Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Cúc
Ngày gửi: 17h:36' 12-12-2010
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Trần Văn Ơn
Giáo Viên : Nguyễn Thị Thu Cúc
Hoá : Bài 19 CĐGKLTT-LC
Chào mừng


Quý thầy cô, các em
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC
1/Nêu khái niệm mol?Định nghĩa khối lượng mol?
Tính khoái löôïng mol cuûa : a. 0,5mol H2SO4
b. 0,1 mol NaOH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
Bài tập 1:
a. M H2SO4 = 98g
= 0,5. 98 = 49g
Bài tập 2:
Tính thể tích (đktc) của: a. 0,5 mol H2
b. 0,1 mol O2
a.V H2 = 0.5.22.4 = 11.2 (L)
b. V O2 = 0.1.22.4 = 2.24 (L)
CHUYỂN ĐỔI GIƯÃ KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài 19 * Tiết 27

Tính khối lượng cuả 0,25 mol khí CO2.Biết khối lượng mol cuả CO2 = 44.

Khối lượng cuả 0,25 mol khí CO2 là
m = 44. 0,25
= 11g
Muốn tính khối lượng của một chất khi biết lượng chất ( số mol ) ta làm gì ?
I.Chuyển đổi giưã lượng chất và khôí lượng chất như thế nào?

Trả lời: Ta lấy số lượng mol nhân với lượng chất ( số mol )
Muốn tính khối lượng của một chất khi biết lượng chất ( số mol ) ta làm gì ?
N?u d?t kí hi?u :
n :số mol (mol)
M :Khối lượng mol (g)
m :khối lượng chất (g)
Hãy rút ra bi?u th?c tính kh?i lu?ng
m = n . M
Từ công thức :tính khối lượng(m).Hãy rút ra công thức tính (n) theo (m) và (M)




n
=
m
M
(Mol)
VD1. Tính soá mol cuaû 32 g ñoàng ? (bieát Cu = 64).
Giaûi
Soá mol cuaû 32 g ñoàng laø :
Áp dụng công thức :
Cho :
= 32 g
MCu = 64 g
Tìm :
Tóm tắt :
mCu
nCu = ? mol
n = m :M
Từ công thức tính lượng chất(n).Hãy rút ra công thức tính (M) ?
M
=
m
n
(g)
Bieát raèng 0.25 mol chaát A coù khoái löôïng laø 14 g .Tính khoái löôïng mol cuaû chaát A vaø cho bieát A laø nguyeân toá naøo ?
2:
Tóm tắt
Cho :
= 0.25 mol
= 14 g
Tìm :
Áp dụng công thức :
nA
mA
MA = ? g
A laø nguyeân toá naoø ?
MA = m : n
Giải
Khoái löôïng mol cuaû chaát A laø:
Vậy A Là Nguyên tố Fe
II.LUYEÄN TAÄP
III.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Câu 1 :
4mol nguyên tử canxi có khối lượng là : (Cho Ca =40)
80g
120g
160g
200g
C
40 x 4 = 160

Câu 2 :
6,4g khí sunfurơ SO2 qui thành số mol phân tử là : (Cho S=32,O =16)
0,2 mol
0,5 mol
0,01 mol
0,1 mol
D :
64: 6.4 = 0.1
III:Hướng dẫn về nhà
Bài tập 3 :

a)Cho m
n =m :M
Học thuộc các công thức chuyển đổi giưã khôí lượng và lượng chất
Làm bài tập 3a,4 / SGK trang 67
Xem tru?c m?c II chuy?n d?i gi?a lu?ng ch?t và th? tích ch?t khí .
Kính chúc quý thầy cô
khỏe mạnh , hạnh phúc và
thành công
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến