Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1: Hello

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 19h:52' 14-08-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1:
Hello
LESSON 1
Hello: xin chào
Hi: xin chào
I’m + tên: Mình là ….
Nice to meet you : rất vui được gặp bạn
New words
Hello: xin chào
Hi: xin chào
I’m + tên : mình là
Nice to meet you: rất vui được gặp bạn
Để chào và giới thiệu tên của mình:
Hello/ Hi. I’m + tên.

Ex: Hello. I’m Ny.
Hi, Ny. I’m Tony.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống
He_ _o. I’ _ Hoa.
H_ , Hoa. I’ _ Linda.
N_ce t _ m _ _ t y _u.
Điền “ Hello” – “I’m’”
1. Mai: . ________. I`m Mai.
2. Nam: Hi, Mai.  ________ Nam.

1. Miss Hien: Hello. ________ Miss Hien.
2. Class: _______, Miss Hien. Nice to meet you.


UNIT 1:
Hello
LESSON 2
How are you? Bạn khỏe không?
Fine: khỏe
Thank you = thanks : cảm ơn
Goodbye = bye : tạm biệt
New words:
How are you? : bạn khỏe không?
Fine: khỏe, tốt
Thank you: cảm ơn
Thanks: cảm ơn
Goodbye = bye : tạm biệt
How are you?
(bạn có khỏe không?)
I’m fine, thanks.
( mình khỏe, cảm ơn)
Để hỏi thăm sức khỏe của ai đó
How are you?
I’m fine, thank you. And you?
I’m fine, thanks.
How/ you/ are?
Thanks/ fine/ I’m . you/ and ?
I’m fine/ thanks.

Sắp xếp các câu sau thành một câu hoàn chỉnh
1
2
3
4
Goodbye
bye
fine
thank you
UNIT 1:
Hello
LESSON 3
How – fine – I’m – hello
Quan: (1)_______ , Miss Hien. (2) _____ are you?
Miss Hien: Hello, Quan. (3) ______, thanks. And you?
Quan:  (4)______  fine , thank you. Goodbye, Miss Hien.
Miss Hien: Goodbye, Quan.
Sắp sếp lại câu hoàn chỉnh
you/ nice/ to meet
Nice to meet you
2. I’m/ hello/ Hoa.
Hello. I’m Hoa.
3. you/ how/ are?
How are you?
4. fine/ I’m / thanks.
I’m fine, thanks.
 
Gửi ý kiến