Chương 3: Hình học trực quan - Bài 2: Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:37' 22-09-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 1213
Nguồn:
Người gửi: Cao Manh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:37' 22-09-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 1213
Số lượt thích:
0 người
Ra mắt
Ra mắt
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Những đồ vật trên có dạng hình gì?
Hình lăng trụ đứng tam giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác
BÀI 2: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình lăng trụ đứng tam giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác
Thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
HĐ1
a) Vẽ hình 20.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 21.
I. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC
Lăng trụ đứng tam giác ở Hình 21 có 5 mặt, 9 cạnh và 6 đỉnh.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của lăng trụ đứng tam giác ở Hình 21.
Nhận xét: Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh.
VS.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác ở _Hình 22._
*Hình lăng trụ đứng gồm có 5 mặt: ; ; ; ; *Hình lăng trụ đứng gồm có 9 cạnh: ; ; ; ; ; ; ; ; *Hình lăng trụ đứng gồm có 6 đỉnh: .
HĐ3
Quan sát _Hình 23 _và cho biết
a) Hai đáy và là hình gì?
Hai đáy gồm: Đáy dưới và đáy trên là hình tam giác.
b) Mặt bên là hình gì?
Mặt bên là hình chữ nhật.
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
c) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Nhận xét
Lăng trụ đứng tam giác có:
*Hai mặt đáy cùng là tam giác và song song với nhau; Các mặt bên đều là hình chữ nhật *Các cạnh bên bằng nhau; *Chiều cao là độ dài một cạnh bên.
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt ,các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau; chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.
*Hình lăng trụ tam giác *Đáy dưới , đáy trên đều là tam giác;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật; *Các cạnh đáy:
Các cạnh bên đồng thời là chiều cao: *Các đỉnh:
Giải
II. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
a) Vẽ _Hình 24_.
b) Cắt, gấp để tạo lập _Hình 25_.
HĐ4
Lăng trụ đứng Tứ giác ở Hình 25 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của lăng trụ đứng tứ giác ở Hình 25.
Nhận xét: Lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
VS.
HĐ5
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tứ giác ở _Hình 26._
*Hình lăng trụ đứng gồm có 6 mặt: ; ; ; ; . *Hình lăng trụ đứng gồm có 12 cạnh: ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;. *Hình lăng trụ đứng gồm có 8 đỉnh:
HĐ6
Quan sát _Hình 27 _và cho biết
a) Hai đáy và là hình gì?
Hai đáy gồm: Đáy dưới và đáy trên D' là hình tứ giác.
b) Mặt bên là hình gì?
Mặt bên là hình chữ nhật.
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
c) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Nhận xét
Lăng trụ đứng tứ giác có:
*Hai mặt đáy cùng là tứ giác và song song với nhau; Các mặt bên đều là hình chữ nhật *Các cạnh bên bằng nhau; *Chiều cao là độ dài một cạnh bên.
Lưu ý: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương cũng là hình lăng trụ đứng tứ giác
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tứ giác đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau; chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ .
*Hình lăng trụ đứng tứ giác *Đáy dưới , đáy trên đều là tứ giác;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật; *Các cạnh đáy:
Các cạnh bên đồng thời là chiều cao: *Các đỉnh:
Giải
III. THỂ TÍCH VÀ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
HĐ7
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:
Trong đó: là diện tích đáy;
là chiều cao của hình hộp.
Tính thể tích hình hộp chữ nhật trong _Hình 28_?
Giải
Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác, lăng trụ đứng tam giác bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Tức là: , trong đó
Em hãy tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong hình sau:
Bài toán
Thể tích hình lăng trụ đứng trong hình trên là:
Giải
HĐ8
Quan sát lăng trụ đứng Trải mặt bên thành hình chữ nhật . Trải mặt bên thành hình chữ nhật .
a) Tính diện tích hình chữ nhật .
b) So sánh diện tích của hình chữ nhật với tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó.
c) So sánh diện tích của hình chữ nhật với diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
a) Diện tích hình chữ nhật là:
b) Chu vi đáy của hình lăng trụ tam giác là:
Tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó là:
Như vậy, diện tích của hình chữ nhật bằng tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó.
c) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là:
Vậy diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
Giải
Diện tích xung quanh của hình lắng trụ đứng tam giác hay hình lăng trụ đứng tứ giác bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
KẾT LUẬN
Ví dụ
Cho hình lăng trụ đứng tam giác với hai đáy là tam giác vuông và kích thước như ở _Hình 32_. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó.
Giải
Thể tích của lăng trụ đứng tam giác đó là:
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó là:
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào:
?
5
6
9
2
3
6
8
12
2
4
Chọn chữ Đ (đúng), S (sai) thích hợp cho
?
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
i) Hình 33b là hình lăng trụ đứng tam giác
Hình 33a là hình lăng trụ đứng tứ giác
ii) Hình 33a:
Hình 33b:
iii) Hình 33a:
Diện tích đáy là:
Hình 33b:
TRÒ CHƠI HÁI CHANH
Câu 1: Chọn câu đúng.
A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.
C. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác
Câu 2: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
D. Có cả ba tính chất trên
A. Song song với nhau
C. Vuông góc với hai đáy
B. Bằng nhau
Câu 3: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm
A. 800 cm3
B. 400 cm3
C. 600 cm3
D. 500 cm3
Câu 4: Cho một hình lăng trụ đứng tứ giác có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức
C.
A.
B.
D.
Một cái bục hình lăng trụ đứng có kích thước như hình dưới đây. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?
C.
A.
B.
D.
Bài 1.
Bài 2. Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.
Bài 3. Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác sau.
Bài 4.
Tính thể tích phần không gian của ngôi nhà có dạng một lăng trụ
đứng theo các kích thước đã cho ở hình vẽ sau.
Ôn lại kiến thức đã học trong bài.
Hoàn thành các bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới Bài tập cuối chương III.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
BOFFIN
Ra mắt
Ra mắt
Ra mắt
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Những đồ vật trên có dạng hình gì?
Hình lăng trụ đứng tam giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác
BÀI 2: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hình lăng trụ đứng tam giác
Hình lăng trụ đứng tứ giác
Thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
HĐ1
a) Vẽ hình 20.
b) Cắt, gấp để tạo lập hình 21.
I. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC
Lăng trụ đứng tam giác ở Hình 21 có 5 mặt, 9 cạnh và 6 đỉnh.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của lăng trụ đứng tam giác ở Hình 21.
Nhận xét: Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh.
VS.
HĐ2
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác ở _Hình 22._
*Hình lăng trụ đứng gồm có 5 mặt: ; ; ; ; *Hình lăng trụ đứng gồm có 9 cạnh: ; ; ; ; ; ; ; ; *Hình lăng trụ đứng gồm có 6 đỉnh: .
HĐ3
Quan sát _Hình 23 _và cho biết
a) Hai đáy và là hình gì?
Hai đáy gồm: Đáy dưới và đáy trên là hình tam giác.
b) Mặt bên là hình gì?
Mặt bên là hình chữ nhật.
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
c) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Nhận xét
Lăng trụ đứng tam giác có:
*Hai mặt đáy cùng là tam giác và song song với nhau; Các mặt bên đều là hình chữ nhật *Các cạnh bên bằng nhau; *Chiều cao là độ dài một cạnh bên.
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt ,các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau; chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.
*Hình lăng trụ tam giác *Đáy dưới , đáy trên đều là tam giác;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật; *Các cạnh đáy:
Các cạnh bên đồng thời là chiều cao: *Các đỉnh:
Giải
II. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
a) Vẽ _Hình 24_.
b) Cắt, gấp để tạo lập _Hình 25_.
HĐ4
Lăng trụ đứng Tứ giác ở Hình 25 có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh.
c) Nêu số mặt, số cạnh, số đỉnh của lăng trụ đứng tứ giác ở Hình 25.
Nhận xét: Lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
VS.
HĐ5
Đọc tên các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tứ giác ở _Hình 26._
*Hình lăng trụ đứng gồm có 6 mặt: ; ; ; ; . *Hình lăng trụ đứng gồm có 12 cạnh: ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;. *Hình lăng trụ đứng gồm có 8 đỉnh:
HĐ6
Quan sát _Hình 27 _và cho biết
a) Hai đáy và là hình gì?
Hai đáy gồm: Đáy dưới và đáy trên D' là hình tứ giác.
b) Mặt bên là hình gì?
Mặt bên là hình chữ nhật.
Hai cạnh bên và có độ dài bằng nhau.
c) So sánh độ dài hai cạnh bên và
Nhận xét
Lăng trụ đứng tứ giác có:
*Hai mặt đáy cùng là tứ giác và song song với nhau; Các mặt bên đều là hình chữ nhật *Các cạnh bên bằng nhau; *Chiều cao là độ dài một cạnh bên.
Lưu ý: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương cũng là hình lăng trụ đứng tứ giác
Bài tập
a) Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?
b) Em hãy chỉ rõ các mặt, các cạnh, các đỉnh của hình lăng trụ đứng tứ giác đó; chỉ rõ những mặt nào là hình chữ nhật; những cạnh bên nào bằng nhau; chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ .
*Hình lăng trụ đứng tứ giác *Đáy dưới , đáy trên đều là tứ giác;
Các mặt bên: đều là hình chữ nhật; *Các cạnh đáy:
Các cạnh bên đồng thời là chiều cao: *Các đỉnh:
Giải
III. THỂ TÍCH VÀ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC
HĐ7
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:
Trong đó: là diện tích đáy;
là chiều cao của hình hộp.
Tính thể tích hình hộp chữ nhật trong _Hình 28_?
Giải
Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác, lăng trụ đứng tam giác bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Tức là: , trong đó
Em hãy tính thể tích của hình lăng trụ đứng trong hình sau:
Bài toán
Thể tích hình lăng trụ đứng trong hình trên là:
Giải
HĐ8
Quan sát lăng trụ đứng Trải mặt bên thành hình chữ nhật . Trải mặt bên thành hình chữ nhật .
a) Tính diện tích hình chữ nhật .
b) So sánh diện tích của hình chữ nhật với tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó.
c) So sánh diện tích của hình chữ nhật với diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
a) Diện tích hình chữ nhật là:
b) Chu vi đáy của hình lăng trụ tam giác là:
Tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó là:
Như vậy, diện tích của hình chữ nhật bằng tích chu vi đáy của hình lăng trụ đứng tam giác và chiều cao của hình lăng trụ đó.
c) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là:
Vậy diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
Giải
Diện tích xung quanh của hình lắng trụ đứng tam giác hay hình lăng trụ đứng tứ giác bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
KẾT LUẬN
Ví dụ
Cho hình lăng trụ đứng tam giác với hai đáy là tam giác vuông và kích thước như ở _Hình 32_. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó.
Giải
Thể tích của lăng trụ đứng tam giác đó là:
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó là:
LUYỆN TẬP
Điền số thích hợp vào:
?
5
6
9
2
3
6
8
12
2
4
Chọn chữ Đ (đúng), S (sai) thích hợp cho
?
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
i) Hình 33b là hình lăng trụ đứng tam giác
Hình 33a là hình lăng trụ đứng tứ giác
ii) Hình 33a:
Hình 33b:
iii) Hình 33a:
Diện tích đáy là:
Hình 33b:
TRÒ CHƠI HÁI CHANH
Câu 1: Chọn câu đúng.
A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.
C. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật
D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác
Câu 2: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
D. Có cả ba tính chất trên
A. Song song với nhau
C. Vuông góc với hai đáy
B. Bằng nhau
Câu 3: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm
A. 800 cm3
B. 400 cm3
C. 600 cm3
D. 500 cm3
Câu 4: Cho một hình lăng trụ đứng tứ giác có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức
C.
A.
B.
D.
Một cái bục hình lăng trụ đứng có kích thước như hình dưới đây. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?
C.
A.
B.
D.
Bài 1.
Bài 2. Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.
Bài 3. Tính diện tích xung quang và thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác sau.
Bài 4.
Tính thể tích phần không gian của ngôi nhà có dạng một lăng trụ
đứng theo các kích thước đã cho ở hình vẽ sau.
Ôn lại kiến thức đã học trong bài.
Hoàn thành các bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới Bài tập cuối chương III.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
BOFFIN
Ra mắt
Ra mắt
 







Các ý kiến mới nhất