Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Của Anh Tường BTĐ AG
Người gửi: Đỗ Lộc
Ngày gửi: 17h:29' 26-01-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn: Của Anh Tường BTĐ AG
Người gửi: Đỗ Lộc
Ngày gửi: 17h:29' 26-01-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
Ví dụ: Trong lớp 11A1, có 4 học sinh A, B, C, D. Chỉ ra 4 cách sắp xếp 4 học sinh đó vào một bàn?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
?
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
A
B
C
D
C
D
B
A
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
Cho tập hợp A gồm n phần tử
Moãi caùch saép xeáp thöù töï n phaàn töû cuûa taäp hôïp A
ñöôïc goïi laø moät hoaùn vò cuûa n phaàn töû ñoù.
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
1. Định nghĩa:
Hãy liệt kê tất cả các số gồm ba chữ số
khác nhau từ số 1, 2, 3?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị:
1.Định nghĩa:
1
2
3
2
3
1
2
3
1
2
3
1
2
3
1
2
3
1
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
Nêu nhận xét sự khác nhau giữa hai
hoán vị của n phần tử?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa: 2. Số hoán vị:
Xác định số các hoán vị của tập A trong
những trường hợp sau:
A có 1 phần tử.
A có 2 phần tử.
A có 3 phần tử.
.
.
.
A có n phần tử.
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Gọi Pn là số hoán vị của n phần tử.
Công thức tính Pn ?
Hoán vị: 1.Định nghĩa: 2. Số hoán vị:
Pn=1.2.3.4..n
BÀI 2: HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Pn=n!=1.2.3..n
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
2. Số hoán vị:
Mỗi cách sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A
được gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
Cho tập hợp A gồm n phần tử
Củng cố
Dặn dò:
Các em về đọc sách giáo khoa phần chỉnh hợp, tổ hợp thực hiện yêu cầu sau:
Chỉnh hợp là gì? Công thức tính?
Tổ hợp là gì? Công thức tính?
Phân biệt khi nào sử dụng chỉnh hợp, khi nào sử dụng tổ hợp.
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
Ví dụ: Trong lớp 11A1, có 4 học sinh A, B, C, D. Chỉ ra 4 cách sắp xếp 4 học sinh đó vào một bàn?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
?
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
A
B
C
D
C
D
B
A
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
Cho tập hợp A gồm n phần tử
Moãi caùch saép xeáp thöù töï n phaàn töû cuûa taäp hôïp A
ñöôïc goïi laø moät hoaùn vò cuûa n phaàn töû ñoù.
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
I. Hoán vị:
1. Định nghĩa:
Hãy liệt kê tất cả các số gồm ba chữ số
khác nhau từ số 1, 2, 3?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị:
1.Định nghĩa:
1
2
3
2
3
1
2
3
1
2
3
1
2
3
1
2
3
1
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
Nêu nhận xét sự khác nhau giữa hai
hoán vị của n phần tử?
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Hoán vị: 1.Định nghĩa: 2. Số hoán vị:
Xác định số các hoán vị của tập A trong
những trường hợp sau:
A có 1 phần tử.
A có 2 phần tử.
A có 3 phần tử.
.
.
.
A có n phần tử.
BÀI 2:
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Gọi Pn là số hoán vị của n phần tử.
Công thức tính Pn ?
Hoán vị: 1.Định nghĩa: 2. Số hoán vị:
Pn=1.2.3.4..n
BÀI 2: HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HƠP
Pn=n!=1.2.3..n
Hoán vị: 1.Định nghĩa:
2. Số hoán vị:
Mỗi cách sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A
được gọi là một hoán vị của n phần tử đó.
Cho tập hợp A gồm n phần tử
Củng cố
Dặn dò:
Các em về đọc sách giáo khoa phần chỉnh hợp, tổ hợp thực hiện yêu cầu sau:
Chỉnh hợp là gì? Công thức tính?
Tổ hợp là gì? Công thức tính?
Phân biệt khi nào sử dụng chỉnh hợp, khi nào sử dụng tổ hợp.
 







Các ý kiến mới nhất