thái
Thành
phần hữu sinh: thực vật, động
vật….
Lávàvà
cành
cây
mục
là thức
ăn vi
2-2.Lá
cành
cây
mục
là thức
ăn của
sinh
nấm,sinh
giunvật
đất,nào?
mối…
của vật,
những
3- Cây rừng: cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi
3. Cây rừng có ý nghĩa như thế nào
sinh sản, khí hậu ôn hòa cho động vật sinh
đối với đời sống động vật rừng?
sống.
4. Động
vậtănrừng
hưởng
thế nào
4Động vật
thựccó
vậtảnh
nhưng
đồng như
thời cũng
góp đối
phầnvới
thụthực
phấn và
phát
vật?tán cho thực vật , phân bón cho thực vật.
5.
Nếu như
rừng
bị cháy
hết
các thức
cây gỗ
lớn, nhỏ
và
5. Rừng
bị cháy:
Động
vật mấtmất
nơi hầu
ở, mất
nguồn
ăn, nguồn
nước,
cỏ
gì sẽ Nhiều
xảy raloài
đốiđộng
vớivật
các
loài
vật?
Tạisẽsao?
khí thì
hậuđiều
khô hạn…
nhất
là động
các loài
ưa ẩm
bị chết.
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào là một hệ sinh thái?
- Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn
nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi
trường.
Thực vật
O2
Vi sinh vật
Động vật
CO2
Chết
H2O
Chất khoáng
Chất vô cơ
CT
CT
CT
Quần thể A
Quần xã
sinh vật
CT
CT
CT
CT
CT
Quần thể C
CT
Quần thể B
khu vực sống
Cá thể
Quần thể
Quần xã
+ Khu vực
Hệ sinh
sinh vật
sinh vật
sống
thái
Bài 50 Tiết 50
HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái hoang mạc
Mô tả hệ sinh thái hồ
Cánh đồng lúa có phải là hệ sinh thái không?
Cánh đồng lúa là hệ sinh thái nhân tạo
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Hệ sinh thái hoàn chỉnh
gồm những thành phần
chủ yếu nào?
Bài 50 Tiết 50
Hệ
sinh
thái
HỆ SINH THÁI
2. Các thành phần của một hệ sinh thái:
Thành
- Đất, đá, nước, không khí, ánh sáng, thảm
phần
mục, lá rụng,...
vô sinh
-> Sinh cảnh
- Sinh vật sản xuất: Thực vật
Thành
- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật,
phần
hữu động vật ăn thịt
sinh
- Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm,…
-> Quần xã
- Vận dụng làm BT: xác định các thành phần chính
trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Hệ sinh thái hoàn chỉnh
gồm những thành phần
chủ yếu nào?
• Vận dụng làm BT theo nhóm
Trả lời:
Các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
là:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
Sự tuần hoàn vật chất (Kèm theo năng lượng)
trong hệ sinh thái
g
n
á
s
Thụw
Thùc nh
á
i
O
ờ
r
t
vạt mặt
C 2 vËt
Động
O2
vât
vật
H2
O
SV phân giải
Chất
vô cơ
Sinh vật
sản xuất
Sinh vật
phân giải
Sinh vật
tiêu
thụ
Trong hệ sinh thái luôn có sự tuần hoàn vật chất
Thưc vật
Vô cơ
Động vật
Mùn hữu cơ
BIỆN PHÁP BẢO VỆ CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG
Trồng và bảo vệ rừng.
Xây dựng kế hoạch khai thác rừng hợp lý.
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc
gia.
Cấm chặt phá rừng bừa bãi
Phòng, chống cháy rừng.
Vận động đồng bào dân tộc định canh định cư.
Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng người dân
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hệ sinh thái gồm:
A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C. Các cá thể và sinh cảnh
D. Các quần thể sinh vật cùng loài và sinh cảnh
18
Câu 2: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những
thành phần chủ yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh
vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh
vật phân giải
Câu 3: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm
những yếu tố nào sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi
khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm... các loại
nấm, mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 4: Tại sao HST là 1 hệ thống sinh học hoàn chỉnh
và tương đối ổn định?
A. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động với
các thành phần vô sinh của sinh cảnh
B. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau,
kìm hãm nhau
C. Vì sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh nhau
D. Vì sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau
đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của
sinh cảnh.
Bài 50 Tiết 51
HỆ SINH THÁI
1. Thế nào là một hệ sinh thái? Cho ví dụ.
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực
sống của quần xã (sinh cảnh).
2. Xác định các thành phần chính trong hệ sinh thái
rừng nhiệt đới
Trả lời:
Các thành phần chính trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
là:
+ Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
+ Thành phần sống:
● Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
● Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
● Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
● Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
II. Chuỗi và lưới thức ăn
Cầy
Sâu ăn lá
Rắn
Bọ ngựa
Cây gỗ
Cây lúa
- Thức ăn của chuột là gì?
- Động vật nào ăn thịt chuột?
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi thức
ăn và lưới
thức ăn:
1. Chuỗi
thức ăn
?
?
Cây cỏ
Chuột
?
?
Cây cỏ
Rắn
Chuột
Cầy
Bài 50 Tiết 52
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
?
HỆ SINH THÁI
?
Bọ ngựa
Sâu ăn lá cây
?
?
Sâu ăn lá cây
Cây cỏ
?
1. Chuỗi
thức ăn
Chuột
Rắn
Bọ ngựa
?
Cầy
Đại bàng
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
1. Chuỗi
thức ăn
Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa một mắt xích
với mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong
chuỗi thức ăn?
Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ
mắt xích phía trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía
sau tiêu thụ.
Bài 50 Tiết 51
HỆ SINH THÁI
I. Thế nào
là một hệ
sinh thái?
II. Chuỗi
thức ăn
và lưới
thức ăn:
1. Chuỗi
thức ăn
2. Hãy điền tiếp các từ phù hợp vào những
chỗ trống trong câu sau: Chuỗi thức ăn là
một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức
ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích
Phía
trước
……………,vừa
là sinh vật bị mắt xích
Phía sau
………………..tiêu
thụ.
Chuoãi thöùc aên:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật
tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
VSV
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
1/ Thực vật
Sinh vật
sản xuất
2/ Lá cây mục
Sinh vật bị
phân giải
sâu
bọ ngựa
Sinh vật
tiêu thụ
giun đất
Sinh vật
tiêu thụ
rắn
ốc
VSV
Sinh vật
phân giải
VSV
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
Thực vật
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Thực vật Chuột
Chuột
Rắn
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Bọ ngựa
Sâu
Rắn
Thực
Thực vật
vật Chuột
Cầy
Đại bàng
Chuột
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Hoå
Ñaïi baøng
Caày
Raén
Saâu aên laù
Boï ngöïa
Caây goã
Höôu
Caây coû
Xaùc sinh vaät
vi sinh vaät
Ñòa y
Giun ñaát
Naám
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Sinh vật
tiêu thụ
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
tạo thành một lưới thức ăn.
Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung
thì càng ổn định
Bài 50 Tiết 52
HỆ SINH THÁI
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
1. Sâu ăn lá tham gia vào những chuỗi thức ăn nào?
2. Sắp xếp các chuỗi thức ăn trên thành một lưới thức ăn?
HỆ SINH THÁI
Bài 50 Tiết 51
1. Sâu ăn lá cây tham gia và những chuỗi thức ăn:
Bọ ngựa
Sâu ăn lá
Sâu ăn lá
Sâu ăn lá
Cây cỏ
Cây cỏ
Cây cỏ
Rắn
Chuột
2 Sơ đồ lưới thức ăn:
Chuột
Cây cỏ
Sâu ăn lá
Bọ ngựa
Rắn
Vi
sinh
vật
Sự tuần hoàn vật chất (Kèm theo năng lượng)
trong hệ sinh thái
Th
ực vvËt
ật
Thùc
O2
CO2
sá
h
n
á
trời
t
ặ
ng m
Động
Độ
ngvât
vật
Chất vô cơ
Sinh vật
sản xuất
H2O
SV
SV phân
phân giải
giải
Sinh vật
phân giải
Sinh vật
tiêu thụ
Bài 50 Tiết 52
HÖ sinh th¸i
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng
lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
A.Từ môi trường không khí
B.Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
39
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó
con Cáo gọi là gì?
A.
B.
C.
D.
Sinh vật sản xuất.
Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống
sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A.Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài
sinh vật nào sau đây?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào
sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật
ăn thịt bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà
rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng
theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng
với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Hướng dẫn học tập:
- Đọc lại phần “Em có biết”.
- Học bài Hệ sinh thái và trả lời các câu hỏi:
+ Hệ sinh thái là gì? Các thành phần của hệ sinh thái?
+ Thế nào là chuỗi và lưới thức ăn? Cho ví dụ?
+ Biết ghép các chuỗi thức ăn thành một lưới thức ăn vận
dụng làm bài tập 2/ 153 SGK.
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 51.1- 51.3 vào vở bài tập.
Bài 50 Tiết 51
* BÀI TẬP
HỆ SINH THÁI
Vẽ lưới thức ăn theo nội dung bài tập 2 trang 153. (phần gợi ý)
- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu.
- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu.
- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu.
- Gà ăn cây cỏ và châu chấu.
- Cáo ăn thịt gà.
Châu chấu.
Gà
Cáo
Cây
cỏ
Bọ rùa
Ếch nhái
Rắn
KÍNH CHÚC CÁC THẦY GIÁO,
CÔ GIÁO MẠNH KHỎE !
V
C
A
Vận dụng mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh
vật trong HST, người ta đã có những biện pháp gì để
tận dụng nguồn thức ăn trong chăn nuôi,
trồng trọt nhằm nâng cao năng suất?
Mô hình sản xuất VAC (Vườn – Ao – Chuồng)
 







Các ý kiến mới nhất