Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. Kể lại hành động của nhân vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoà
Ngày gửi: 16h:27' 07-10-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoà
Ngày gửi: 16h:27' 07-10-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN
TOÁN 4
LUYỆN TẬP CHUNG
(TRANG 35,36)
Giáo viên: Trương Thị Hòa
RUNG CHUÔNG VÀNG
Các con lần lượt trả lời vào bảng con 8 câu hỏi
trên màn hình thuộc lĩnh vực Toán học liên quan
đến cách viết các số tự nhiên liên tiếp và nêu giá
trị của một chữ số trong một số . Trả lời đúng đến
câu hỏi cuối cùng sẽ người chiến thắng, rung
được chuông vàng.
nguyenngocduong.vn
Câu hỏi 1
Viết số tự nhiên liền sau của số 2
835 917
2 835
918
2
3
0
1
7
9
8
5
6
4
0
Câu hỏi 2
Viết số tự nhiên liền trước của số 2
835 917
2 835
916
2
3
0
1
7
9
8
5
6
4
0
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 3
Đọc số: 82 360 945
A. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi.
B. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn lăm.
C. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi chín trăm
bốn mười lăm.
D. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi lăm.
Câu hỏi 3
Đọc số: 82 360 945
A. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi.
B. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn lăm.
C. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi chín trăm
bốn mười lăm.
D. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi lăm.
Câu hỏi 4
Giá trị của chữ số 2 trong số: 82
360 945
A. 2000
C. 2 000 000
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 20 000
D. 200 000
nguyenngocduong.vn
Câu hỏi 4
Giá trị của chữ số 2 trong số: 82
360 945
A. 2000
B. 20 000
C. 2 000 000
D. 200 000
nguyenngocduong.vn
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 5
Đọc số: 7 283 096
A. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn không trăm chín
mươi sáu
B. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín mươi sáu
C. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín sáu
D. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn chín mươi sáu
Câu hỏi 5
Đọc số: 7 283 096
A. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn không trăm chín
mươi sáu
B. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín mươi sáu
C. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín sáu
. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn chín mươi sáu
Câu hỏi 6
Giá trị của chữ số 2 trong số: 7
283 096
A. 2000
C. 2 000 000
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 20 000
D. 200 000
Câu hỏi 6
Giá trị của chữ số 2 trong số: 7
283 096
A. 2 00 000
B. 20 000
C. 2 000 000
D. 2 000
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 7
Đọc số: 1 547 238
A. Một triệu năm trăm bốn
bảy nghìn hai trăm ba mươi
tám
B. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm
ba tám
C. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm ba
mươi tám
D. Một triệu năm trăm
bốn bảy nghìn hai trăm
ba tám
Câu hỏi 7
Đọc số: 1 547 238
A. Một triệu năm trăm bốn
bảy nghìn hai trăm ba mươi
tám
B. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm
ba tám
C. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm ba
mươi tám
D. Một triệu năm trăm
bốn bảy nghìn hai trăm
ba tám
Câu hỏi 8
Giá trị của chữ số 2 trong số: 1
547 238
A. 2 0 000
C. 20
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 2 000
D. 200
Câu hỏi 8
Giá trị của chữ số 2 trong số: 1
547 238
A. 2 0 000
B. 2 000
C. 20
D. 2 00
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
*Bài 3/ Dựa vào biểu đồ dưới đây để
viết tiếp vào chỗ chấm:
3 lớp. Đó
a. Khối lớp Ba có ....
3C
3A ........,
3B .......
là các lớp :.......,
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
(Học sinh)
30
27
Trung bình mỗi lớp có số học
sinh giỏi toán là:
c. Trong
khối
Ba:sinh)
lớp 3B
....
(18
+ 27 + 21)
: 3 =lớp
22 (học
25
21
20
18
có nhiều học sinh giỏi toán
3A có ít học sinh
nhất, lớp ….
giỏi toán nhất.
15
10
5
0
b. Lớp 3A có 18
.... học sinh giỏi
27 học sinh
toán. Lớp 3B có ......
21 học
giỏi toán. Lớp 3C có .......
sinh giỏi toán.
3A
3A
3B
3B
3C
3C
(Lớp)
d. Trung bình mỗi lớp Ba
có .... học sinh giỏi toán.
22
*Bài 4/ Trả lời câu hỏi:
XX
a. Năm 2000 thuộc thế kỉ ……
XXI
b. Năm 2005 thuộc thế kỉ ……
c. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001
……
đến năm 2100
…….
* Bài 5/ Trang 36: Tìm số tròn trăm x,
biết : 540 < x < 870
Các số tự nhiên tròn trăm lớn hơn 540
và bé hơn 870 là các số: 600, 700, 800.
Vậy x là các số: 600, 700, 800.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
(Học sinh)
SỐ HỌC SINH THAM GIA CÁC MÔN THI LỚP 4/9
NĂM HỌC 2022-2023
14
12
10
*VSCĐ: Vở
sạch chữ đẹp
8
6
4
3
2
1
0
Múa
VSCĐ
Vẽ tranh
Series 3
Cờ vua
Đá banh
(Môn)
Dặn dò:
- Hoàn thành vở bài tập Toán
trang…
- Chuẩn bị bài tiếp theo:Luyện
tập chung (trang 36,37)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN
TOÁN 4
LUYỆN TẬP CHUNG
(TRANG 35,36)
Giáo viên: Trương Thị Hòa
RUNG CHUÔNG VÀNG
Các con lần lượt trả lời vào bảng con 8 câu hỏi
trên màn hình thuộc lĩnh vực Toán học liên quan
đến cách viết các số tự nhiên liên tiếp và nêu giá
trị của một chữ số trong một số . Trả lời đúng đến
câu hỏi cuối cùng sẽ người chiến thắng, rung
được chuông vàng.
nguyenngocduong.vn
Câu hỏi 1
Viết số tự nhiên liền sau của số 2
835 917
2 835
918
2
3
0
1
7
9
8
5
6
4
0
Câu hỏi 2
Viết số tự nhiên liền trước của số 2
835 917
2 835
916
2
3
0
1
7
9
8
5
6
4
0
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 3
Đọc số: 82 360 945
A. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi.
B. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn lăm.
C. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi chín trăm
bốn mười lăm.
D. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi lăm.
Câu hỏi 3
Đọc số: 82 360 945
A. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi.
B. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn lăm.
C. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi chín trăm
bốn mười lăm.
D. Tám mươi hai triệu ba
trăm sáu mươi nghìn chín
trăm bốn mươi lăm.
Câu hỏi 4
Giá trị của chữ số 2 trong số: 82
360 945
A. 2000
C. 2 000 000
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 20 000
D. 200 000
nguyenngocduong.vn
Câu hỏi 4
Giá trị của chữ số 2 trong số: 82
360 945
A. 2000
B. 20 000
C. 2 000 000
D. 200 000
nguyenngocduong.vn
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 5
Đọc số: 7 283 096
A. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn không trăm chín
mươi sáu
B. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín mươi sáu
C. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín sáu
D. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn chín mươi sáu
Câu hỏi 5
Đọc số: 7 283 096
A. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn không trăm chín
mươi sáu
B. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín mươi sáu
C. Bảy triệu hai trăm tám
mươi ba nghìn không trăm
chín sáu
. Bảy triệu hai trăm tám
ba nghìn chín mươi sáu
Câu hỏi 6
Giá trị của chữ số 2 trong số: 7
283 096
A. 2000
C. 2 000 000
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 20 000
D. 200 000
Câu hỏi 6
Giá trị của chữ số 2 trong số: 7
283 096
A. 2 00 000
B. 20 000
C. 2 000 000
D. 2 000
1
6
3
8
5
7
9
4
2
0
0
Câu hỏi 7
Đọc số: 1 547 238
A. Một triệu năm trăm bốn
bảy nghìn hai trăm ba mươi
tám
B. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm
ba tám
C. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm ba
mươi tám
D. Một triệu năm trăm
bốn bảy nghìn hai trăm
ba tám
Câu hỏi 7
Đọc số: 1 547 238
A. Một triệu năm trăm bốn
bảy nghìn hai trăm ba mươi
tám
B. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm
ba tám
C. Một triệu năm trăm bốn
mươi bảy nghìn hai trăm ba
mươi tám
D. Một triệu năm trăm
bốn bảy nghìn hai trăm
ba tám
Câu hỏi 8
Giá trị của chữ số 2 trong số: 1
547 238
A. 2 0 000
C. 20
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. 2 000
D. 200
Câu hỏi 8
Giá trị của chữ số 2 trong số: 1
547 238
A. 2 0 000
B. 2 000
C. 20
D. 2 00
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2022
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
*Bài 3/ Dựa vào biểu đồ dưới đây để
viết tiếp vào chỗ chấm:
3 lớp. Đó
a. Khối lớp Ba có ....
3C
3A ........,
3B .......
là các lớp :.......,
SỐ HỌC SINH GIỎI TOÁN KHỐI LỚP BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2004 - 2005
(Học sinh)
30
27
Trung bình mỗi lớp có số học
sinh giỏi toán là:
c. Trong
khối
Ba:sinh)
lớp 3B
....
(18
+ 27 + 21)
: 3 =lớp
22 (học
25
21
20
18
có nhiều học sinh giỏi toán
3A có ít học sinh
nhất, lớp ….
giỏi toán nhất.
15
10
5
0
b. Lớp 3A có 18
.... học sinh giỏi
27 học sinh
toán. Lớp 3B có ......
21 học
giỏi toán. Lớp 3C có .......
sinh giỏi toán.
3A
3A
3B
3B
3C
3C
(Lớp)
d. Trung bình mỗi lớp Ba
có .... học sinh giỏi toán.
22
*Bài 4/ Trả lời câu hỏi:
XX
a. Năm 2000 thuộc thế kỉ ……
XXI
b. Năm 2005 thuộc thế kỉ ……
c. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001
……
đến năm 2100
…….
* Bài 5/ Trang 36: Tìm số tròn trăm x,
biết : 540 < x < 870
Các số tự nhiên tròn trăm lớn hơn 540
và bé hơn 870 là các số: 600, 700, 800.
Vậy x là các số: 600, 700, 800.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
(Học sinh)
SỐ HỌC SINH THAM GIA CÁC MÔN THI LỚP 4/9
NĂM HỌC 2022-2023
14
12
10
*VSCĐ: Vở
sạch chữ đẹp
8
6
4
3
2
1
0
Múa
VSCĐ
Vẽ tranh
Series 3
Cờ vua
Đá banh
(Môn)
Dặn dò:
- Hoàn thành vở bài tập Toán
trang…
- Chuẩn bị bài tiếp theo:Luyện
tập chung (trang 36,37)
 








Các ý kiến mới nhất