Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Hoøa
Ngày gửi: 15h:10' 05-11-2022
Dung lượng: 753.2 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Hoøa
Ngày gửi: 15h:10' 05-11-2022
Dung lượng: 753.2 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ÚNG DỤNG
CÂU HỎI
Cho các hợp chất hữu cơ sau:
CH3COOH (1); CH3NH2 (2)
H2N – CH2 – COOH (3); C3H5(OH)3 (4).
? Hợp chất hữu cơ nào là hợp chất hữu cơ đơn
chức? hợp chất hữu cơ đa chức? hợp chất hữu
cơ tạp chức?
? Hãy dự đoán xem hợp chất nào là aminoaxit.
I. Khái niệm, danh pháp
1. Khái niệm
VD: H2N - CH2 - COOH
CH3 - CH - COOH
NH2
H2N - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
HOOC - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
I. Khái niệm, danh pháp
-Thế nào là amino axit?
1. Khái niệm
Nhóm chức – NH2
HCHC tạp chức, phân tử
Nhóm chức – COOH
Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino
axit
Công thức
CH2 – COOH
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
Ký
thường hiệu
Axit 2-aminoetanoic
Axit aminoaxetic
glyxin
Gly
Axit 2-aminopropanoic Axit αaminopropionic
alanin
Ala
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit αaminoisovaleric
valin
Val
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit α,εđiaminocaproic
lysin
Lys
Axit 2aminopentanđioic
Axit αaminoglutaric
Axit
Glu
glutamic
l
NH2
CH3 – CH – COOH
l
NH2
CH3 – CH – CH – COOH
l
l
CH3 NH2
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
I. Khái niệm, danh pháp
VD: H2N - CH2 - COOH
Axit 2- amino êtanoic
CH3 - CH - COOH
NH2
Axit 2- amino propanoic
- Gọi tên amino axit như
thế nào?
2. Danh pháp
a. Tên thay thế
- Tên aminoaxit = axit + vị trí nhóm – NH2
+ amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
H2N - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
Axit 2,4 –điamino butanoic
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống
VD: H2N - CH2 - COOH - Tên aminoaxit = axit + chữ cái Hy lạp chỉ
vị trí nhóm – NH2 + amino + tên thường
axit amino axetic
của axit cacboxylic tương ứng.
7
CH3 - CH - COOH
NH2
axit - amino propionic
6
5
4
3
2
1
-Vị trí nhóm –NH2:- C – C – C – C – C – C - COOH
Ví dụ:
CH3 - CH – CH2 - COOH
NH2
Axit - amino butiric
2. Danh pháp
c. Tên thường
VD: H2N - CH2 – COOH : Glyxin ( Gly )
CH3 - CH - COOH : Alanin (Ala)
NH2
HOOC - CH2 - CH2 - CH - COOH : Axit glutamic (Glu)
NH2
Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino
axit
Công thức
CH2 – COOH
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
Ký
thường hiệu
Axit 2-aminoetanoic
Axit aminoaxetic
glyxin
Gly
Axit 2-aminopropanoic Axit αaminopropionic
alanin
Ala
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit αaminoisovaleric
valin
Val
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit α,εđiaminocaproic
lysin
Lys
Axit 2aminopentanđioic
Axit αaminoglutaric
Axit
Glu
glutamic
l
NH2
CH3 – CH – COOH
l
NH2
CH3 – CH – CH – COOH
l
l
CH3 NH2
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
II. Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí
1. Cấu tạo phân tử.
* CTTQ: (H2N)xR(COOH)y
R: gốc hidrocacbon
x: số nhóm – HN2
y: Số nhóm – COOH
(x.y là số nguyên, dương)
II. Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí
1. Cấu tạo phân tử.
(H2N)xR(COOH)y
nhóm – NH2: Tính bazơ
nhóm – COOH: Tính axit
amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
H2N – CH2 - COOH
2. Tính chất vật lí
+
H3N – CH2 – COOion lưỡng cực
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt
trong nước và thường có vị ngọt, có nhiệt độ nóng
chảy cao.
CÂU HỎI
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
H2N- CH2-COOH + HCl
H2N- CH2-COOH + NaOH
Câu 2: Hãy dự đoán màu của quỳ tím thay đổi thế nào khi
nhúng vào các dung dịch sau.( môi trường axit, bazơ hay trung
tính) .
- Alanin (CH3 - CH (NH2 )- COOH)
- Glyxin (H2N - CH2 – COOH)
-Axit Glutamic
(HOOC - CH2 - CH2 - CH (NH2)- COOH )
-Lysin (H2N - CH2 - CH2 - CH (NH 2)- COOH)
III. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
a. Tính bazơ (do nhóm – NH2 gây ra)
HOOC- CH2-NH2 + HCl
HOOC- CH2-NH3Cl
IV. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
b. Tính axit (do nhóm – COOH gây ra)
H2N- CH2-COOH + NaOH
H2N- CH2-COO Na + H2O
Kết luận: Amino axit vừa tác dụng với axit vừa tác
dụng với bazơ
Amino axit có tính lưỡng tính.
2. Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit
Thí nghieäm: Nhuùng quyø tím vaøo dd: glyxin, axit glutamic, lysin.
Dd Glyxin
CH2 – COOH
l
NH2
Dd axit glutamic
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
Dd Lysin
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
IV. Tính chất hoá học
2. Tính axxit – bazơ của dung dịch amino axit
- CTTQ: (H2N)x R (COOH)y
Nếu x = y: Môi trường trung tính
Nếu x > y: Môi trường bazơ
Nếu x < y: Môi trường axit
IV. Tính chất hoá học
3. Phản ứng este hóa nhóm -COOH
H2N- CH2-COOH + C2H5OH
HCl
H2N- CH2-COO C2H5 + H2O
4. Phản ứng trùng ngưng
to
... +H-NH [CH 2 ]5 CO-OH + H-NH[CH 2 ]5CO-OH + H-NH[CH2 ]5CO-OH
...-NH [CH 2 ]5 CO-NH[CH2 ]5CO-NH[CH2 ]5CO-... + nH2 O
Vieát goïn:
to
n H-NH [CH 2 ]5 CO-OH
Axit -amino caproic
NH [CH2 ]5 CO n
policaproamit
+ nH2 O
IV. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
2. Tính axxit – bazơ của dung dịch amino axit
3. Phản ứng este hóa nhóm -COOH
4. Phản ứng trùng ngưng.
Kết luận:
Amino axit
Trïng ngưng
Chuỗi polipeptit + nước
Phản ứng trùng ngưng: là quá trình nhiều phân tử nhỏ
( monome) kết hợp lại với nhau tạo thành phân tử lớn ( polime)
đông thời giải phóng các phân tử nhỏ( nước) .
V- ÖÙNG DUÏNG:
protein trong thòt
QuÇn ¸o lµm tõ t¬
poliamit
mét sè lo¹i thuèc bæ
v¶i dÖt lãt lèp «t« lµm
b»ng poliamit
Bét ngät
lưíi ®¸nh c¸ lµm b»ng
poliamit
I. Khái niệm, danh pháp
II. Tính chất vật lý
III. Cấu tạo phân tử
IV. Tính chất hoá học
V. Ứng dụng
- Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là các - amino axit)
là cơ sở để kiến tạo nên các loại protêin của cơ thể sống.
- Một số Amino axit dùng phổ biến trong đời sống như
muối mononatri của axit glutamic làm gia vị thức ăn ( mì
chính).Trong y học để chữa bệnh như axit glutamic làm
thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin làm thuốc bổ gan .
-Axit 6- aminohexanoic và axit 7- aminoheptanoic là
nguyên liệu để sản xuất nilon-6 và nilon -7 .
Cuûng coá:
Tính chất lưỡng tính.
Aminoaxit
Tính axit-bazơ của dd amino axit
Phản ứng este hoá
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(H2N)x R (COOH)y
Nếu x=y: môi trường trung tính
Nếu x > y: môi trường bazơ
Nếu x < y : môi trường axit
C©u1: Lùa chän ®¸p ®óng:
A. aminoaxit chØ cã tÝnh baz¬.
B. aminoaxit chØ cã tÝnh axit.
C. aminoaxit cã tÝnh chÊt lưỡng tÝnh.
D. aminoaxit kh«ng cã c¸c tÝnh chÊt trªn.
C©u 2: Axit - aminopropiponic ph¶n øng ®îc víi tÊt c¶ c¸c chÊt
A. Na2CO3, K, HCl, NaOH, CH3OH.
B. Na2CO3, Cu, HCl, C2H5OH
C. Na2CO3, Cu, NaOH, C2H5OH.
D. Na2CO3, Cu, NaOH, HCl, C2H5OH
Câu 3: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic.
Câu 4: -aminoaxit là amino axit mà nhóm amino axit gắn với C ở vị trí
số mấy?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HCl, NaCl,
CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1`.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 1: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic.
Câu 2. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất
X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3CHO.
D. CH3NH2
Câu 3: -aminoaxit là amino axit mà nhóm amino axit gắn với C ở vị trí số
mấy?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 4. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HCl, NaCl,
CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1`.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc
0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng
A. H2NRCOOH
C.(H2N)2R COOH
B.H2NR(COOH)2
D. (H2N)2R(COOH)2
Gói 2
Câu 1: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic
Câu 2. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
D. dung dịch KOH và CuO
Câu 3: Hợp chất CH3CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. axit 2-amino propionic.
B. axit -amino propanoic.
C. alanin. D. axit -amino propionic.
Câu 4. Cho Valin tác dụng lần lượt với các chất sau: NaOH, HBr, KNO3,C2H5OH (có mặt
khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl hoặc 0,02 mol NaOH.
Công thức của X có dạng
A. H2NRCOOH C.(H2N)2R COOH
B. H2NR(COOH)2
D. (H2N)2R(COOH)2
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ÚNG DỤNG
CÂU HỎI
Cho các hợp chất hữu cơ sau:
CH3COOH (1); CH3NH2 (2)
H2N – CH2 – COOH (3); C3H5(OH)3 (4).
? Hợp chất hữu cơ nào là hợp chất hữu cơ đơn
chức? hợp chất hữu cơ đa chức? hợp chất hữu
cơ tạp chức?
? Hãy dự đoán xem hợp chất nào là aminoaxit.
I. Khái niệm, danh pháp
1. Khái niệm
VD: H2N - CH2 - COOH
CH3 - CH - COOH
NH2
H2N - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
HOOC - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
I. Khái niệm, danh pháp
-Thế nào là amino axit?
1. Khái niệm
Nhóm chức – NH2
HCHC tạp chức, phân tử
Nhóm chức – COOH
Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino
axit
Công thức
CH2 – COOH
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
Ký
thường hiệu
Axit 2-aminoetanoic
Axit aminoaxetic
glyxin
Gly
Axit 2-aminopropanoic Axit αaminopropionic
alanin
Ala
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit αaminoisovaleric
valin
Val
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit α,εđiaminocaproic
lysin
Lys
Axit 2aminopentanđioic
Axit αaminoglutaric
Axit
Glu
glutamic
l
NH2
CH3 – CH – COOH
l
NH2
CH3 – CH – CH – COOH
l
l
CH3 NH2
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
I. Khái niệm, danh pháp
VD: H2N - CH2 - COOH
Axit 2- amino êtanoic
CH3 - CH - COOH
NH2
Axit 2- amino propanoic
- Gọi tên amino axit như
thế nào?
2. Danh pháp
a. Tên thay thế
- Tên aminoaxit = axit + vị trí nhóm – NH2
+ amino + tên axit cacboxylic tương ứng.
H2N - CH2 - CH2 - CH - COOH
NH2
Axit 2,4 –điamino butanoic
2. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống
VD: H2N - CH2 - COOH - Tên aminoaxit = axit + chữ cái Hy lạp chỉ
vị trí nhóm – NH2 + amino + tên thường
axit amino axetic
của axit cacboxylic tương ứng.
7
CH3 - CH - COOH
NH2
axit - amino propionic
6
5
4
3
2
1
-Vị trí nhóm –NH2:- C – C – C – C – C – C - COOH
Ví dụ:
CH3 - CH – CH2 - COOH
NH2
Axit - amino butiric
2. Danh pháp
c. Tên thường
VD: H2N - CH2 – COOH : Glyxin ( Gly )
CH3 - CH - COOH : Alanin (Ala)
NH2
HOOC - CH2 - CH2 - CH - COOH : Axit glutamic (Glu)
NH2
Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino
axit
Công thức
CH2 – COOH
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
Ký
thường hiệu
Axit 2-aminoetanoic
Axit aminoaxetic
glyxin
Gly
Axit 2-aminopropanoic Axit αaminopropionic
alanin
Ala
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit αaminoisovaleric
valin
Val
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit α,εđiaminocaproic
lysin
Lys
Axit 2aminopentanđioic
Axit αaminoglutaric
Axit
Glu
glutamic
l
NH2
CH3 – CH – COOH
l
NH2
CH3 – CH – CH – COOH
l
l
CH3 NH2
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
II. Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí
1. Cấu tạo phân tử.
* CTTQ: (H2N)xR(COOH)y
R: gốc hidrocacbon
x: số nhóm – HN2
y: Số nhóm – COOH
(x.y là số nguyên, dương)
II. Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí
1. Cấu tạo phân tử.
(H2N)xR(COOH)y
nhóm – NH2: Tính bazơ
nhóm – COOH: Tính axit
amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
H2N – CH2 - COOH
2. Tính chất vật lí
+
H3N – CH2 – COOion lưỡng cực
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt
trong nước và thường có vị ngọt, có nhiệt độ nóng
chảy cao.
CÂU HỎI
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
H2N- CH2-COOH + HCl
H2N- CH2-COOH + NaOH
Câu 2: Hãy dự đoán màu của quỳ tím thay đổi thế nào khi
nhúng vào các dung dịch sau.( môi trường axit, bazơ hay trung
tính) .
- Alanin (CH3 - CH (NH2 )- COOH)
- Glyxin (H2N - CH2 – COOH)
-Axit Glutamic
(HOOC - CH2 - CH2 - CH (NH2)- COOH )
-Lysin (H2N - CH2 - CH2 - CH (NH 2)- COOH)
III. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
a. Tính bazơ (do nhóm – NH2 gây ra)
HOOC- CH2-NH2 + HCl
HOOC- CH2-NH3Cl
IV. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
b. Tính axit (do nhóm – COOH gây ra)
H2N- CH2-COOH + NaOH
H2N- CH2-COO Na + H2O
Kết luận: Amino axit vừa tác dụng với axit vừa tác
dụng với bazơ
Amino axit có tính lưỡng tính.
2. Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit
Thí nghieäm: Nhuùng quyø tím vaøo dd: glyxin, axit glutamic, lysin.
Dd Glyxin
CH2 – COOH
l
NH2
Dd axit glutamic
HOOC-CH-[CH]2-COOH
l
NH2
Dd Lysin
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
IV. Tính chất hoá học
2. Tính axxit – bazơ của dung dịch amino axit
- CTTQ: (H2N)x R (COOH)y
Nếu x = y: Môi trường trung tính
Nếu x > y: Môi trường bazơ
Nếu x < y: Môi trường axit
IV. Tính chất hoá học
3. Phản ứng este hóa nhóm -COOH
H2N- CH2-COOH + C2H5OH
HCl
H2N- CH2-COO C2H5 + H2O
4. Phản ứng trùng ngưng
to
... +H-NH [CH 2 ]5 CO-OH + H-NH[CH 2 ]5CO-OH + H-NH[CH2 ]5CO-OH
...-NH [CH 2 ]5 CO-NH[CH2 ]5CO-NH[CH2 ]5CO-... + nH2 O
Vieát goïn:
to
n H-NH [CH 2 ]5 CO-OH
Axit -amino caproic
NH [CH2 ]5 CO n
policaproamit
+ nH2 O
IV. Tính chất hoá học
1. Tính chất lưỡng tính
2. Tính axxit – bazơ của dung dịch amino axit
3. Phản ứng este hóa nhóm -COOH
4. Phản ứng trùng ngưng.
Kết luận:
Amino axit
Trïng ngưng
Chuỗi polipeptit + nước
Phản ứng trùng ngưng: là quá trình nhiều phân tử nhỏ
( monome) kết hợp lại với nhau tạo thành phân tử lớn ( polime)
đông thời giải phóng các phân tử nhỏ( nước) .
V- ÖÙNG DUÏNG:
protein trong thòt
QuÇn ¸o lµm tõ t¬
poliamit
mét sè lo¹i thuèc bæ
v¶i dÖt lãt lèp «t« lµm
b»ng poliamit
Bét ngät
lưíi ®¸nh c¸ lµm b»ng
poliamit
I. Khái niệm, danh pháp
II. Tính chất vật lý
III. Cấu tạo phân tử
IV. Tính chất hoá học
V. Ứng dụng
- Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là các - amino axit)
là cơ sở để kiến tạo nên các loại protêin của cơ thể sống.
- Một số Amino axit dùng phổ biến trong đời sống như
muối mononatri của axit glutamic làm gia vị thức ăn ( mì
chính).Trong y học để chữa bệnh như axit glutamic làm
thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin làm thuốc bổ gan .
-Axit 6- aminohexanoic và axit 7- aminoheptanoic là
nguyên liệu để sản xuất nilon-6 và nilon -7 .
Cuûng coá:
Tính chất lưỡng tính.
Aminoaxit
Tính axit-bazơ của dd amino axit
Phản ứng este hoá
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(H2N)x R (COOH)y
Nếu x=y: môi trường trung tính
Nếu x > y: môi trường bazơ
Nếu x < y : môi trường axit
C©u1: Lùa chän ®¸p ®óng:
A. aminoaxit chØ cã tÝnh baz¬.
B. aminoaxit chØ cã tÝnh axit.
C. aminoaxit cã tÝnh chÊt lưỡng tÝnh.
D. aminoaxit kh«ng cã c¸c tÝnh chÊt trªn.
C©u 2: Axit - aminopropiponic ph¶n øng ®îc víi tÊt c¶ c¸c chÊt
A. Na2CO3, K, HCl, NaOH, CH3OH.
B. Na2CO3, Cu, HCl, C2H5OH
C. Na2CO3, Cu, NaOH, C2H5OH.
D. Na2CO3, Cu, NaOH, HCl, C2H5OH
Câu 3: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic.
Câu 4: -aminoaxit là amino axit mà nhóm amino axit gắn với C ở vị trí
số mấy?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HCl, NaCl,
CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1`.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 1: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic.
Câu 2. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất
X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3CHO.
D. CH3NH2
Câu 3: -aminoaxit là amino axit mà nhóm amino axit gắn với C ở vị trí số
mấy?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 4. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HCl, NaCl,
CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1`.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc
0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng
A. H2NRCOOH
C.(H2N)2R COOH
B.H2NR(COOH)2
D. (H2N)2R(COOH)2
Gói 2
Câu 1: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A.Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin.
D. Dung dịch axit glutamic
Câu 2. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất
này với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
D. dung dịch KOH và CuO
Câu 3: Hợp chất CH3CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. axit 2-amino propionic.
B. axit -amino propanoic.
C. alanin. D. axit -amino propionic.
Câu 4. Cho Valin tác dụng lần lượt với các chất sau: NaOH, HBr, KNO3,C2H5OH (có mặt
khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl hoặc 0,02 mol NaOH.
Công thức của X có dạng
A. H2NRCOOH C.(H2N)2R COOH
B. H2NR(COOH)2
D. (H2N)2R(COOH)2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất