Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huỳnh Thị Kiều Ngân
Ngày gửi: 20h:13' 13-06-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp.
Chúc các em học tốt !
MÔN : HÓA HỌC 9
KIểM TRA BàI Cũ
Nêu tính chất hóa học của Nhôm.
Viết phương trình phản ứng minh họa.
t0
2Al2O3
4Al + 3O2
2AlCl3 + 3Cu
2Al + 3CuCl2
2NaAlO2 + 3H2
2Al + 2NaOH + 2H2O
2AlCl3
2 Al + 3Cl2
2 AlCl3 + 3H2
2Al + 6HCl
1. Nhôm + PK (O2 )
Oxit Nhôm
2. Nhôm + PK ( Cl2 )
Muối Nhôm
3. Nhôm + AXit
Muối Nhôm + Khí H2
4. Nhôm + Muối
Muối Nhôm + Kim loại
5. Nhôm + Bazơ
Muối Nhôm + Khí H2
Fe
Ti?t 25 - Bài 19 : Sắt
Kí hiệu hóa học :
Nguyên tử khối :
Fe
56
Hãy quan sát đinh sắt, với kiến thức trong SGK và kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chổ trống ( dấu …) những thông tin thích hợp:

- Màu sắc ?……………
- Có / không có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt ?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
- Có / không có tính dẻo ? …………
- Có / không có tính nhiễm từ ?……
- Kim loại nặng / nhẹ ? ……….
khối lượng riêng d = …………….
- Nhiêt độ nóng chảy :……………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C.
7,86 g/cm3
I. tính chất vật lí
- Sắt lµ kim lo¹i mµu tr¾ng x¸m, cã ¸nh kim, dÉn nhiÖt, dÉn ®iÖn tèt nh­ng kÐm h¬n nh«m.
- Là kim loại nặng (d= 7,86 g/cm3).
- Dẻo.
- Có tính nhiễm từ.
- Nhiệt độ nóng chảy t0nc=15390C.
ii. tính chất hoá học
t0
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxi

Fe + O2
ii. tính chất hoá học
t0
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxi

Fe + O2
Oxit sắt từ (đen nâu)
Fe3O4
3
2
t0
b. Tác dụng với Cl2

Fe + Cl2
? Oxi Sắt từ.
( nâu đỏ nâu )
2FeCl3
2
3
t0
b. Tác dụng với Cl2

Fe + Cl2
* ở nhiệt độ cao, Fe tác dụng với S, Br. tạo thành FeS, FeBr3 .
t0
FeS
Fe + S
t0
2FeBr3
2Fe + 3Br2
Sắt
Phi kim
+
Muối Sắt
Oxit Sắt từ
? Sắt (III) Clorua
[ A) Hợp chất Oxit
[ B) Hợp chất Bazơ
[ C) Hợp chất Muối
[ D) Cả 2 ý A và C
Câu 1. Sắt tác dụng với phi kim tạo thành :
Bài tập 1
Hãy chọn chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
Hãy quan sát thí nghiệm và đánh dấu X vào các ô trống dưới đây.
Câu 2. Cho 4 đinh sắt lần lượt vào 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch : 1. H2SO4 loãng; 2. HCl; 3. HNO3 đặc, nguội; 4. H2SO4 đặc, nguội.
X
X
X
X
2. Tác dụng với dd Axit
FeCl2 + H2
Fe + HCl
Sắt không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội; H2SO4 đặc, nguội.
Chú ý :
Fe + HNO3 đặc, nguội
Fe + H2SO4 đặc, nguội
? Muối sắt (II) và khí
2
3. Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành thí nghiệm :
Cho một ít dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm sau đó cho đinh sắt vào. Quan sát hiện tượng.
Hiện tượng :
- Dung dịch màu xanh nhạt dần.
- Có ít đồng ( màu đỏ nâu ) bám vào đinh sắt.
3. Tác dụng với dd muối
FeSO4+ Cu
Fe + CuSO4
* Ngoài ra Fe tác dụng với dung dịch muối khác như AgNO3, Pb(NO3 )2 .giải phóng kim loại Ag, Pb.
Fe(NO3)2+2 Ag
Fe + AgNO3
Fe(NO3 )2+ Pb
Fe + Pb(NO3)2
2
K
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
? Muối sắt (II) và kim loại
Nhận xét :
Sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
Kết luận:
Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo dung dịch muối sắt và giảI phóng kim loại trong muối.
[ A) Fe và Pb(NO3)2
[ B) Fe và CuSO4
[ C) Fe và AgNO3
[ D) Fe và Al2(SO4)3
Câu 1.
Ở nhiệt độ thường, cặp chất nào sau đây tồn tại chung trong 1 ống nghiệm
Bài tập 2
Hãy chọn chữ cái A, B, C, D em cho là đúng nhất.
Câu 2

Fe
FeCl2
Fe3O4
Fe(NO3)2
FeCl3
Viết các phương trình hóa học thực hiện việc chuyển đổi hóa học sau :
(1)
(4)
(2)
(3)
t0
Fe3O4
Fe +
H2
Fe +
Fe(NO3 )2 +
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
2/
4/
1/
3/
2 HCl
FeCl2 +
2 O2
2 AgNO3
2 Ag
3 Cl2
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe +
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
2 HCl
FeCl2
2 O2
2 AgNO3
+ 2 Ag
3 Cl2
Fe3O4
Fe(NO3 )2
FeCl3
FeCl2
II
II, III
II
III
Fe(HCO3)2
H2O
Quá trình loại bỏ hợp chất Sắt trong nước ngầm
Fe(OH)2
Fe(HCO3)2 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2CO2 + 2H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
O2
Fe(OH)3
D?n nu?c ng?m vào b? ch?a
S?c khớ oxi vào
3. Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk/60
2. Nêu các tính chất hóa học của Sắt
Vi?t phuong trình ph?n ?ng minh h?a.
1. Nêu các tính chất v?t lý của Sắt
I. Học bài:
II. Chuẩn bị bài : Hợp kim sắt : Gang - Thép
3. ứng dụng của gang, thép trong cuộc sống.
2. Nguyên tắc, nguyên liệu và sản xuất gang, thép.
1. Khái niệm : Gang, thép là gì ?
dặn dò
HếT
CảM ƠN QUý THầY CÔ Đã Dự GIờ LớP HọC !
 
Gửi ý kiến