Chương I. §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Lương
Ngày gửi: 04h:37' 29-08-2022
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Lương
Ngày gửi: 04h:37' 29-08-2022
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
*_CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 8b_
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*Hóa trị là gì? Nêu qui tắc hóa trị? Viết biểu thức của qui tắc hóa trị? *Bài tập 2a/ SGK?
*2. Vận dụng
*b. Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị.
*_Ví dụ _: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi N(V) và O
*_Giải._ * Công thức chung NxOy *Theo qui tắc hóa trị * x.V = y.II => * => x = 2; y = 5 * CTHH là N2O5
** CÁC BƯỚC LẬP CTHH: * Viết công thức dạng chung: AxBy * Viết biểu thức theo quy tắc hóa trị: a.x = b.y * Chuyển thành tỷ lệ: * chọn x = b hay b' và y = a hay a' * Viết CTHH của hợp chất
*a b
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*_Bài tập 1:_ Lập CTHH của hợp chất tạo bởi : *Na và (OH); Al và (SO4) b. Mg và O; Ca và Br
*_GIẢI_ *Công thức chung: Nax(OH)y * Theo qui tắc hóa trị * x.I = y.I => * => x = 1 ; y = 1 * CTHH là NaOH * b, Tương tự: CTHH là MgO và CaBr2
* Công thức chung: * Alx(SO4)y Theo qui tắc hóa trị * x.III = y.II => * => x = 2 ; y = 3 *CTHH là : Al2(SO4)3
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*II. Quy tắc hóa trị
*1.Quy tắc
* AxBy
* a b
*=> x.a = y.b
*2. Vận dụng
*b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị
*
*Cách lập CTHH nhanh: * Cách 1: Trong công thức AxBy
* a b
*Nếu a = b thì x = y = 1
*2. Nếu a ≠ b thì x = b; y = a
*Lưu ý: Nếu tỉ lệ b : a chưa tối giản * thì giản ước để có b' : a' và lấy * x = b'; y = a' * Cách 2: Lập theo tích chéo *VD: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Ca và Cl. *Ca II *Cl I CTHH: CaCl2
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*_Bài tập 2: ( HS hoạt động nhóm)_ *Trong các CTHH sau, cho biết CTHH đúng, công thức nào sai. Sửa lại công thức sai cho đúng: KSO4, Cu2O, NaO, Al(NO3)3, FeCl3, Ag(NO3)2, Ba(OH)2.
*CTHH đúng
*Công thức sai
*Công thức *sửa lại
*Cu2O
*NaO
*Na2O
*Al(NO3)3
*KSO4
*K2SO4
*FeCl3
*Ag(NO3)2
*AgNO3
*Ba(OH)2
*
*
*_ĐÁP ÁN_
*_Trò chơi: Cho KHHH của các nguyên tố (nhóm nguyên tử) kèm theo chỉ số. Hãy ghép thành CTHH đúng: Al2; Na2; Fe; (SO4)3; CO3; Cl3; (OH)2;Mg. _
*_Trả lời: Những CTHH ghép đúng là: Al2(SO4)3, Na2CO3, FeCl3, Mg(OH)2 ......_
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*Hướng dẫn về nhà
*_ Làm bài tập 5,6,7,8/ 38 SGK._ *_- Làm bài 10.2,10.3,10.4/ SBT_ *_ Chuẩn bị kiến thức cơ bản đã học cho giờ sau _ *_luyện tập._
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*Hóa trị là gì? Nêu qui tắc hóa trị? Viết biểu thức của qui tắc hóa trị? *Bài tập 2a/ SGK?
*2. Vận dụng
*b. Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị.
*_Ví dụ _: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi N(V) và O
*_Giải._ * Công thức chung NxOy *Theo qui tắc hóa trị * x.V = y.II => * => x = 2; y = 5 * CTHH là N2O5
** CÁC BƯỚC LẬP CTHH: * Viết công thức dạng chung: AxBy * Viết biểu thức theo quy tắc hóa trị: a.x = b.y * Chuyển thành tỷ lệ: * chọn x = b hay b' và y = a hay a' * Viết CTHH của hợp chất
*a b
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*_Bài tập 1:_ Lập CTHH của hợp chất tạo bởi : *Na và (OH); Al và (SO4) b. Mg và O; Ca và Br
*_GIẢI_ *Công thức chung: Nax(OH)y * Theo qui tắc hóa trị * x.I = y.I => * => x = 1 ; y = 1 * CTHH là NaOH * b, Tương tự: CTHH là MgO và CaBr2
* Công thức chung: * Alx(SO4)y Theo qui tắc hóa trị * x.III = y.II => * => x = 2 ; y = 3 *CTHH là : Al2(SO4)3
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*II. Quy tắc hóa trị
*1.Quy tắc
* AxBy
* a b
*=> x.a = y.b
*2. Vận dụng
*b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị
*
*Cách lập CTHH nhanh: * Cách 1: Trong công thức AxBy
* a b
*Nếu a = b thì x = y = 1
*2. Nếu a ≠ b thì x = b; y = a
*Lưu ý: Nếu tỉ lệ b : a chưa tối giản * thì giản ước để có b' : a' và lấy * x = b'; y = a' * Cách 2: Lập theo tích chéo *VD: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Ca và Cl. *Ca II *Cl I CTHH: CaCl2
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*_Bài tập 2: ( HS hoạt động nhóm)_ *Trong các CTHH sau, cho biết CTHH đúng, công thức nào sai. Sửa lại công thức sai cho đúng: KSO4, Cu2O, NaO, Al(NO3)3, FeCl3, Ag(NO3)2, Ba(OH)2.
*CTHH đúng
*Công thức sai
*Công thức *sửa lại
*Cu2O
*NaO
*Na2O
*Al(NO3)3
*KSO4
*K2SO4
*FeCl3
*Ag(NO3)2
*AgNO3
*Ba(OH)2
*
*
*_ĐÁP ÁN_
*_Trò chơi: Cho KHHH của các nguyên tố (nhóm nguyên tử) kèm theo chỉ số. Hãy ghép thành CTHH đúng: Al2; Na2; Fe; (SO4)3; CO3; Cl3; (OH)2;Mg. _
*_Trả lời: Những CTHH ghép đúng là: Al2(SO4)3, Na2CO3, FeCl3, Mg(OH)2 ......_
*Tiết 13 – Bài 10: HÓA TRỊ ( Tiết 2)
*Hướng dẫn về nhà
*_ Làm bài tập 5,6,7,8/ 38 SGK._ *_- Làm bài 10.2,10.3,10.4/ SBT_ *_ Chuẩn bị kiến thức cơ bản đã học cho giờ sau _ *_luyện tập._
 







Các ý kiến mới nhất