Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 21h:27' 26-10-2019
Dung lượng: 780.4 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
1. : S tác dụng được với chất nào trong số các chất sau: Fe, Cu, Au, HCl, H2SO4đặc,nóng ,O2, F2, Ar? Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có). Nêu vai trò của S trong các phản ứng xảy ra.

2. Thủy ngân là một chất rất độc, nếu chúng ta tiếp xúc sẽ gây nguy hiểm. Nếu như kẹp nhiệt kế bị vỡ, thủy ngân rớt xuống sàn nhà, bằng cách nào chúng ta có thể phát hiện và thu hồi thủy ngân an toàn?


1.

2.

3.

4.

5

6.

7

8
Hg + S  HgS
Bài 32: HIDRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT LƯU HUỲNH TRIOXIT
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Tính axit yếu
Tính khử mạnh
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
V. Tính chất của muối sunfua
I. Công thức cấu tạo
Công thức electron:


Công thức cấu tạo


Liên kết cộng hóa trị phân cực
H2S
-2
Dựa vào loại liên kết trong phân tử, hãy dự đoán độ tan trong nước của Hidro sunfua? Giải thích ?
Cho biết đặc điểm liên kết giữa nguyên tử H và nguyên tử S?
Xác định số oxi hóa của S trong phân tử H2S?
II. Tính chất vật lí
Khí H2S tan ít trong nước. (S=0,38g/100g H2O).
Khí không màu, mùi trứng thối.
Nặng hơn không khí (d1,17).
H2S rất độc.

Do ái lực lớn của S với các kim loại, đặc biệt là với Fe2+. H2S vào máu tạo kết tủa với Fe2+ làm cho cấu trúc hemoglobin của máu bị phá huỷ:
H2S + Fe2+ (trong máu) → FeS↓+ 2H+

=> Không hít khí hidro sunfua tránh ngộ độc.
III. Tính chất hóa học
Tính axit yếu

H2S (k) ↔ H2S (dd)
Hidro sunfua Axit sunfuhiđric



Làm hồng quì tím.
Tính axít yếu hơn cả axit cacbonic
Na2S + CO2 + H2O →


Na2CO3 + H2S↑
H2O
III. Tính chất hóa học
Tính axit yếu
Thảo luận: Hoàn thành các phương trình sau:
NaOH + H2S → … + …
2NaOH + H2S → …+ …

-> NaOH + H2S → NaHS + H2O
-> 2NaOH + H2S → Na2S+ H2O


H2S là 1 axit 2 lần axit. Vậy, khi cho H2S tác dụng với dd NaOH sẽ tạo ra những muối nào?

Khi nào tạo muối trung hòa và khi nào tạo muối axit???
III. Tính chất hóa học
1. Tính axit yếu
Axit sunfuhidric tác dụng với bazo: NaOH

Nếu gọi thì:

0 < T ≤ 1: chỉ tạo 1 muối NaHS.
1 < T < 2: tạo hai muối NaHS và Na2S
T ≥ 2: tạo muối Na2S.
NaHS
Na2S
1
2
III. Tính chất hóa học
2. Tính khử mạnh
-6e
-8e
Dự đoán tính chất hóa học của H2S dựa vào số oxh?
2. Tính khử mạnh
a. Taùc duïng vôùi O2
- Phản ứng oxi hóa hoàn toàn.

2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2
- Phản ứng oxi hóa chậm

2H2S + O2 → 2H2O + 2S↓

-2 0 -2 +4
-2 0 -2 0
2. Tính khử mạnh
b. Taùc duïng vôùi chaát oxi hoùa khaùc




Hãy viết các phản ứng của H2S tác dụng với dung dịch FeCl3, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4.
Vàng
Không màu
 4Cl2 + H2S + 4H2O  H2SO4 + 8HCl
0 -2 +6 -1
Cl2 + H2S + H2O 
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
Theo các em, làm thế nào để giảm lượng H2S thải vào môi trường?
1. Trạng thái tự nhiên
a. Trong công nghiệp: không điều chế khí H2S
b. Trong phòng thí nghiệm:
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

Vì axit đặc sẽ oxi hóa H2S lên hợp chất chứa S+4 và S+6

Tại sao chúng ta không sử dụng axit đặc như H2SO4 và HNO3 để tác dụng với FeS?
IV. Trạng thái tự nhiên. Điều chế
2. Điều chế
V. Tính chất của muối sunfua
1. Tính tan của muối sunfua
V. Tính chất của muối sunfua
Al
Cu
1. Tính tan của muối sunfua
V. Tính chất của muối sunfua
2. Nhận biết gốc sunfua.

Thuốc thử: Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
Hiện tượng: tạo kết tủa CuS, PbS đen
Phương trình phản ứng:
Cu(NO3)2 + H2S  CuS + 2HNO3
Pb(NO3)2 + H2S  PbS  + 2HNO3
PbO + H2S→PbS↓ + H2O


Nhà hoá học đã xử lý như thế nào để cứu bức tranh này?
Biết rằng trong thành phần tranh sơn dầu thường có PbO.

Củng cố
Hiđro sunfua
Khí độc, không màu, mùi trứng thối.
Dung dịch axit sunfuhidric có tính axít yếu
Có tính khử mạnh (dễ bị oxi hoá).
Củng cố
Đồ dùng trang sức bằng Ag mà chúng ta hay sử dụng qua một thời gian sẽ bị xỉn màu, thường các em sẽ đem đi đánh sáng lại. Vậy có em nào biết nguyên nhân tại sao Ag lại bị xỉn màu?
Đáp án:

2Ag + H2S + ½ O2  Ag­2S + H2O
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã chú ý lắng nghe
 
Gửi ý kiến