Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ho bang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 10h:34' 21-02-2011
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
(Combretaceae)
HỌ BÀNG
Cây gỗ lớn, đôi khi là cây bụi hoặc cây leo.
Lá nguyên, không có lá kèm, mọc đối, mọc cách đôi khi mọc vòng.
Cụm hoa hình bông ở đầu cành hay nách lá.
Hoa lưỡng tính (đôi khi đơn tính), mẫu 5.
Đài 5 lá dính ở dưới.
Tràng 5 cánh rời nhau, dễ rụng.
Nhị thường gấp đôi số cánh hoa, xếp thành 2 vòng.
Nhuỵ 5 lá noãn dính nhau làm thành bầu dưới có 1 ô chứa 2-5 noãn đảo.
Quả mở hay quả hạch, thường có cạnh ở rìa. Quả chỉ có 1 hạt không chứa nội nhũ.
Công thức hoa: *K(5)C(5)A(5+5)G(5)
Đặc điểm nhận dạng
Họ bàng có khoảng 18 chi và gần 550 loài, phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Ở nước ta hiện biết có 6 chi và khoảng 30 loài, 1 số loài cây gỗ quý phân bố chủ yếu ở Miền Nam.
Phân loại
Cây Trâm bầu
(Combretum quadrangulare Kurz.)
Ứng dụng:
+ Kháng ung thư.
+ Lợi mật.
+ Lợi tiểu.
+ Tẩy giun.
Giới (regnum):Plantae
Bộ (ordo): Myrtales
Họ (familia): Combretaceae
Chi (genus): Combretum
Loài (species): C. quadrangulare
Cây Trâm bầu
(Combretum quadrangulare Kurz.)
Cây Trâm bầu
(Combretum quadrangulare Kurz.)
(Lumnitzera racemosa)
Cây Cóc
Giới (regnum):Plantae
Bộ (ordo): Myrtales
Họ (familia): Combretaceae
Chi (genus): Lumnitzera
Loài (species): L. racemosa
(Lumnitzera racemosa)
Cây Cóc
(Lumnitzera racemosa)
Cây Cóc


(Quisqualis indica L.)
Sử quân tử
Giới (regnum):Plantae
Bộ (ordo): Myrtales
Họ (familia): Combretaceae
Chi (genus): Quisqualis
Loài (species): Q. indica
Ứng dụng:
+ Trồng làm cảnh.
+ Chữa đau nhức răng.
+ Chữa giun.
+ Chữa phù thủng, sưng phù
(Quisqualis indica L.)
Sử quân tử
(Quisqualis indica L.)
Sử quân tử
(Terminalia catappa L.)
Ứng dụng:
+ Trồng làm cảnh.
+ Che bóng mát.
+ Chữa đau nhức.
+ Chữa bệnh phong.
+ Chữa đau dạ dày.
Giới (regnum):Plantae
Bộ (ordo): Myrtales
Họ (familia): Combretaceae
Chi (genus): Terminalia
Loài (species): T. catappa
Bàng
(Terminalia catappa L.)
Bàng
(Terminalia catappa L.)
Bàng
(Terminalia catappa L.)
Bàng
(Terminalia catappa L.)
Bàng
(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)
Chò xanh
Giới (regnum):Plantae
Bộ (ordo): Myrtales
Họ (familia): Combretaceae
Chi (genus): Terminalia
Loài (species): T. myriocarpa
(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)
Chò xanh
(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)
Chò xanh
(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)
Chò xanh
(Terminalia myriocarpa Heurck et Muell - Arg.)
Chò xanh
Thanks
(^(oo)^))~
 
Gửi ý kiến