Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mỹ Ái
Ngày gửi: 17h:57' 05-05-2020
Dung lượng: 998.3 KB
Số lượt tải: 713
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Mỹ Ái
Ngày gửi: 17h:57' 05-05-2020
Dung lượng: 998.3 KB
Số lượt tải: 713
Số lượt thích:
0 người
Em có nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các hình dưới đây?
BÀI 4:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1.Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
?1.Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
Hãy cho biết các cặp góc bằng nhau?
Hình 29
GIẢI
Từ ?1 em có nhận xét gì về các cặp góc và cặp cạnh tương ứng của hai tam giác trên?
Hình 29
Ta nói tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC.
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC khi nào?
b) Tính chất
Quan sát hình vẽ
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
b) Tính chất
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N.
Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3 ( sgk -70)
2.Định lí
Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
A
B
C
M
N
a
Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
A
B
C
M
N
a
A
B
C
M
N
a
AMN
ABC
A
B
C
M
N
a
AMN
ABC
S
S
Chú ý : Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Hình a
Hình b
Củng cố
FD
CA
EF
AB
Bài 2: Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
X
X
X
A
B
C
M
N
Câu 3. Chọn đáp án đúng:
Cho ∆ ABC có MN // AC ta có:
A. ∆ BMN ∆ BCA
B. ∆ ABC ∆ MBN
C. ∆ BMN ∆ ABC
D. ∆ ABC ∆ MNB
s
s
s
s
Cõu 4: Ch?n dỏp ỏn dỳng
Cho hỡnh v? cú: MN // BC; ND // AB
A. ? ABC ? ANM ? CND
B. ? CND ? AMN ? ACB
C. ? ABC ? DNC ? ANM
D. ? ABC ? AMN ? NDC
s
s
s
s
s
s
s
s
Cõu 5. Ch?n dỏp ỏn dỳng
N?u ? ABC ? A`B`C` theo t? s? thỡ ? A`B`C` ? ABC theo t? s?:
s
A. 2 B. 1
C. D. C? 3 dỏp ỏn d?u sai.
s
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,
Khẳng định nào sai ?
∆ ABC và ∆ DEF có A = 80 , B = 70 , F = 30.
Nếu ∆ ABC ∆ DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) D = 70
D) C = 30
S
D
s
o
o
o
o
o
o
o
S
D
Bài 24/sgk/72
S
Theo tỉ số đồng dạng
S
Theo tỉ số đồng dạng
Hỏi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nào ?
Hỏi
Dựa vào giả thiết ta có
(1)
(2)
Từ ( 1) và (2) ta phải thực hiện phép tính gì để có tỉ số
(1)
S
Giải
Theo giả thiết ta có
Theo tỉ số đồng dạng
S
Theo tỉ số đồng dạng
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
3.Bài tập về nhà: Bài 25, 26, 27,28 SGK.
BÀI 4:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1.Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
?1.Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
Hãy cho biết các cặp góc bằng nhau?
Hình 29
GIẢI
Từ ?1 em có nhận xét gì về các cặp góc và cặp cạnh tương ứng của hai tam giác trên?
Hình 29
Ta nói tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC.
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC khi nào?
b) Tính chất
Quan sát hình vẽ
Tính chất 1:Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
b) Tính chất
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N.
Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3 ( sgk -70)
2.Định lí
Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
A
B
C
M
N
a
Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
A
B
C
M
N
a
A
B
C
M
N
a
AMN
ABC
A
B
C
M
N
a
AMN
ABC
S
S
Chú ý : Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Hình a
Hình b
Củng cố
FD
CA
EF
AB
Bài 2: Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
X
X
X
A
B
C
M
N
Câu 3. Chọn đáp án đúng:
Cho ∆ ABC có MN // AC ta có:
A. ∆ BMN ∆ BCA
B. ∆ ABC ∆ MBN
C. ∆ BMN ∆ ABC
D. ∆ ABC ∆ MNB
s
s
s
s
Cõu 4: Ch?n dỏp ỏn dỳng
Cho hỡnh v? cú: MN // BC; ND // AB
A. ? ABC ? ANM ? CND
B. ? CND ? AMN ? ACB
C. ? ABC ? DNC ? ANM
D. ? ABC ? AMN ? NDC
s
s
s
s
s
s
s
s
Cõu 5. Ch?n dỏp ỏn dỳng
N?u ? ABC ? A`B`C` theo t? s? thỡ ? A`B`C` ? ABC theo t? s?:
s
A. 2 B. 1
C. D. C? 3 dỏp ỏn d?u sai.
s
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,
Khẳng định nào sai ?
∆ ABC và ∆ DEF có A = 80 , B = 70 , F = 30.
Nếu ∆ ABC ∆ DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) D = 70
D) C = 30
S
D
s
o
o
o
o
o
o
o
S
D
Bài 24/sgk/72
S
Theo tỉ số đồng dạng
S
Theo tỉ số đồng dạng
Hỏi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nào ?
Hỏi
Dựa vào giả thiết ta có
(1)
(2)
Từ ( 1) và (2) ta phải thực hiện phép tính gì để có tỉ số
(1)
S
Giải
Theo giả thiết ta có
Theo tỉ số đồng dạng
S
Theo tỉ số đồng dạng
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
3.Bài tập về nhà: Bài 25, 26, 27,28 SGK.
 








Các ý kiến mới nhất