Tìm kiếm Bài giảng
Hướng dẫn học sinh tự học: ôn tập Tiếng Việt.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vy
Ngày gửi: 17h:32' 12-04-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vy
Ngày gửi: 17h:32' 12-04-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Lý thuyết:
1. Nêu đặc điểm của thành phần chủ ngữ, vị ngữ?
2. Nêu đặc điểm cấu tạo, công dụng và phân loại câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ “là”
II. Bài tập:
1. Vẽ sơ đồ tư duy các thành phần chính của câu? Các kiểu câu trần thuật đơn.
2. Đặt 5 câu trần thuật đơn, đặt câu hỏi tìm Vị ngữ, Chủ ngữ cho các câu em đã đặt.
2 câu có VN là cụm động từ, 1 câu có VN là cụm danh từ, 2 câu có VN là cụm tính từ.
3. Phân biệt câu trần thuật đơn có từ “là” và câu TT đơn không có từ “là”.
4. Viết đoạn văn cảm nghĩ về quê hương em, trong đó có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn đã học.
5. Sáng tác 1 bài thơ hoặc 1 câu chuyện ngắn ( chủ đề từ chọn) có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn đã học.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
PHẦN TIẾNG VIỆT
,
Là thành phần chính của câu.
Là thành phần chính của câu.
Thường là danh từ, đại từ, cụm danh từ.
Làm gì? Làm sao? Như thế nào? Là gì?
Ai? Con gì? Cái gì?
Có thể kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian.
Thường là động từ, cụm động từ, tính từ, cụm tính từ, danh từ cụm danh từ.
Một hoặc nhiều
Một hoặc nhiều
1. Chủ ngữ thường trả lời cho các câu hỏi là:
A. Con gì? Cái gì? Là gì?
B. Làm gì? Làm sao? Như thế nào?
C. Là gì? Như thế nào? Cái gì?
D. Ai? Con gì? Cái gì?
2. Trong những câu sau, câu nào có vị ngữ là tính từ?
A. Hà Nội là thủ đô của nước ta.
B. Cô giáo đang giảng bài.
C. Khăn quàng màu đỏ.
D. Bố em là thầy giáo.
1. Thêm chủ ngữ vào các câu sau:
• Hôm nay,...................đi lao động.
•....................là học sinh giỏi của lớp tôi.
•.....................trong xanh, không một gợn mây.
•…………….hót líu lo.
•……………. cười đùa vui vẻ.
lớp 7A1
Bạn Trang
Bầu trời
học giỏi nhất môn Toán
Chúng em
2. Thêm vị ngữ vào các câu sau:
Khi học lớp 6, Hoa…………………………..
Lúc Dế Choắt chết, Dế Mèn……………
Trên cành cây, chim ………………
Trong thời gian nghỉ hè, chúng tôi………………….
Chim
rất ân hận.
hót líu lo.
ít có dịp gặp nhau.
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu trần thuật là câu dùng để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến.
Câu trần thuật đơn là câu do một
cụm C- V tạo thành, dùng để giới thiệu,
tả, hoặc kể về một sự việc sự vật hay
để nêu một ý kiến.
Câu 1: Câu trần thuật đơn là gì?
A.Là loại câu do một cụm C-V tạo thành.
B. Là loại câu do nhiều cụm C-V tạo thành, dùng để tả, kể, giới thiệu, nêu ý kiến.
C. Là loại câu do một cụm C-V tạo thành, dùng để kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến.
D.Là loại câu do một cụm C-V tạo thành dùng để hỏi.
Câu 2: Câu trần thuật đơn được dùng để làm gì?
Bộc lộ cảm xúc
Kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến
Hỏi
Kể hoặc tả về nhân vật, sự việc
Câu 2: Đáp án nào đúng và đầy đủ nhất về câu trần thuật đơn ?
A. Là câu có một cụm chủ vị làm nòng cốt của câu
B. Là câu có hai cụm chủ vị trở lên
C. Là câu dùng để giới thiệu, tả, kể về một sự việc, sự vật hay nêu một ý kiến.
D. Là câu do một cụm chủ vị tạo thành, dùng để giới thiệu, tả, kể về một sự việc, sự vật hay nêu một ý kiến
Câu 1: Trong những ví dụ sau, trường hợp nào không phải là câu trần thuật đơn? Vì sao?
a.Hoa cúc nở vàng vào mùa thu.
b.Chim én về theo mùa gặt.
c.Tôi đi học, bé Hoa đi nhà trẻ.
d. Những dòng sông đỏ nặng phù sa.
v
c
c
v
Hoàng Thị Thanh Thảo
14
I/ Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “là”:
Trong câu trần thuật đơn có từ “là”:
- Vị ngữ thường do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm danh từ), động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ),... tạo thành.
- Khi biểu thị ý phủ định, vị ngữ kết hợp với: không phải, chưa phải.
II/ Các kiểu câu trần thuật đơn có từ “là”:
- Câu giới thiệu:
- Câu định nghĩa:
- Câu miêu tả:
- Câu đánh giá:
Không phải câu trần thuật đơn nào có từ “là” cũng được gọi là câu trần thuật đơn có từ “là”.
- VD: Người ta gọi chàng là Sơn Tinh.
I/ Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ “là”:
- Vị ngữ thường do động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành.
- Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các từ không, chưa.
II/ Các kiểu câu trần thuật đơn không có từ “là”:
Những câu dùng để miêu tả hành động, trạng thái, đặc điểm, …của sự vật nêu lên ở chủ ngữ được gọi là câu miêu tả. Trong câu miêu tả, chủ ngữ đứng trước vị ngữ.
- Những câu dùng để thông báo về sự xuất hiện, tồn tại hoặc tiêu biến của sự vật được gọi là câu tồn tại. Một trong những cách tạo câu tồn tại là đảo chủ ngữ xuống sau vị ngữ.
Sơ đồ tư duy
Câu trần thuật đơn
Câu trần thuật đơn có từ là
Câu trần thuật đơn không có từ là
Câu định nghĩa
Câu giới thiệu
Câu miêu tả
Câu đánh giá
Câu tồn tại
Câu miêu tả
Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ “là”
Đặc điểm câu trần thuật đơn không có từ “là”
VN do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm danh từ) tạo thành.
Ngoài ra , tổ hợp giữa từ “là” với động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ )cũng có thể làm VN.
VD: Tôi là học sinh.
Vị ngữ do động từ, cụm động từ hoặc tính từ, cụm tính từ tạo thành.
VD: Tôi đi học.
- Khi biểu thị ý phủ định, VN kết hợp với các cụm từ Không phải (chưa phải)
VD:Tôi không phải là học sinh
Khi vị ngữ kết hợp với những từ kết hợp với những từ: không, chưa thì câu mang ý phủ định.
VD: Tôi không đi học.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Trong câu TTĐ không có từ là,khi vị ngữ biểu thị ý phủ định
nó thường kết hợp với từ...? (từ có 5 chữ cái)
2. Có mấy loại câu trần thuật đơn không có từ là ?
3. Câu “Chợ phiên buổi sáng ồn ào” vị ngữ có cấu trúc là một ... ?
4. “Giữa sân, mọc lên một cây bàng”là câu TTĐ không có từ là,
thuộc kiểu câu ?
5. Câu tồn tại thì thành phần chính nào thường đứng trước
chủ ngữ ?
6.Trong câu TTĐ không có từ là, kiểu câu miêu tả thì thành phần
Nào đứng trước vị ngữ?
7. “Con mèo trèo lên cây cau”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi ...?
8. “Bóng cây che mát một góc sân” là câu TTĐ không có từ là,
thuộc kiểu câu ...?
9. Câu “ Hai cậu bé hoảng sợ” có vị ngữ là ... từ ?
10. Câu”Nó trễ xe rồi” vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào ?
11. Dấu hiệu nhận biết câu trần thuật đơn có từ “là” ?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
12. Ô chữ của từ khóa gồm 11 chữ cái ?
K
H
Ô
N
G
C
Ó
T
Ừ
L
À
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
P
Lý thuyết:
Nêu khái niệm, phân loại và cách sử dụng, tác dụng của: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
II. Luyện tập:
Viết sơ đồ tư duy kiến thức về từng loại: từ Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
2. Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ, ca dao, các câu chuyện cười có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm.
3. Viết bài văn biểu cảm về dân tộc ta trong cuộc chiến chống dịch CoV có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm hợp lý.
4. Tập làm thơ, viết truyện cười có dùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm phù hợp.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
PHẦN TIẾNG VIỆT
1. Nêu đặc điểm của thành phần chủ ngữ, vị ngữ?
2. Nêu đặc điểm cấu tạo, công dụng và phân loại câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ “là”
II. Bài tập:
1. Vẽ sơ đồ tư duy các thành phần chính của câu? Các kiểu câu trần thuật đơn.
2. Đặt 5 câu trần thuật đơn, đặt câu hỏi tìm Vị ngữ, Chủ ngữ cho các câu em đã đặt.
2 câu có VN là cụm động từ, 1 câu có VN là cụm danh từ, 2 câu có VN là cụm tính từ.
3. Phân biệt câu trần thuật đơn có từ “là” và câu TT đơn không có từ “là”.
4. Viết đoạn văn cảm nghĩ về quê hương em, trong đó có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn đã học.
5. Sáng tác 1 bài thơ hoặc 1 câu chuyện ngắn ( chủ đề từ chọn) có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn đã học.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
PHẦN TIẾNG VIỆT
,
Là thành phần chính của câu.
Là thành phần chính của câu.
Thường là danh từ, đại từ, cụm danh từ.
Làm gì? Làm sao? Như thế nào? Là gì?
Ai? Con gì? Cái gì?
Có thể kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian.
Thường là động từ, cụm động từ, tính từ, cụm tính từ, danh từ cụm danh từ.
Một hoặc nhiều
Một hoặc nhiều
1. Chủ ngữ thường trả lời cho các câu hỏi là:
A. Con gì? Cái gì? Là gì?
B. Làm gì? Làm sao? Như thế nào?
C. Là gì? Như thế nào? Cái gì?
D. Ai? Con gì? Cái gì?
2. Trong những câu sau, câu nào có vị ngữ là tính từ?
A. Hà Nội là thủ đô của nước ta.
B. Cô giáo đang giảng bài.
C. Khăn quàng màu đỏ.
D. Bố em là thầy giáo.
1. Thêm chủ ngữ vào các câu sau:
• Hôm nay,...................đi lao động.
•....................là học sinh giỏi của lớp tôi.
•.....................trong xanh, không một gợn mây.
•…………….hót líu lo.
•……………. cười đùa vui vẻ.
lớp 7A1
Bạn Trang
Bầu trời
học giỏi nhất môn Toán
Chúng em
2. Thêm vị ngữ vào các câu sau:
Khi học lớp 6, Hoa…………………………..
Lúc Dế Choắt chết, Dế Mèn……………
Trên cành cây, chim ………………
Trong thời gian nghỉ hè, chúng tôi………………….
Chim
rất ân hận.
hót líu lo.
ít có dịp gặp nhau.
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu trần thuật là câu dùng để giới thiệu, tả hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến.
Câu trần thuật đơn là câu do một
cụm C- V tạo thành, dùng để giới thiệu,
tả, hoặc kể về một sự việc sự vật hay
để nêu một ý kiến.
Câu 1: Câu trần thuật đơn là gì?
A.Là loại câu do một cụm C-V tạo thành.
B. Là loại câu do nhiều cụm C-V tạo thành, dùng để tả, kể, giới thiệu, nêu ý kiến.
C. Là loại câu do một cụm C-V tạo thành, dùng để kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến.
D.Là loại câu do một cụm C-V tạo thành dùng để hỏi.
Câu 2: Câu trần thuật đơn được dùng để làm gì?
Bộc lộ cảm xúc
Kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến
Hỏi
Kể hoặc tả về nhân vật, sự việc
Câu 2: Đáp án nào đúng và đầy đủ nhất về câu trần thuật đơn ?
A. Là câu có một cụm chủ vị làm nòng cốt của câu
B. Là câu có hai cụm chủ vị trở lên
C. Là câu dùng để giới thiệu, tả, kể về một sự việc, sự vật hay nêu một ý kiến.
D. Là câu do một cụm chủ vị tạo thành, dùng để giới thiệu, tả, kể về một sự việc, sự vật hay nêu một ý kiến
Câu 1: Trong những ví dụ sau, trường hợp nào không phải là câu trần thuật đơn? Vì sao?
a.Hoa cúc nở vàng vào mùa thu.
b.Chim én về theo mùa gặt.
c.Tôi đi học, bé Hoa đi nhà trẻ.
d. Những dòng sông đỏ nặng phù sa.
v
c
c
v
Hoàng Thị Thanh Thảo
14
I/ Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “là”:
Trong câu trần thuật đơn có từ “là”:
- Vị ngữ thường do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm danh từ), động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ),... tạo thành.
- Khi biểu thị ý phủ định, vị ngữ kết hợp với: không phải, chưa phải.
II/ Các kiểu câu trần thuật đơn có từ “là”:
- Câu giới thiệu:
- Câu định nghĩa:
- Câu miêu tả:
- Câu đánh giá:
Không phải câu trần thuật đơn nào có từ “là” cũng được gọi là câu trần thuật đơn có từ “là”.
- VD: Người ta gọi chàng là Sơn Tinh.
I/ Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ “là”:
- Vị ngữ thường do động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành.
- Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các từ không, chưa.
II/ Các kiểu câu trần thuật đơn không có từ “là”:
Những câu dùng để miêu tả hành động, trạng thái, đặc điểm, …của sự vật nêu lên ở chủ ngữ được gọi là câu miêu tả. Trong câu miêu tả, chủ ngữ đứng trước vị ngữ.
- Những câu dùng để thông báo về sự xuất hiện, tồn tại hoặc tiêu biến của sự vật được gọi là câu tồn tại. Một trong những cách tạo câu tồn tại là đảo chủ ngữ xuống sau vị ngữ.
Sơ đồ tư duy
Câu trần thuật đơn
Câu trần thuật đơn có từ là
Câu trần thuật đơn không có từ là
Câu định nghĩa
Câu giới thiệu
Câu miêu tả
Câu đánh giá
Câu tồn tại
Câu miêu tả
Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ “là”
Đặc điểm câu trần thuật đơn không có từ “là”
VN do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm danh từ) tạo thành.
Ngoài ra , tổ hợp giữa từ “là” với động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ )cũng có thể làm VN.
VD: Tôi là học sinh.
Vị ngữ do động từ, cụm động từ hoặc tính từ, cụm tính từ tạo thành.
VD: Tôi đi học.
- Khi biểu thị ý phủ định, VN kết hợp với các cụm từ Không phải (chưa phải)
VD:Tôi không phải là học sinh
Khi vị ngữ kết hợp với những từ kết hợp với những từ: không, chưa thì câu mang ý phủ định.
VD: Tôi không đi học.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Trong câu TTĐ không có từ là,khi vị ngữ biểu thị ý phủ định
nó thường kết hợp với từ...? (từ có 5 chữ cái)
2. Có mấy loại câu trần thuật đơn không có từ là ?
3. Câu “Chợ phiên buổi sáng ồn ào” vị ngữ có cấu trúc là một ... ?
4. “Giữa sân, mọc lên một cây bàng”là câu TTĐ không có từ là,
thuộc kiểu câu ?
5. Câu tồn tại thì thành phần chính nào thường đứng trước
chủ ngữ ?
6.Trong câu TTĐ không có từ là, kiểu câu miêu tả thì thành phần
Nào đứng trước vị ngữ?
7. “Con mèo trèo lên cây cau”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi ...?
8. “Bóng cây che mát một góc sân” là câu TTĐ không có từ là,
thuộc kiểu câu ...?
9. Câu “ Hai cậu bé hoảng sợ” có vị ngữ là ... từ ?
10. Câu”Nó trễ xe rồi” vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào ?
11. Dấu hiệu nhận biết câu trần thuật đơn có từ “là” ?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
12. Ô chữ của từ khóa gồm 11 chữ cái ?
K
H
Ô
N
G
C
Ó
T
Ừ
L
À
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
P
Lý thuyết:
Nêu khái niệm, phân loại và cách sử dụng, tác dụng của: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
II. Luyện tập:
Viết sơ đồ tư duy kiến thức về từng loại: từ Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
2. Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ, ca dao, các câu chuyện cười có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm.
3. Viết bài văn biểu cảm về dân tộc ta trong cuộc chiến chống dịch CoV có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm hợp lý.
4. Tập làm thơ, viết truyện cười có dùng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm phù hợp.
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
PHẦN TIẾNG VIỆT
 








Các ý kiến mới nhất