Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Cường
Ngày gửi: 22h:33' 02-11-2010
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
về dự giờ lớp 8A
Môn: đại số
Tương tự trong tập các đa thức, không phải mỗi đa thức đều chia hết cho một đa thức B khác đa thức 0 bất kì. Bây giờ ta cũng thêm vào tập các đa thức những phần tử mới. Đó là những phân thức đại số, ở đó phép chia đa thức cho đa thức khác 0 luôn thực hiện được.
Ta đã biết trong tập số nguyên, không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho một số nguyên b khác 0, có nghĩa là trong tập số nguyên không phải lúc nào phép chia cũng thực hiện được. Nhưng thêm các phân số vào tập số nguyên ta được tập số hữu tỉ Q và trong Q, phép chia cho số hữu tỉ khác 0 bao giờ cũng thực hiện được.
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Các chủ đề chính của chương:
Khái niệm về phân thức, phân thức bằng nhau.
Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
Các phép toán về phân thức.
Biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức.
Phân số được tạo thành từ số nguyên
?
Phân thức đại số được tạo thành từ ……………….
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
Em nhận xét gì về các biểu thức A và B trong các biểu thức trên?
Trong các biểu thức trên A và B là các đa thức.
Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A , B là đa thức, B khác đa thức 0.
A là tử thức ( tử), B là mẫu thức ( mẫu)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
Các biểu thức a, c, e, f là phân thức đại số.
Hãy cho ví dụ về phân thức đại số
Ví dụ:
Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức
Mỗi đa thức cũng là phân thức có mẫu bằng 1
Phân số được tạo thành từ số nguyên
?
Phân thức đại số được tạo thành từ ……………….
đa thức
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK)
Phân thức: , A, B là đa thức
Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
Ví dụ:
Vì: (x – 1 )( x + 1) = ( x2 - 1 ).1 = ( x2 - 1 ).
Ta có: x (3x + 6) = 3x2 + 6x
3( x2 + 2x) = 3x2 + 6x
Vân đúng. Vì: (3x+3)x = 3x(x + 1)
= 3x2 + 3x
Mỗi đa thức cũng là phân thức có mẫu bằng 1
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK)
Phân thức:

A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu
Mỗi số thực cũng là một phân thức. Số 0; số 1 cũng những là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
3. Bài tập:
1. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Ta có: 5y.28x = 7. 20xy = 140 xy

nên:
Ta có: 2.3x(x+5) = 2(x+5).3x = 6x(x+5)

nên
Vì: (x2 – 2x + 4 )( x+ 2) = x3 + 8
Trò chơi: Ng«I sao may m¾n
1
3
2
4
6
5
7
9
8
1
1. Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Vì: xy4 . x = x2 y3 . y = x2y4
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2
2. Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
3
3. Khẳng định sau đúng hay sai?
Sai
Vì: (x2 – y2 ).(1 – x)2 = - (y2 – x2)(x - 1)2 (y2 – x2)(x - 1)2
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
4
4. Đa thức A trong đẳng thức :
là: x2 + 4x
x2 – 4
x2 + 4
Vì: (x2 – 16)x = (x – 4 )( x + 4)x
(x – 4)(x2 + 4x) = (x – 4 )( x + 4)x
x2 + 4x
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5
Đây là ngôi sao may mắn
Đội của bạn đã được cộng 10 điểm!
6
6. Khẳng định sau đúng hay sai?
Đa thức B trong đẳng thức:
là x2 - 7
sai
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
7
7. Khẳng định sau đúng hay sai?
sai
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
8
Đây là ngôi sao không may mắn
Đội của bạn đã bị trừ 10 điểm!
9
Đây là ngôi sao không may mắn
Đội của bạn đã bị trừ 10 điểm!
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa: ( SGK)
Phân thức:

A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu
Mỗi số thực cũng là một phân thức. Số 0; số 1 cũng những là phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các khái niệm về phân thức và phân thức bằng nhau.
HDẫn bài 2: 3 phân thức sau bằng nhau không?
Làm bài tập: 1c, d ; 2 / sgk / 36
Chuẩn bị bài:
Tính chất cơ bản của phân thức
( Ôn lại tính chất cơ bản của phân số)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓