Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trung Dũng
Ngày gửi: 10h:09' 05-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích: 0 người
10:07 AM
TIẾT 42
KháI niệm
Hai tam giác đồng dạng
10:07 AM
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Phát biểu hệ quả của định lí Ta-lét.
10:07 AM
10:07 AM
1- TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG:
Định nghĩa:
?1
Cho tam giác ABC và A’B’C’
4
5
6
2
2,5
3
B
C
A
A’
B’
C’
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
Tính các tỉ số
rồi so sánh các tỉ số đó.
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
10:07 AM
4
5
6
2
2,5
3
B
C
A
A’
B’
C’
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
10:07 AM
Định nghĩa:
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
gọi là tỉ số đồng dạng
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC kí hiệu là A’B’C’ ∽ ABC
10:07 AM
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ suy ra được điều gì?
Ta có:
ABC ∽ A’B’C’ 
10:07 AM
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Củng cố:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
1. ABC ∽ ABC
3. ABC = A’B’C’  ABC ∽ A’B’C’
4. ABC ∽ A’B’C’  A’B’C’ = ABC
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
2. ABC ∽ A’B’C’  A’B’C’ ∽ ABC
10:07 AM
1- TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG:
Tính chất:
Tính chất 1.  ABC ∽  ABC
Tính chất 2. A’B’C’ ∽ ABC  ABC ∽ A’B’C’
Tính chất 3. A’B’C’ ∽ A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ ∽ ABC
 A’B’C’ ∽ ABC (BTVN)
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
10:07 AM
2- ĐỊNH LÍ:
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
A
a
C
M
N
B
10:07 AM
2- ĐỊNH LÍ:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
GT
ABC
MN // BC (M AB; N  AC)
KL
AMN ∽ ABC
A
a
C
M
N
B
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
10:07 AM
Chứng minh:
A
a
C
M
N
B
 AMN và  ABC:
Theo hệ quả định lí Ta-lét:
Xét ABC: MN // BC.
Từ (1) và (2) 
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
10:07 AM
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 25 (tr 72 - SGK).
Cho ABC. Hãy vẽ một tam giác đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1/2.
M
N
10:07 AM
Chú ý:
Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
ABC ∽ AMN
ABC ∽ AMN
a
10:07 AM
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Củng cố:
Hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không? Vì sao? Viết bằng kí hiệu.
ABC ∽ MNP theo tỉ số k bằng bao nhiêu?
Bài 1
10:07 AM
TIẾT 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Củng cố:
HIK và DEF có 3 cặp góc bằng nhau và
Bài 2:
Chọn câu trả lời đúng:
a) KIH ∽ DEF
b) IKH ∽ DEF
C) HIK ∽ DEF
10:07 AM
10:07 AM
 Học kỹ bài
 Làm bài tập 26, 27, 28 /72 SGK.
 Làm bài tập 21, 22, 23/128. 129 SBT.
 Chuẩn bị tiết “Luyện tập”
468x90
 
Gửi ý kiến