Bài 18. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Thị Bé Hai
Ngày gửi: 15h:39' 17-06-2019
Dung lượng: 974.0 KB
Số lượt tải: 574
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Thị Bé Hai
Ngày gửi: 15h:39' 17-06-2019
Dung lượng: 974.0 KB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thanh Hùng)
Chào mừng quý thầy cô
đến dự giờ thăm lớp
Câu 1: Em hãy nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa - khử ?
Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
Câu 2: Em hãy kể tên các loại phản ứng hóa học mà em đã được học trong hóa vô cơ ở THCS?
Ôn tập bài cũ
1. Phản ứng hóa hợp.
2. Phản ứng phân hủy.
3. Phản ứng thế
4. Phản ứng trao đổi.
Là phản ứng trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Là phản ứng trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Là phản ứng giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử đơn chất này thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.
Là phản ứng trong đó các chất trao đổi thành phần cấu tạo của chúng cho nhau.
A
B
C
D
Ghép tên và nội dung cho đúng với định nghĩa
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2 ↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
a. Phản ứng hóa hợp.
b. Phản ứng phân hủy.
c. Phản ứng thế
d. Phản ứng trao đổi.
Những phương trình sau đây thuộc loại phản ứng nào?
Tiết 31 - Bài 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
II. KẾT LUẬN.
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ
PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
NỘI DUNG
PHIẾU HỌC TẬP
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có mặt trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa?
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
0
0
+1
-2
+2
+2
-2
-2
+1
-2
+1
có sự thay đổi số oxi hóa
không có sự thay đổi số oxi hóa
1. Phản ứng hóa hợp: Số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
NHÓM 1
(3) ) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
+7
0
+1
-2
+1
-2
+4
-2
+2
-2
+2
-2
+4
có sự thay đổi số oxi hóa
Không có sự thay đổi số oxi hóa
2. Phản ứng phân hủy: Số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
NHÓM 2
+6
+4
-2
PHIẾU HỌC TẬP
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có mặt trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa?
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
0
0
+1
+ 2
-1
-1
0
0
+2
+2
-2
+5
-2
+5
có sự thay đổi số oxi hóa
có sự thay đổi số oxi hóa
3. Phản ứng thế: bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
NHÓM 3
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
+1
+1
+1
+2
+1
-1
+2
-2
-2
-1
+1
-2
+2
+1
-1
+2
-6
+6
-1
Không có sự thay đổi số oxi hóa
Không có sự thay đổi số oxi hóa
4. Phản ứng trao đổi
số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
NHÓM 4
-2
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA.
1. Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
4Na + O2 2Na2O
BaO + H2O Ba(OH)2
2. Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
BaCO3 BaO + CO2 ↑
3. Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
4. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
II. KẾT LUẬN.
Tiết 31 - Bài 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa có thể chia phản ứng vô cơ thành mấy loại ? Mỗi loại gồm những kiểu phản ứng nào ?
?
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
Phản ứng thế
Một số phản ứng hóa hợp
Một số phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Một số phản ứng hóa hợp
Một số phản ứng phân hủy
II. KẾT LUẬN.
BÀI TẬP 1
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là
A. tạo ra chất kết tủa.
B. tạo ra chất khí.
C. có sự thay đổi màu sắc của các chất.
D. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Cho các phản ứng sau:
A. Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 +3CH4
B. 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
C. NaH + H2O NaOH + H2
D. 2 F2 + 2 H2O 4 HF + O2
Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử ?
BÀI TẬP 2
+3
-4
+1
-2
+3
-2
+1
- 4
+1
Cho các phản ứng sau:
0
+1
-2
+2
-2
+1
0
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
BÀI TẬP 3
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa- khử:
A.Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
D.Phản ứng trao đổi
BÀI TẬP 4
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa- khử:
A.Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
D.Phản ứng trao đổi
BÀI TẬP 5
Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Giải thích?
1. SO3 + H2O H2SO4
2.Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
3. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
4. CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
3
2
to
5. C + H2O CO + H2
6. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
5
BÀI TẬP 6
- Học và làm tiếp bài 1, 2, 6, 7, 8, 9 SGK trang 86, 87.
- Xem và chuẩn bị nội dung bài 19: Luyện tập Phản ứng oxi hóa - khử.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Chúc sức khỏe quý thầy cô
Chúc các em học ngày càng tiến bộ
đến dự giờ thăm lớp
Câu 1: Em hãy nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa - khử ?
Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
Câu 2: Em hãy kể tên các loại phản ứng hóa học mà em đã được học trong hóa vô cơ ở THCS?
Ôn tập bài cũ
1. Phản ứng hóa hợp.
2. Phản ứng phân hủy.
3. Phản ứng thế
4. Phản ứng trao đổi.
Là phản ứng trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Là phản ứng trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Là phản ứng giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử đơn chất này thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.
Là phản ứng trong đó các chất trao đổi thành phần cấu tạo của chúng cho nhau.
A
B
C
D
Ghép tên và nội dung cho đúng với định nghĩa
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2 ↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
a. Phản ứng hóa hợp.
b. Phản ứng phân hủy.
c. Phản ứng thế
d. Phản ứng trao đổi.
Những phương trình sau đây thuộc loại phản ứng nào?
Tiết 31 - Bài 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
II. KẾT LUẬN.
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ
PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
NỘI DUNG
PHIẾU HỌC TẬP
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có mặt trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa?
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
0
0
+1
-2
+2
+2
-2
-2
+1
-2
+1
có sự thay đổi số oxi hóa
không có sự thay đổi số oxi hóa
1. Phản ứng hóa hợp: Số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
NHÓM 1
(3) ) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
+7
0
+1
-2
+1
-2
+4
-2
+2
-2
+2
-2
+4
có sự thay đổi số oxi hóa
Không có sự thay đổi số oxi hóa
2. Phản ứng phân hủy: Số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
NHÓM 2
+6
+4
-2
PHIẾU HỌC TẬP
(1) 4Na + O2 2Na2O
(2) BaO + H2O Ba(OH)2
(3) 2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
(4) BaCO3 BaO + CO2 ↑
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có mặt trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa?
(5) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
(6) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
0
0
+1
+ 2
-1
-1
0
0
+2
+2
-2
+5
-2
+5
có sự thay đổi số oxi hóa
có sự thay đổi số oxi hóa
3. Phản ứng thế: bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
NHÓM 3
(7) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
(8) 2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
+1
+1
+1
+2
+1
-1
+2
-2
-2
-1
+1
-2
+2
+1
-1
+2
-6
+6
-1
Không có sự thay đổi số oxi hóa
Không có sự thay đổi số oxi hóa
4. Phản ứng trao đổi
số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
NHÓM 4
-2
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA.
1. Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
4Na + O2 2Na2O
BaO + H2O Ba(OH)2
2. Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2↑
BaCO3 BaO + CO2 ↑
3. Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ↑
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu↓
4. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi.
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl
2KOH + ZnCl2 Zn(OH)2↓+ 2KCl
II. KẾT LUẬN.
Tiết 31 - Bài 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa có thể chia phản ứng vô cơ thành mấy loại ? Mỗi loại gồm những kiểu phản ứng nào ?
?
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
Phản ứng thế
Một số phản ứng hóa hợp
Một số phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Một số phản ứng hóa hợp
Một số phản ứng phân hủy
II. KẾT LUẬN.
BÀI TẬP 1
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là
A. tạo ra chất kết tủa.
B. tạo ra chất khí.
C. có sự thay đổi màu sắc của các chất.
D. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Cho các phản ứng sau:
A. Al4C3 + 12 H2O 4 Al(OH)3 +3CH4
B. 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
C. NaH + H2O NaOH + H2
D. 2 F2 + 2 H2O 4 HF + O2
Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử ?
BÀI TẬP 2
+3
-4
+1
-2
+3
-2
+1
- 4
+1
Cho các phản ứng sau:
0
+1
-2
+2
-2
+1
0
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
BÀI TẬP 3
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa- khử:
A.Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
D.Phản ứng trao đổi
BÀI TẬP 4
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa- khử:
A.Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C.Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
D.Phản ứng trao đổi
BÀI TẬP 5
Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Giải thích?
1. SO3 + H2O H2SO4
2.Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
3. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
4. CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
3
2
to
5. C + H2O CO + H2
6. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
5
BÀI TẬP 6
- Học và làm tiếp bài 1, 2, 6, 7, 8, 9 SGK trang 86, 87.
- Xem và chuẩn bị nội dung bài 19: Luyện tập Phản ứng oxi hóa - khử.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Chúc sức khỏe quý thầy cô
Chúc các em học ngày càng tiến bộ
 







Các ý kiến mới nhất