Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 16h:30' 01-10-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 16h:30' 01-10-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẠNH
Toán 5
Hướng dẫn học trang 48
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC BẮC
NÀM
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẠNH
BÀI 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI LÀ QUÁN QUÂN?
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.
_ _
2. Viết số sau: Hai trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3._ _Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4._ _Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: (1)
?
5._ _Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: (1)
?
6._ _Hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: 3
?
CÁC EM GIỎI LẮM!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn 0,5kg
Thịt bò 1,2kg
Lạc 1,6kg
Gạo nếp 2,4kg
Thứ Năm,ngày 14 tháng 10 năm 2021 TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
NÀM
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
NÀM
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2_l_; 0,5kg; 0,5_l_.
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2_l_; 0,5kg; 0,5_l_.
0,2_l _đọc là: Không phẩy hai lít.
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5_l_ đọc là: Không phẩy năm lít.
2. a. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
* Đọc kĩ nội dung sau:
2. b. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
* Đọc kĩ nội dung sau:
3. a. Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau::
Hình 1
Hình 2
Hình 3
3.b. Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó
Hình 1
Hình 2
Hình 3
= 0,3
= 0,5
= 0,6
= 0,3
= 0,5
= 0,6
Hình 1
Hình 2
Hình 3
0,3: không phẩy ba.
0,5: không phẩy năm.
0,6: không phẩy sáu.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau: Không phẩy một; không phẩy sáu, không phẩy bảy, không phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
*Không phẩy một: 0,1. *Không phẩy sáu: 0,6. *Không phẩy bảy: 0,7. *Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số
Phân số thập phân
Đọc
Số thập phân
Đọc
Một phân mười
0,1
Không phẩy một
Hai phân mười
0,2
Không phẩy hai
Ba phân mười
0,3
Không phẩy ba
Bốn phân mười
0,4
Không phẩy bốn
Năm phân mười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phân mười
0,6
Không phẩy sáu
Bảy phân mười
0,7
Không phẩy bảy
Tám phân mười
0,8
Không phẩy tám
Chín phân mười
0,9
Không phẩy chín
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở, đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi người trong gia đình nghe các thông tin về chiều dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiều dài của con kiến là cm, ta viết thành 0,8 cm.
Chiều dài của bọ ngựa là cm, ta viết thành 0,9 cm.
Dặn dò
NÀM
Học kĩ bài 19. Chuẩn bị bài 20 (Hướng dẫn học trang 51-53).
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CÔ CẢM ƠN
CÁC EM !
CHÀO CÁC EM !
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẠNH
Toán 5
Hướng dẫn học trang 48
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỘC BẮC
NÀM
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẠNH
BÀI 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI LÀ QUÁN QUÂN?
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.
_ _
2. Viết số sau: Hai trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3._ _Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4._ _Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: (1)
?
5._ _Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: (1)
?
6._ _Hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
Đáp án: 3
?
CÁC EM GIỎI LẮM!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn 0,5kg
Thịt bò 1,2kg
Lạc 1,6kg
Gạo nếp 2,4kg
Thứ Năm,ngày 14 tháng 10 năm 2021 TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hướng dẫn học trang 48
NÀM
BÀI 19.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
NÀM
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2_l_; 0,5kg; 0,5_l_.
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2_l_; 0,5kg; 0,5_l_.
0,2_l _đọc là: Không phẩy hai lít.
0,5kg đọc là: Không phẩy năm ki-lô-gam.
0,5_l_ đọc là: Không phẩy năm lít.
2. a. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,1.
0,1 đọc là: không phẩy một;
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
* Đọc kĩ nội dung sau:
2. b. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
được viết thành 0,4.
0,4 đọc là: không phẩy bốn;
0,4 = .
0,4 gọi là số thập phân.
* Đọc kĩ nội dung sau:
3. a. Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau::
Hình 1
Hình 2
Hình 3
3.b. Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó
Hình 1
Hình 2
Hình 3
= 0,3
= 0,5
= 0,6
= 0,3
= 0,5
= 0,6
Hình 1
Hình 2
Hình 3
0,3: không phẩy ba.
0,5: không phẩy năm.
0,6: không phẩy sáu.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau: Không phẩy một; không phẩy sáu, không phẩy bảy, không phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
*Không phẩy một: 0,1. *Không phẩy sáu: 0,6. *Không phẩy bảy: 0,7. *Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8.
a. ; b. ; c. ; d. .
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4 ; b. = 0,9;
c. = 0,3 ; d. = 0,5.
3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số
Phân số thập phân
Đọc
Số thập phân
Đọc
Một phân mười
0,1
Không phẩy một
Hai phân mười
0,2
Không phẩy hai
Ba phân mười
0,3
Không phẩy ba
Bốn phân mười
0,4
Không phẩy bốn
Năm phân mười
0,5
Không phẩy năm
Sáu phân mười
0,6
Không phẩy sáu
Bảy phân mười
0,7
Không phẩy bảy
Tám phân mười
0,8
Không phẩy tám
Chín phân mười
0,9
Không phẩy chín
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở, đọc các số thập phân đó cho người lớn nghe.
0,5: Không phẩy năm.
0,8: Không phẩy tám.
0,3: Không phẩy ba.
0,4: Không phẩy bốn.
0,7: Không phẩy bảy.
2. Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Nói cho mọi người trong gia đình nghe các thông tin về chiều dài kiến và con bọ dừa trong hình vẽ.
Chiều dài của con kiến là cm, ta viết thành 0,8 cm.
Chiều dài của bọ ngựa là cm, ta viết thành 0,9 cm.
Dặn dò
NÀM
Học kĩ bài 19. Chuẩn bị bài 20 (Hướng dẫn học trang 51-53).
TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY !
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯNG
CÁC EM NHỚ THỰC HỆN TỐT
PHÒNG, CHỐNG COVID-19 NHÉ!
CÔ CẢM ƠN
CÁC EM !
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất