Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Anh
Ngày gửi: 00h:00' 07-11-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TIÊN YÊN
TRƯỜNG PTCS ĐẠI THÀNH
Giáo viên: Nguyễn Ngọc Anh
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Phát biểu hệ quả của định lí Ta-Lét.
2) Tìm x trên hình vẽ sau:
Giải
Có MN//BC
(Hệ quả định lí Ta-Lét)
Vậy x = 2 cm
H1
H3
H5
H2
H4
H6
C
A
B
C`
A`
B`
























Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TA GIÁC ĐỒNG DẠNG
1) Tam giác đồng dạng
?1
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ như hình vẽ.Nhìn vào hình hãy:






a)Viết các cặp góc bằng nhau.

b)Tính các tỉ số

rồi so sánh các tỉ số đó.
a)Định nghĩa: (SGK – T70) Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
Ta nói tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
Kí hiệu:
Tỉ số các cạnh tương ứng
k: gọi là tỷ số đồng dạng.
Giải:
























Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TA GIÁC ĐỒNG DẠNG
1) Tam giác đồng dạng
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
Tỉ số các cạnh tương ứng
gọi là tỷ số đồng dạng.
b)Tính chất
?2
1)Nếu A’B’C’=ABC thì tam giác A’B’C’ có đồng dạng với tam giác ABC không ? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
1)Nếu A’B’C’ = ABC thì tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng dạng k = 1
Giải
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Quan sát hình vẽ:
S
Tính chất 3: Nếu A’B’C’ A”B”C” và
A”B”C” ABC thì A’B’C’ ABC
S
S
Bài tập:
Bài 1: Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a)Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Đ
S
S
Đ
b)Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
Rất tiếc bạn đã trả lời sai !
Hoan hô bạn đã trả lời đúng
(sgk – T70)
























?3
Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TA GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
Tỉ số các cạnh tương ứng
b)Tính chất
Cho tam giác ABC.Kẻ đường thẳng a song
song với cạng BC và cắt hai cạnh AB và AC
theo thứ tự tại M và N.Hai tam giác AMN và
ABC có các góc và các cạnh tương ứng như
thế nào?
Giải
2) Định lí
GT
KL
ABC
MN//BC
( SGK – T71)
S
(1)
(2)
Từ (1) và (2), =>
(sgk – T70)
























Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TA GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
Tỉ số các cạnh tương ứng
b)Tính chất
2) Định lí
GT
KL
ABC
MN//BC
( SGK – T71)
(sgk – T70)
Xét tam giác ABC có MN//BC
(đồng vị)
(đồng vị)
:góc chung
(hệ quả của định lí Ta-Lét)
Hai tam giác AMN và ABC có:
(sgk – tr 71)
Chứng minh
























Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TA GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
Tỉ số các cạnh tương ứng
b)Tính chất
2) Định lí
GT
KL
ABC
MN//BC
( SGK – T71)
(sgk – T70)
Chứng minh (sgk – tr 71)
Chú ý:Định lí cũng đúng cho trường hợp đường
thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác
và song song với cạnh còn lại.
S
MN//BC
MN//BC
























Tiết 42 §4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
b)Tính chất
GT
ABC ; MN//BC
Tỉ số các cạnh tương ứng
2) Định lí
KL
Chứng minh :(SGK – tr 71)
Chú ý : (SGK – tr 71)
Trong hình vẽ sau,tam giác ABC có đồng dạng với
tam giác A’B’C’ không?Nếu có cách viết nào sau
đây là đúng?
Bài tập
A
B
C
D
Rất tiếc bạn đã trả lời sai !
Rất tốt bạn đã trả lời đúng
(sgk – T70)
Sơ đồ tư duy
























HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN:24,25,27 tr 72 SGK
25,26 tr 71 SBT
-Tiết sau luyện tập.
§4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
b)Tính chất
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tỉ số các cạnh tương ứng
2) Định lí
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam
giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
GT
ABC ; MN//BC
KL
Chứng minh :(SGK)
Chú ý :(SGK)
Hướng dẫn BT 24 SGK
























CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ
THẦY,CÔ !
KÍNH
CHÀO
§4.KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
a)Định nghĩa:Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu:
gọi là tỷ số đồng dạng.
1) Tam giác đồng dạng
b)Tính chất
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tỉ số các cạnh tương ứng
2) Định lí
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam
giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
GT
ABC ; MN//BC
KL
Chứng minh :(SGK)
Chú ý :(SGK)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓