Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Có
Ngày gửi: 16h:53' 16-05-2009
Dung lượng: 282.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
Những nội dung chính :
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II : KIM LOẠI

5/ Bài tập
3/ Thành phần, tính chất và sản xuất gang,thép
2/ Nhôm và sắt có những tính chất hoá học nào giống và khác nhau
1/ Tính chất hoá học của kim loại và dãy hoạt động hoá học của kim loại
4/ Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
a - Dãy hoạt động hoá học của kim loại :
1/ Tính chất hoá học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Mức độ hoạt động hoá học của kim loại giảm dần
1.Viết 2 PTHH khi :
Kim loại t/d với oxi tạo thành oxit bazơ


Kim loại t/d với phi kim tạo thành muối


Kim loại t/d với dd axit tạo thành muối và hidro


- Kloại t/d với dd muối tạo ra muối và k.loại mới
II – BÀI TẬP
Mg + O2 2MgO
3Fe + 2O2 Fe3O4
Fe + S FeS
2Al + 3Cl2 2AlCl3
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
a - Dãy hoạt động hoá học của kim loại :
1/ Tính chất hoá học của kim loại
b - Tính chất hoá học của kim loại :
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Mức độ hoạt động hoá học của kim loại giảm dần
+ Tác dụng với phi kim (oxi và các phi kim khác)
+ Kim loại K,Na,Ca,Ba : Tác dụng với nước
+ Tác dụng với dung dịch axit
+ Tác dụng với muối của kim loại yếu hơn
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
a - Dãy HĐHH của kim loại :K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
1/ Tính chất hoá học của kim loại :
b - Tính chất hoá học của kim loại :
+ Tác dụng với phi kim, với nước, với axit, với muối
2/ Tính chất hoá học của nhôm và sắt
a - Tính chất hoá học giống nhau
+ Đều có những tính chất hoá học của kim loại
+ Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
+ Nhôm có phản ứng với kiềm. Sắt không có.
b - Tính chất hoá học khác nhau
+ Nhôm chỉ có hoá trị III, sắt có hoá trị II và III trong các hợp chất.
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
3/ Hợp kim của sắt : Gang và thép
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1/ Tính chất hoá học của kim loại :
2/ Tính chất hoá học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau
4/ Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ KL không bị ăn mòn
- Đàn hồi, dẻo, cứng

Hàm lượng C : 2–5%
Hàm lượng C < 2%
Giòn, không rèn, không dát mỏng được
Trong lò cao
- Trong lò luyện thép
- Nguyên tắc: CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
3CO +Fe2O3 Fe +3CO2
Nguyên tắc : FeO oxi hoá các nguyên tố C,S, P, Mn,Si,.. có trong gang
FeO + C Fe + CO
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
a - Dãy hoạt động hoá học của kim loại :
1/ Tính chất hoá học của kim loại :
b - Tính chất hoá học của kim loại :
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Mức độ hoạt động hoá học của kim loại giảm dần
+ Tác dụng với phi kim (oxi và các phi kim khác)
+ Kim loại K,Na,Ca,Ba : Tác dụng với nước
+ Tác dụng với dung dịch axit
+ Tác dụng với muối của kim loại yếu hơn
2/Tính chất hoá học của nhôm và sắt
a - Tính chất hoá học giống nhau
+ Đều có những tính chất hoá học của kim loại
+ Đều không p/ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
b - Tính chất hoá học khác nhau
+ Nhôm có phản ứng với kiềm còn sắt thì không có.
+ Nhôm chỉ có hoá trị III, sắt có hoá trị II và III trong các hợp chất.
Tiết 28 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG II KIM LOẠI
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK
II – BÀI TẬP
2. Hãy xét xem các cặp chất nào có phản ứng ? Không phản ứng ? Viết PTHH xảy ra
a) Al + Cl2
b) Al + HNO3 đặc, nguội
c) Fe + HNO3 đặc, nguội
d) Fe + Cu(NO3)2 (dd)
5.Cho 9,2g kim loại A (HT I)phản ứng với khí clo dư tạo thành 23,4g muối. Xác định kim loại A.
- Gọi A(g) là khối lượng mol của A
2A + Cl2 2ACl
A = 23.
- Số mol của A nA = =
- Số mol của muối nmuối = =
- Theo PTHH ta thấy nA = nmuối nên
=
Giải phương trình ta có
Vậy A là kim loại Natri (Na)
DẶN DÒ :
Về nhà ôn lại “ Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ là Oxit, Axit, Bazơ, Muối và kim loại ”
Làm bài tập còn lại ở sgk trang 69
- Để chuẩn bị cho tiết bài tập sắp đến, các em làm các bài tập 5 (trang 54), 6 (trang 58), 5 (trang 60), 6 (trang 69)


468x90
 
Gửi ý kiến