Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:51' 26-03-2009
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng hoá học 8
Tiết 56: Axit - Bazơ - Muối
Giáo viên thiết kế: Đinh Văn Khoa
Trường THCS Thanh Dũng
Kiểm tra bài cũ
1. Nêu các tính chất hoá học của nước, viết các PTPƯ minh hoạ.
Tính chất hoá học của nước
Tác dụng với kim loại: 2 Na + 2H2O ? 2NaOH + H2
Tác dụng với một số oxit bazơ: CaO + H2O ? Ca(OH)2
Tác dụng với một số oxit axit:P2O5 + 3 H2O ? 2 H3PO4
2. Nêu khái niệm oxit, công thức chung của oxit ? Cho mỗi loại một ví dụ minh hoạ .
* Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi .
- Công thức chung: MxOy
- Oxit được chia thành hai loại chính:
+ Oxit axit: SO3 , P2O5
+ Oxit bazơ : Na2O , CuO
Tiết 56: axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
Em hãy lấy 3 ví dụ về axit mà em đã biết qua các bài học trước ?
Ví dụ: HCL , H2SO4, H3PO4
Em hãy nhận xét điểm giống và khác nhau trong thành phần phân tử của các axit trên ?
Giống nhau: đều có nguyên tử H .
- Khác nhau: Các nguyên tử H liên kết với gốc axit khác nhau.
Từ nhận xét trên, em hãy rút ra định nghĩa axit .
* Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại .

Tiết 56 axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
* Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại .

2. Công thức hoá học
Nếu kí hiệu công thức chung của các gốc axit là A, hoá trị là n ? Em hãy rút ra công thức chung của axit .

Hoá học: Tiết 56: axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học
Công thức hoá học chung của axit : HnA


Dựa vào thành phần có thể chia axit thành 2 loại: + Axit không có oxi .
+ Axit có oxi .
? Em hãy lấy ví dụ minh hoạ cho hai loại oxit trên ?
Công thức hoá học chung của axit : HnA



Dựa vào thành phần có thể chia axit thành 2 loại:
+ Axit không có oxi :
+ Axit có oxi :
HCL , H2S .
H2SO4 , H3PO4 , HNO3 , H2SO3 .

3. Phân loại
4. Tên gọi:
a) Axit không có oxi
Tên axit : axit + tên phi kim + hiđric
Em hãy đọc tên các axit: HCl , H2S ?

Hoá học Tiết 56: axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học
3. Phân loại
4. Tên gọi:

a) Axit không có oxi:

Tên axit = axit + tên phi kim + hiđric

Ví dụ: HCl : axit clohiđric ; H2S: axit sunfuhiđric
Gốc axit tương ứng là: - Cl: clorua = S : sunfua
b) Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
? Em hãy đọc tên các axit : H2SO4 , H3PO4

Hoá học Tiết 56: axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học
H2SO4 :
Axit sunfuric
H3PO4 :
Axit photphoric
- Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit : axit + tên phi kim + ơ
Em hãy đọc tên của axit H2SO3 :
axit sunfurơ
Tên của gốc axit tương ứng: chuyển đuôi " ic" thành " at" , " ơ" thành " it"
Em hãy cho biết tên của gốc axit:
= SO4 :
- NO3 :
= SO3 :
Sunfat
Nitrat
Sunfit
II. Bazơ
1) Khái niệm
Em lấy ba ví dụ bazơ mà em biết?
Ví dụ: NaOH , Ca(OH)2 , Al(OH)3
Em hãy nhận xét thành phần phân tử của các bazơ trên?

Hoá học Tiết 56: axit - bazơ - muối
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học
Ví dụ: NaOH , Ca(OH)2 , Al(OH)3

Trong thành phần phân tử bazơ có một nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều nhóm - OH
Em hãy rút ra kết luận về bazơ ?
Hoá học Tiết 56: axit - bazơ - muối

I. Axit

II. Bazơ

1) Khái niệm

Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
2) Công thức hoá học :
Em hãy viết công thức chung của bazơ ?
M(OH)n n : hoá trị của kim loại
Tiết 56: axit - bazơ - muối

I. Axit

II. Bazơ
1) Khái niệm

2) Công thức hoá học :
3) Tên gọi :
Tên bazơ: tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
? Em hãy đọc tên các bazơ sau?
NaOH :
Fe(OH)2 :
Fe(OH)3 :
Natri hiđroxit
Sắt(II) hiđroxit
Sắt( III) hiđroxit
4) Phân loại :
a/ Bazơ tan được trong nước ( gọi là kiềm )
Ví dụ : NaOH , KOH , Ba(OH)2 , Ca(OH)2
b/ Bazơ không tan trong nước:
Ví dụ: Fe(OH)2 , Cu(OH)2 , Mg(OH)2
Bài tập củng cố
Hãy viết công thức hoá học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
- Cl , = SO3 , = SO4 , - HSO4 , = CO3 ,
HCl H2SO3 H2SO4 H2SO4 H2CO3
Axit Axit Axit Axit Axit
clohđric sunfurơ sunfuric sunfuric cacbonic
Hãy viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit sau đây :
Na2O , Li2O , FeO , BaO , CuO , Al2O3 .

NaOH , LiOH , Fe(OH)2 , Ba(OH)2 , Cu(OH)2 , Al(OH)3

 
Gửi ý kiến