Bài 16. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuấn Trần
Ngày gửi: 10h:57' 28-11-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Tuấn Trần
Ngày gửi: 10h:57' 28-11-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON MONOOXIT: CO
+2
+4
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON MONOOXIT: CO
2. Trong công nghiệp
Sơ đồ khí lò gas
Than
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Nước đá khô
( Tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm)
Dùng dập đám cháy thông thường
Bình tạo khí CO2
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
C. Axit cacbonic và muối cacbonat
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính tan
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
2. Tính chất hóa học
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
3. Ứng dụng.
Đá vôi ( CaCO3) được dùng sản xuất xi măng dùng xây dựng
CaCO3 dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
* Na2CO3 khan: được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt …
* NaHCO3 : được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
TỔNG KẾT
* CO + là oxit trung tính
+ có tính khử
* CO2 là oxit axit
* H2CO3 Là axit rất yếu và kém bền
* Muối cacbonat
+ tác dụng với axit.
+ tác dụng với kiềm ( chỉ muối axit phản ứng)
+ phản ứng nhiệt phân
1. Hóy di?n d?u (+) vo tru?ng h?p cú v d?u (-) vo tru?ng h?p khụng cú ph?n ?ng húa h?c x?y ra gi?a cỏc ch?t sau dõy:
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
*Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
2. Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3 ,CuO MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A . Al , Cu , Mg , Fe
B . Al2O3 , Cu , Mg , Fe
C . Al2O3 , Cu , MgO , Fe
D . Al2O3 , Cu , MgO , Fe2O3
3. Cho 2,24 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100ml dung dịch NaOH 1,50M. Dung dịch thu được sau phản ứng có
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. Na2CO3 và NaHCO3
D.Na2CO3 và NaOH dư
C. Na2CO3 và NaHCO3
A. CACBON MONOOXIT: CO
+2
+4
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON MONOOXIT: CO
2. Trong công nghiệp
Sơ đồ khí lò gas
Than
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Nước đá khô
( Tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm)
Dùng dập đám cháy thông thường
Bình tạo khí CO2
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
B. CACBON ĐIOXIT ( KHÍ CACBONIC) : CO2
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
C. Axit cacbonic và muối cacbonat
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính tan
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
2. Tính chất hóa học
Tiết 25: HỢP CHẤT CỦA CACBON
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
3. Ứng dụng.
Đá vôi ( CaCO3) được dùng sản xuất xi măng dùng xây dựng
CaCO3 dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
* Na2CO3 khan: được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt …
* NaHCO3 : được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
TỔNG KẾT
* CO + là oxit trung tính
+ có tính khử
* CO2 là oxit axit
* H2CO3 Là axit rất yếu và kém bền
* Muối cacbonat
+ tác dụng với axit.
+ tác dụng với kiềm ( chỉ muối axit phản ứng)
+ phản ứng nhiệt phân
1. Hóy di?n d?u (+) vo tru?ng h?p cú v d?u (-) vo tru?ng h?p khụng cú ph?n ?ng húa h?c x?y ra gi?a cỏc ch?t sau dõy:
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
*Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
2. Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3 ,CuO MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A . Al , Cu , Mg , Fe
B . Al2O3 , Cu , Mg , Fe
C . Al2O3 , Cu , MgO , Fe
D . Al2O3 , Cu , MgO , Fe2O3
3. Cho 2,24 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100ml dung dịch NaOH 1,50M. Dung dịch thu được sau phản ứng có
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. Na2CO3 và NaHCO3
D.Na2CO3 và NaOH dư
C. Na2CO3 và NaHCO3
 







Các ý kiến mới nhất