Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thành
Ngày gửi: 17h:25' 27-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú


TI?T 56 : AXIT - BAZO - MU?I
Hà Nội - 2009
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
1- Khái niệm
- Ví dụ về công thức hoá học của một số Axit:
Khái niệm:
Axit là hợp chất vô cơ trong phân tử gồm một
hay nhiều nguyên tử Hiđro liên kết với gốc
Axit.
I. Axit
HCl H2SO4 HNO3
HBr H2SO3 H2CO3
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
2- Công thức hóa học:
HxA:
H: Là KLHH của nguyên tố Hiđro.
A: Là KHHH của gốc Axit.
x: Là chỉ số của Hiđro.



(x = hoá trị của A)
Ví dụ:
H

H
NO3


Cl
x = 1: Là hoá trị của (Cl) và (NO3)
x = 1: Là hoá trị của (Cl) và (NO3)
SO3 SO4

H2

H2
x = 2: Là hoá trị của (SO3) và (SO4)
x = 2: Là hoá trị của (SO3) và (SO4)
ii
ii
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
3- Phân loại và tên gọi:
Ví dụ:
HCl H2SO4 HNO3
HBr H2SO3 H2CO3
Gồm hai loại:
a) Axit không có oxi:
Tên axit: Axit + Tên phi kim + Hiđric

b) Axit có oxi:
Axit có nhiêù nguyên tử oxi:
Tên axit: Axit + Tên phi kim + ic.
Axit có it nguyên tử oxi:
Tên axit: Axit + Tên phi kim + ơ.
Chú Ý: Sự khác nhau trong cách gọi tên.
Chú Ý: Sự khác nhau trong cách gọi tên.
Chú Ý: Sự khác nhau trong cách gọi tên.
4- Bài tập 1: Hoàn thiện bảng sau:
Trường THCS Đồng Phú
Trịnh THị Hà
X
Axit clohiđric
X
Axit Sunfuric
Axit Sunfurơ
Axit cacbonic
X
X
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
II. Bazơ
1- Khái niệm
- Ví dụ về một số bazơ thường gặp:
Khái niệm:
Bazơ là hợp chất vô cơ trong phân tử gồm có
một nguyên tử kim lọai liên kết với một hay
nhiều nhóm (-OH)
NaOH Ca(OH)2 Fe(OH)2
KOH Ba(OH)2 Mg(OH)2

Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
2- Công thức hóa học:
R(OH)x
R: Là KHHH của nguyên tố kim loại.
(OH): Là KHHH của nhóm Hiđroxit.
x: Là chỉ số của nhóm OH.



(x = hoá trị của R)
Ví dụ:
Na

K
OH


OH
x = 1: Là hoá trị của (Cl) và (NO3)
x = 1: Là hoá trị của (Ka) và (Na)
(OH)2
(OH)2

Ca

Ba
x = 2: Là hoá trị của (SO3) và (SO4)
x = 2: Là hoá trị của (Ca) và (Ba)
ii
ii
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú
3- Phân loại và tên gọi:
Ví dụ :
NaOH Ca(OH)2 Fe(OH)3
KOH Ba(OH)2 Mg(OH)2

Gồm hai loại:
a) Bazơ tan: NaOH ;Ca(OH)2; KOH ;Ba(OH)2

b) Bazơ không tan:Fe(OH)3 ; Mg(OH)2 …




Tên Bazơ:
Tên kim loại (R) + (Hóa trị của R) + Hiđoxit
(nếu R có nhiều hóa trị)


4- Bài tập 2: Hoàn thiện bảng sau:
Trường THCS Đồng Phú
Trịnh THị Hà
X
X
X
X
Natrihiđroxit
Sắt(II)hiđroxit
Sắt(III)hiđroxit
Canxihiđroxit
Bài tập 3: Ghép các ý ở cột A với cột B và
cột C với cột B cho hợp lý
Oxit
Axit
Bazơ
SO2
H2SO4
Fe2O3
KOH
HCl
Al(OH)3
Kalihiđroxit
Axitsunfuric
Nhômhiđroxit
Axitclohiđric

Cột A
Cột B
Cột C
Trịnh THị Hà
Trường THCS Đồng Phú

TIẾT 56 : Axit – Bazơ - Muối
I. Axit
1- Khái niệm:Axit là hợp chất vô cơ trong phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử Hiđro liên kết với gốcAxit.
2- Công thưc hóa học: HxA:
3- Phân loại và tên gọi: Gồm hai loại:
a)Axit không có oxi: Tên axit: Axit + Tên phi kim + Hiđric
b) Axit có oxi: Axit có nhiêù nguyên tử oxi: Tên axit: Axit + Tên phi kim + ic.
Axit có it nguyên tử oxi: Tên axit: Axit + Tên phi kim + ơ.
II. Bazơ
1- Khái niệm: Bazơ là hợp chất vô cơ trong phân tử gồm có một nguyên tử kim lọai liên kết với một hay nhiều nhóm (-OH)
2- Công thưc hóa học: R(OH)x
3- Phân loại và tên gọi:Gồm hai loại:
a)Bazơ tan: NaOH ;Ca(OH)2; KOH ;Ba(OH)2
b) Bazơ không tan:Fe(OH)3 ; Mg(OH)2 …
Tên Bazơ: Tên kim loại (R) + (Hóa trị của R) + Hiđoxit
(nếu R có nhiều hóa trị)





















Bài tập về nhà
Về nhà làm bài ở sách giáo khao và vở bài tập
Chuẩn bị bài mới
468x90
 
Gửi ý kiến